Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

docx 12 trang Diễm Mai 14/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_khoi_2_tuan_11_nam_hoc_2023_2024_mai_thi_th.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 11 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 11 Thứ 5 ngày 16 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt CHỮ HOA I, K I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa I, K cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Kiến tha lâu cũng đầy tổ. 2. Năng lực, phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa I, K. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát A,B,C HS lắng nghe - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa I, K. - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa I, K gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa I, K. - HS quan sát. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát, lắng nghe. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng,- 3-4 HS đọc. lưu ý cho HS: - HS quan sát, lắng nghe. + Viết chữ hoa K đầu câu. + Cách nối từ K sang i. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
  2. 3 Luyện tập thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa I, K và câu ứng dụng trong vở Luyện viết.- HS thực hiện. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Tiếng việt Nói và nghe: NIỀM VUI CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về niềm vui của các nhân vật trong mỗi tranh. - Nói được niềm vui của mình và chia sẻ cùng bạn. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát Niềm vui của em HS nghe bài hát - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Nói về niềm vui của các nhân vật trong mỗi bức tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng- Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh ở đâu? + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về điều- 1-2 HS trả lời. gì? - Tổ chức cho HS trình bày trước lớp- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ niềm vui của các nhân vật trong tranh. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
  3. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Niềm vui của mình và điều làm mình không vui. - YC HS nhớ lại những niềm vui của bản- HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ thân và điều là bản thân không vui. với bạn theo cặp. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe, nhận xét. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Luyện tập thực hành - HDHS nói với người thân về niềm vui của từng thành viên trong gia đình dựa- HS lắng nghe. vào sự gần gũi với mỗi người thân đó. - Nhận xét, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Toán LUYỆN TẬP ( tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có 2 chữ số(một chữ số) - Áp dụng cộng có nhớ với đơn vị đo, giải toán có lời văn 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở nhạc bài hát Tập đếm HS cả lớp hát bài Tập đếm 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Yêu cầu HS làm bài - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: - HS làm bài + Muốn tính đúng khi đặt tính đúng lưu ý điều gì?
  4. + Trong phép cộng có nhớ lưu ý điều gì?- HS trả lời - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài cho biết gì, hỏi gì? - Yêu cầu HS làm bài - 2 -3 HS đọc. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.- 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm bài Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.- 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 4: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Yêu cầu HS làm bài - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.- 2 -3 HS đọc. ? Muốn biết mỗi bạn xách được bao- HS làm bài nhiêu lít nước ta làm như thế nào? - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 5: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, chữa bài - 1-2 HS trả lời. - GV cho HS đọc lại dãy số trong bài? - HS làm bài ? Nhận xét các số trong bài? 3. Vận dụng, trải nghiệm: - 1-2 HS trả lời. - Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì? - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ----------------------------------------------------- Tự nhiên và Xã hội ÔN TẬP CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố kiến thức, kĩ năng đã học về chủ đề trường học. 2. Năng lực và phẩm chất: - Có ý thức tuyên truyền để các bạn biết cách làm xanh, đẹp trường và thực hiện việc giữ vệ sinh trường học. - Yêu quý trường lớp, bạn bè, thầy cô và tham gia các hoạt động ở trường một cách an toàn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
  5. - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu. - Cho HS hát và vận động bài Qủa. - Giới thiệu vào bài ôn tập 2.. Luyện tập , thực hành: - HS hát và vận động - YC HS đọc mục Bây giờ, em có thể sgk/tr.41. - YC chia sẻ với bạn những nội dung em yêu thích nhất trong chủ đề này. - 2 HS đọc - YC HS quan sát hình chốt, nói cảm nghĩ của bản thân bằng cách trả lời các câu hỏi sau: + Hình vẽ gì ? - HS đọc cá nhân, 2 HS đọc + Bạn trong hình nói gì và muốn nhắc nhở các trước lớp. bạn điều gì? - HS chia sẻ trong nhóm đôi sau + Em đã thực hiện kế hoạch đọc sách của mình đó chia sẻ trước lớp. như thế nào? - HS quan sát, trả lời. - GV nhận xét, tuyên dương. - 3,4 HS chia sẻ trước lớp. - GV nhắc lại những nội dung chủ yếu trong chủ- HS khác bổ sung ý kiến đề và ý nghĩa của chủ đề. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã học? - Nhận xét giờ học. - VN tìm hiểu những hàng hóa cần thiết cho cuộc- HS chia sẻ sống và cách mua bán hàng hóa. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY - Lắng nghe Thứ 6 ngày 17 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt ĐỌC: NHÍM NÂU KẾT BẠN ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các từ khó, biết đọc lời nói, lời thoại của các nhân vật. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được ý nghĩa, giá trị của tình cảm bạn bè, hiểu vì sao nhím nâu có sự thay đổi từ nhút nhát, trở nên mạnh dạn, thích sống cùng bạn bè.
