Bài giảng Toán 2 - Bài 3: Luyện tập "Các thành phần của phép cộng, phép trừ" (Tiết 3) - Mai Thị Thuận

pptx 14 trang Diễm Mai 14/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 - Bài 3: Luyện tập "Các thành phần của phép cộng, phép trừ" (Tiết 3) - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_2_bai_3_luyen_tap_cac_thanh_phan_cua_phep_con.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 - Bài 3: Luyện tập "Các thành phần của phép cộng, phép trừ" (Tiết 3) - Mai Thị Thuận

  1. 64 = 60 + 4 87 = 80 + 7 46 = 40 + 6
  2. 11 8 10 11 + 8 = 19 10 - 8 = 2 4
  3. Bài 3: a) Đổi chỗ hai toa 70 và 50 của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 70, 60, 50, 40 b) Số lớn nhất trong các số ở đoàn tàu B là 41. Số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B là 30. Hiệu của chúng là: 41 - 30 = 11 Đáp số: 11
  4. Bài 4: Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, em hãy lập các phép tính thích hợp 54 - 32 = 22 45 - 2 = 43 54 - 22 = 32 45 - 43 = 2
  5. VẬN DỤNG
  6. TRÒ CHƠI: “AI NHANH, AI ĐÚ NG”
  7. 78 = 70 + ? A.7 9 C. 8 ĐÚNG RỒI
  8. ? = 90 + 5 A.95A.95 ĐÚNG RỒI B.90 C.59
  9. 97 - ? = 73 C.23 C.24C.24 ĐÚNG RỒI C.25
  10. Trong phép tiń h: 57 - 50 = 7 thi ̀ 57 đượ c gọi là: A. Số trừ B. Hiêụ CC.. SSôố́ bbii ṭṭ rrưừ̀ ĐÚNG RỒI
  11. Trong phép tính: 76 = 70 + 6 thi ̀ 70 đươc̣ goị là: AA.. SSôố́ hhaanṇ̣ gg ĐÚNG RỒI B. Tổng C. Số trừ