Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

docx 16 trang Diễm Mai 14/12/2025 300
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_khoi_2_tuan_17_nam_hoc_2023_2024_mai_thi_th.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 17 Thứ 5 ngày 28 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA P I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Pcỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Phượng nở đỏ rực một góc sân trường. 2. Năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa P. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌCCHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa P. + Chữ hoa P gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa P. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa P đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ P sang h.
  2. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tập thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa P và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN: ÁNH SÁNG CỦA YÊU THƯƠNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa câu chuyện Ánh sáng của yêu thương. - Nói được các sự việc trong từng tranh. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - Mở bài hát: Mẹ yêu Hát và vận động - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS chia sẻ. * Hoạt động 1: Quan sát tranh và nói về các sự việc trong từng tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ gì? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về
  3. những việc gì? - Tổ chức cho HS kể lại nội dung của - 1-2 HS trả lời. từng tranh - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ - Nhận xét, động viên HS. trước lớp. * Hoạt động 2: Sắp xếp các tranh theo trình tự của câu chuyện. - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ - YC HS nhắc lại nội dung của từng với bạn theo cặp. tranh. Sau đó sắp xếp các tranh theo nội - HS lắng nghe, nhận xét. dung bài đã học. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; -HS nêu ý nghĩa của câu chuyện. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS lắng nghe. - HDHS viết 2-3 câu về cậu bé Ê – đi – - HS thực hiện. xơn. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề, năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc.
  4. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài có mấy yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào bảng con phần a: Ghi kết quả - Vì 18 + 17 = 35 - Vì sao ô trống thứ nhất em lại điền 35 - 31 - Ô trống ở bông hoa màu xanh có kết quả là bao nhiêu? - Dựa vào phép tính 16 + 15 - Dựa vào đâu em có kết quả này? - Vì 24 – 8 - 16 - Tại sao em có số 16 - Thực hiện theo chiều mũi tên từ trái - Để điền đúng kết quả phần a, em thực qua phải hiện theo thứ tự nào? -Chốt: Cách thực hiện bài toán và vận dụng kiến thức cộng có nhớ - HS làm bài - Phần b: GV yêu cầu HS thực hiện - Nêu cách thực hiện tính dãy 2 phép tính bảng con tính - Các số hạng đều bằng nhau và có - Em có nhận xét gì về các phép tính nhiều số hạng trong một phép tính trong phần b Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs ghi phép tính đúng vào bảng con: 20 + 30 + 40 = 90 11 + 12 = 23 44 + 45 = 99 - Nhận xét bài làm của bạn - 11 + 12 có tổng bé nhất, vì đây là 2 số - Trong các số từ 11 đến 45 thì hai số bé nhất nào có tổng bé nhất và hai số nào có 44 + 45 có tổng lớn nhất , vì đây là hai tổng lớn nhất. Vì sao? số lớn nhất Bài 3: GV yêu cầu HS đọc đề Hỏi phân tích đề - HS làm vở - Soi bài, chia sẻ bài làm Chốt kĩ năng giải toán liên quan đến - HS đọc bài toán phép trừ? - Quan sát “ tháp số” tìm quy luật tính, Bài 4: tìm mối quan hệ giữa các hàng - Gv đưa bài toán - Hs làm bài cá nhân – trao đổi nhóm