  6. 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm, đặt được câu nói về hoạt động của học sinh. - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:SGK, hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát: Tìm bạn thân – nhạc vàHS nghe và hát bài hát: Tìm bạn thân lời Việt Anh - Kể lại một số điều em cảm thấy thú vị? - 1-2 HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc tình cảm, ngắt- 2-3 HS chia sẻ. giọng, nhấn giọng đúng chỗ. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn + Đoạn 1: Từ đầu đến vẫn sợ hãi. + Đoạn 2: Tiếp theo đến cùng tôi nhé. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: nhút- Cả lớp đọc thầm. nhát, mạnh dạn, trú ngụ, trang trí . - Luyện đọc câu dài: Chúng trải qua / những- 3 HS đọc nối tiếp. ngày vui vẻ, / ấm áp vì không phải sống một mình/ giữa mùa đông lạnh giá. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. - HS đọc nối tiếp. Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong- 2-3 HS đọc. sgk/tr.90. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS thực hiện theo nhóm đôi. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. C1: Chi tiết thấy bạn nhím nâu rất nhút - Gọi HS đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng nhát: nhím nâu lúng túng, nói lí nhí, nấp của nhân vật. vào bụi cây, cuộn tròn người, sợ hãi, run - Nhận xét, khen ngợi. run. 3. Luyện tập thực hành. C2: Nhím trắng và nhím nâu gặp nhau
  7. Bài 1: vào buổi sáng khi nhím nâu đí kiếm ăn - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90. và gặp nhau tránh mưa. - Cho HS đọc lại đoạn 3 và quan sát tranhC3: Nhím nâu nhận lời kết bạn cùng nhím minh họa tình huống. trắng vì nhím nâu nhận ra không có bạn - Từng cặp đóng vai thể hiện tình huống. thì rất buồn. - Tuyên dương, nhận xét. C4: Nhờ sống cùng nhau mà nhím nâu và Bài 2: nhím trắng đã có những ngày đông vui - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.90. vẻ và ấp áp. - HDHS đóng vai tình huống - HS thực hiện. - GV sửa cho HS cách cử chỉ, điệu bộ. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước lớp. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 2-3 HS đọc. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS thể hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY __________________________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP- CHƠI TRÒ: ĐỒ! ... CỨU! I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. * Hoạt động trải nghiệm: Thông qua trò chơi tạo sự hứng khởi, vui vẻ cho HS và kết nối các thành viên trong lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 11: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 10. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường lớp, trang trí lớp học
  8. hạnh phúc, tích cực phát biểu xây dựng bài, chữ viết nhiều em tiến bộ: * Tồn tại: - Một số em hay nói chuyện riêng: Hào , Hưng, Bình,... - Một số em đọc còn nhỏ, chữ viết tiến bộ chậm: Hào, Hưng, Bình... - Tính toán còn chậm: Hào ,Toàn, Linh - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần - GV tổng kết thi đua tuần học và phổ biến kế 11. hoạch tuần mới. Tuyên dương: Bảo, Phi, Nam, Chi, Ly,.... b. Phương hướng tuần 12: - Thi đua lập thành tích chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11 - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - HS chia sẻ. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức - HS tập trung dưới sân nói lời hay, làm việc tốt .... - Tập luyện hát múa Dân ca Nghệ Tĩnh. - HS lắng nghe 2. Hoạt động trải nghiệm. - HS thực hiện. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. - Chia sẻ về việc giải quyết mâu thuẫn của em hoặc của bạn bè ở lớp. - HS lắng nghe b. Hoạt động nhóm: − GV tập trung HS ở một khoảng sân. HS đứng thành vòng tròn. Cả lớp cùng chơi trò Đồ! ... Cứu! − GV giải thích luật chơi và hướng dẫn HS cùng chơi. - Khen ngợi, đánh giá. - GV kết luận: Trong những lúc mình gặp khó khăn, hãy tin rằng luôn luôn có thể nhờ tới sự trợ giúp của bạn bè. 3. Cam kết, hành động: - GV khuyến khích HS khi gặp khó khăn hãy nhờ tới sự trợ giúp của bạn bè, thầy cô. __________________________________________ Buổi chiều Toán
  9. LUYỆN TẬP (tiết 5) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Vận dụng vào giải toán có lời văn. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài. - Hứng thú môn toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở bài hát lớp chúng ta đoàn kết để HS hát và vỗ tay - HS hát và vỗ tay 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:- 1-2 HS trả lời. 41 + 19 67 + 3 76 + 14 - HS thực hiện lần lượt các YC. + Bài tập gồm mấy yêu cầu ? + Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở . tính. + 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách - HS làm bài vào vở. thực hiện phép tính : 41 + 19 67 + 3 76 + 14 - HS theo dõi. - GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc chú ý điều gì? - GV hỏi : Khi thực hiện phép tính cộng- HS trả lời. ta thực hiện như thế nào? Cách đặt tính và cộng dạng có nhớ. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 2 : (tr81) - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH: + Muốn biết đường bay của bạn nào dài- 2 -3 HS đọc. nhất ta làm như thế nào? - 1-2 HS trả lời. + Bạn Ong bay đến mấy bông hoa?