  5. - Để thực hiện bài này em cần dựa vào đôi đâu? - 52 24 và 28 - Chữa bài: HS nêu kết quả GV hoàn thành vào tháp số. - Đỉnh tháp là số nào? - 52 là tổng của số nào? 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________ Tự nhiên và Xã hội THỰC VẬT SỐNG Ở ĐÂU? I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nêu được tên, nơi sống của một số thực vật xung quanh. - Đặt và trả lời được câu hỏi vè nơi sống của thực vật thông qua quan sát thực tế, tranh, ảnh hoặc video. - Hiểu được vai trò của môi trường sống với thực vật. - Phân loại được thực vật theo môi trường sống. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết cách chăm và tưới cây đúng cách. - Yêu thiên nhiên, cây cối và bảo vệ môi trường sống các loài cây. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: + Máy tính, tivi chiếu nội dung bài học. + Một số cây quen thuộc xung quanh nhà và trường học. + Phiếu học tập - HS: SGK; hình ảnh sưu tầm về thực vật và nơi sống của chúng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - HS vận động theo nhịp bài hát.: Lý Hát và vận động theo nhạc cây xanh - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS thực hiện. 2.Hình thành kiến thức *Hoạt động 1:Môi trường sống của
  6. một số loài cây nơi em sống. - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 2: Kể tên những cây xung quanh mình và môi trường sống của chúng. - HS thảo luận theo nhóm 2. VD: Cây phượng – Trên cạn - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. Cây bèo tây – Dưới nước -Một số HS lên chia sẻ, cả lớp nghe và - Nhận xét, tuyên dương. đặt câu hỏi, bổ sung. Hỏi: “Thực vật có những môi trường sống nào?” -Trên cạn và dưới nước. Hoạt động 2: Nêu tên và môi trường sống của mỗi loài cây trong thẻ hình. -GV yêu cầu HS thực hành cá nhân: Nêu tên mỗi loài cây có trong hình và - HS thực hành cá nhân nơi sống của chúng. -Gọi HS chia sẻ. -GV nhận xét, chốt -4-5 HS chia sẻ, cả lớp nhận xét, bổ Đáp án: sung + H1: Cây đu đủ - Trong vườn + H2: Hoa súng – Ao, hồ + H3: Cây lúa – Ruộng, đồng + H4: Cây bèo cái – Ao, hồ, song + H5: Hoa xấu hổ (trinh nữ) – Đồng, ven đường, vườn * Hoạt động 3: Trò chơi: Gắn thẻ vào hình -GV chia lớp thành 4 nhóm. Phát cho các nhóm tranh SGK/Tr.60 phóng to và -HS tập trung nhóm và phân công các thẻ hình ở hoạt động 2. nhóm trưởng. -Yêu cầu các nhóm găn thẻ hình các loài cây vào môi trường sống phù hợp. -HS hoạt động nhóm hoàn thành bức Nhóm nào nhanh và đúng nhất thì tranh và gắn lên bảng. giành chiến thắng. -Gọi đại diện các nhóm lên trình bày. -Đại diện các nhóm lên trình bày, cả -GV nhận xét, chốt đội giành chiến lớp nhận xét, bổ sung. thắng. 3.Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Môi trường sống ảnh hưởng đến cây như thế nào?
  7. - Gọi HS đọc tình huống. - GV đưa câu hỏi thảo luận: “Điều gì sẽ -1 HS đọc xảy ra nếu môi trường sống của cây bị -HS thảo luận nhóm 2 thay đổi?” -Y/c HS thảo luận nhóm 4 quan sát hình cây lục bình và nêu kết quả. -HS thảo luận nhóm 4 -GV gọi HS trình bày -GV chốt kết quả đúng. -2-3 HS trình bày, cả lớp nhận xét, bổ Đáp án: Cây lục bình bị héo do thay sung đổi môi trường sống. -GV gợi ý HS về nhà làm thí nghiệm với một số loài cây ở nhà. * Hoạt động 2: Vai trò của môi trường sống đối với cây. -GV hỏi: “Điều gì xảy ra với cây khi môi trường sống bị thay đổi?” -Cây sẽ bj chết ngay hoặc chết từ từ - Môi trường sống có vai trò gì với cây cối? -HS thảo luận nhóm 2 -Gọi HS trình bày -HS nêu ý kiến của bản thân, cả lớp bổ GV chốt: Môi trường sống có vai trò sung rất quan trọng đối với cây. Nếu cây bị thay đổi môi trường sống hoặc môi trường sống không phù hợp thì sẽ bị héo, chết hoặc không cho kết quả mong muốn. -GV nêu một số cây chỉ sống tốt ở một hoặc một số vùng nhất định và trở thành đặc sản. VD: -Bơ, sầu riêng ở miền Nam. - Mận, mơ ở các tỉnh miền núi phía Bắc. - *Tổng kết: - YC quan sát tranh sgk/tr.61: + Hình vẽ ai? + Em Minh đang làm gì? + Minh và em gái + Minh nói gì với em? Vì sao? + Em Minh đang tưới cây + Cây này sống trên cạn, em tưới ngập - Tổ chức cho HS đóng vai tình huống. nước thế nó chết đấy! - GV nhận xét, tuyên dương.
  8. 4. Vận dụng, trải nghiệm. - Thực vật có những môi trường sống nào? -Trên cạn và dưới nước - Chúng ta cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của các loài thực vật? -HS nêu các biện pháp - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Thứ 6 ngày 29 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt ĐỌC: CHƠI CHONG CHÓNG ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài, đọc rõ ràng một câu chuyện ngắn. Biết cách ngắt, nghỉ hơi sau khi đọc câu, đọc đoạn. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Bài đọc nói về hai anh em chơi một trò chơi rất vui, qua bài tập đọc thấy được tình cảm anh em thân thiết, đoàn kết, nhường nhịn lẫn nhau. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ về tình cảm gia đình, kĩ năng sử dụng dấu phẩy. - Biết yêu thương, chia sẻ, nhường nhịn giữa anh chị em trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - Mở nhạc bài hát: Dung dăng dung dẻ Hát và vận động - Tranh vẽ gì? - Ở nhà các em thường chơi những trò chơi - 3 HS đọc nối tiếp. gì? - 1-2 HS trả lời. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình - 2-3 HS chia sẻ. cảm. - HDHS chia đoạn: (2 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến rất lạ.
  9. + Đoạn 2: Tiếp cho đến hết bài. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - Cả lớp đọc thầm. cười toe. Luyện đọc câu dài: Mỗi chiếc chong chóng - 3-4 HS đọc nối tiếp. / chỉ có một cái cán nhỏ và dài, / một đầu gắn bốn cánh giấy mỏng,/ xinh xinh như - HS đọc nối tiếp. một bông hoa.// Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - HS luyện đọc theo nhóm hai. luyện đọc đoạn theo nhóm bốn. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.134. ? Chi tiết cho thấy An rất thích chơi chong chóng - HS đọc đoạn theo nhóm 2 ? Vì sao An luôn thắng khi chơi chong chóng cùng bé Mai? ? An nghĩ ra cách gì để bé Mai thắng? - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: - Chi tiết cho thấy An rất thích chơi ? Qua câu chuyện, em thấy tình cảm của chong chóng là: thích, mê. anh em An và Mai thế nào? - Vì An chạy nhanh hơn nên chong chóng quay lâu hơn. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn - An cho em giơ chong chóng đứng cách trả lời đầy đủ câu. trước quạt máy còn mình thì phùng - Nhận xét, tuyên dương HS. má thổi. 3. Luyện tập thực hành Anh em An và Mai rất đoàn kết, yêu * Luyện đọc lại. thương và biết chia sẻ, nhường nhịn - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc nhau tình cảm. - HS thực hiện. - Nhận xét, khen ngợi. * Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.134. lớp. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn thiện bài 2 vào vở - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - HS nêu nối tiếp. Bài 2: - HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.134. - HS nêu. - Gọi hs nói câu theo ý hiểu của mình.