  10. + Đường bay của bạn Ong đến bông hoa+ HS trả lời. màu đỏ dài mấy cm ? + Tính đường bay của 3 bạn : ong, + Đường bay từ bông hoa màu đỏ đếnchuồn chuồn, châu chấu bông hoa vàng là mấy cm? + HS trả lời. + Vậy để tính đường bay của bạn Ong+ HS trả lời. đến 2 bông hoa ta làm như thế nào? - Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn tìm ra đường bay của 3 con vật là bao nhiêu , và từ đó chỉ ra đường bay con vật nào + HS trả lời. dài nhất. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS thực hiện theo cặp lần lượt các YC - Nhận xét, tuyên dương. hướng dẫn. Bài 3/82 - Gọi HS đọc đề bài. - Bài toán cho biết gì ? - HS chia sẻ. - Bài toán yêu cầu gì ? - Yêu cầu HS giải bài toán. 1,2 HS lên bảng làm. - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét bài làm của bạn. - 1-2 HS trả lời. - Bài toán này thuộc dạng toán gì ? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm bài vào vở . Bài 4/ 82 - Gọi HS đọc YC bài. - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS quan sát kĩ mực nước vào- HS trả lời. ba bể cá và TLCH: + Mực nước ở bể cá B cao hơn mực nước bể cá A bao nhiêu xăng - ti - mét?- 2 -3 HS đọc. + Mực nước ở bể cá C cao hơn bể cá A - 1-2 HS trả lời. bao nhiêu xăng - ti - mét? ( Để tính được bể cá C cao hơn bể cá A bao nhiêu xăng ti mét ta phải dựa vào + HS trả lời. cả bể cá nào ?) + HS trả lời. + Tiếp tục Nam bỏ một số viên đá cảnh+ Bể cá B vào bể B thì mực nước ở bể B tăng thêm 5cm. Hỏi lúc này bể B cao hơn bể- HS trả lời. A bao nhiêu xăng ti mét? - GV nhận xét, khen ngợi HS hang hái phát biểu bài. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
  11. __________________________________________ Giáo dục thể chất ÔN HOÀN THIỆN BÀI THỂ DỤC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng - Biết thực hiện bài thể dục đúng phương hướng, biên độ và đúng nhịp. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tự giác tích cực tập luyện và tham gia kiểm tra đánh giá tuyên dương. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi, bảng các tiêu chí và các yêu cầu cần đạt nội dung bài tập đã học. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm hỏi Đội hình nhận lớp sức khỏe học sinh phổ  biến nội dung, yêu cầu  giờ học  - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, Khởi động 2x8N tình hình lớp cho GV. - Xoay các khớp cổ tay, - Gv HD học sinh khởi cổ chân, vai, hông, động. gối,... - Trò chơi “ kết bạn” - GV hướng dẫn chơi  16-18’ 2 lần Tổ trưởng cho các bạn luyện tập bài thể dục ĐH tập luyện theo tổ II. Phần cơ bản:   - Ôn bài thể dục phát theo khu vực.     triển chung đã học.  GV                                                                                                                                                                                          
  12. 1 lần Từng nhóm 3 đến 5 học sinh thực hiện bài thể  dục đã học  - Kiểm tra đánh giá bài  thể dục PTC: - Yêu cầu HS nhận xét  bạn - HS nhận xét bạn sau - GV nhận xét, đánh giá khi thực hiện các động bổ xung, tuyên dương. tác của bài thể dục - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Cho HS chơi thử và  - Trò chơi “Mèo đuổi 3-5’ chơi chính thức. chuột”. - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc - GV hướng dẫn  III.Kết thúc 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý  - Thả lỏng cơ toàn thân. thức, thái độ học của  - Nhận xét, đánh giá hs. chung của buổi học. - VN ôn bài đã học và Hướng dẫn HS Tự ôn ở chuẩn bị bài sau. nhà - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________________