  10. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP THAM GIA BUỔI TRÌNH DIỄN“THỜI TRANG SÁNG TẠO” CÙNG CẢ LỚP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giúp HS được trải nghiệm khi được tự mình tạo ra những bộ trang phục theo sở thích của mình 2. Năng lực, phẩm chất - HS mạnh dạn, tự tin khi được tham gia trình diễn, tạo sự đoàn kết và nâng cao kĩ năng làm việc nhóm. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài, âm nhạc, phần thưởng cho cá nhân có bộ trang phục ấn tượng nhất, người mẫu trình diễn hay nhất. - HS: SGK, giấy vẽ, bút màu; Các bộ trang phục cho buổi biểu diễn “Thời trang sáng tạo”; Quần áo cũ, giấy báo, bao cũ, giấy gói quà... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 17: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt trưởng báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 17. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ
  11. Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường lớp, trang trí lớp học hạnh phúc, tích cực phát biểu xây dựng bài, chữ viết nhiều em tiến bộ: Toàn, Ly, Đạt,... HS viết chữ đẹp: Mai, Trang, Trúc , H an,,... Tuyên dương: ngọc, quyên, Nhật, Khánh, Minh, Khôi,.... * Tồn tại: - HS nghe để thực hiện kế hoạch - Một số em chưa tự giác học tập tuần 16. - Một số em đọc còn nhỏ, chữ viết tiến bộ chậm: Hồng Quyên b. Phương hướng tuần 18: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức - HS chia sẻ. nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. - HS lắng nghe. - GV tổ chức HS trao đổi nhóm đôi: HS khoe đôi bàn tay với các ngón tay đã được - HS thực hiện theo tổ. cắt ngắn, sạch sẽ với bạn bên cạnh. b. Hoạt động nhóm: - HD HS tham gia buổi trình diễn “Thời - HS thực hiện theo tổ. trang sáng tạo” cùng cả lớp. - HS thực hiện. - GV chia HS làm 3 nhóm: Các nhóm bàn nhau phối đồ đã chuẩn bị và trình diễn thời trang - HS lắng nghe. - Tập trình diễn thời trang trong tổ. - GV lần lượt giới thiệu các người mẫu nhí lên trình diễn thời trang trước lớp trong tiếng nhạc. - GV tổ chức HS cùng bình chọn: - HS lắng nghe. + Bộ trang phục ấn tượng nhất – giải đồng đội. - HS lắng nghe. + Người mẫu vui vẻ, biểu diễn ấn tượng
  12. nhất – giải cá nhân. - HS lắng nghe để thực hiện. - Trao thưởng cho các cá nhân và nhóm, tổ đoạt giải. - Khen ngợi, đánh giá. 3. Cam kết hành động. - Về nhà em hãy cùng bố mẹ chuẩn bị một bộ quần áo độc đáo, hài hước từ quần áo cũ hoặc giấy báo, bao cũ để tham gia Lễ hội hóa trang của lớp, của trường. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buổi chiều Toán ÔN TẬP HÌNH PHẲNG- LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận dạng được hình tứ giác, đoạn thẳng, ba điểm thẳng hàng - Đo được độ dài đoạn thẳng nhận biết được đoạn thẳng dài nhất, đoạn thẳng ngắn nhất. - Vẽ được hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác trên giấy ôli. 2. Năng lực phẩm chất - Qua thực hành luyện tập sẽ phát triển năng lực tư duy và lập luận - Phát triển năng lực giao tiếp toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: -Mở nhạc bài hát: Quả bóng tròn Hát và vận động 2.Luyện tập thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt yêu cầu - 2 -3 HS đọc. của bài tập là đếm các đoạn thẳng. - 1-2 HS trả lời. a) Có 3 đoạn thẳng - HS thực hiện lần lượt YC. b) Có 3 đoạn thẳng c) Có 4 đoạn thẳng
  13. d) Có 5 đoạn thẳng - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS thực hiện lần lượt các yêu cầu của bài tập - HS thực hiện lần lượt các yêu cầu của - YC HS thực hiện đo và so sánh theo bài tập. cặp đôi - YCHS nêu kết quả thực hiện được ở từng phần. a) Đoạn thẳng AB = 5cm; CD = 7cm; PQ= 7cm; MN = 9cm - 2 -3 HS đọc. b) Hai đoạn thẳng CD và PQ bằng - 1-2 HS trả lời. nhau. - HS thực hiện theo cặp lần lượt các c/ Đoạn thẳng AB ngắn nhất, đoạn YC hướng dẫn. thẳng MN dài nhất. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. - HS chia sẻ. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - HDHS quan sát và nhận dạng hình tứ - 1-2 HS trả lời. giác - Yêu cầu HS làm bài và trả lời trước lớp. - HS thực hiện và chia sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nhận biết 3 điểm thẳng hàng. - Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS đổi chéo vở kiểm tra. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS vẽ hình theo các bước - HS thực hiện lần lượt các yêu cầu của + Quan sát, nhận dạng hình cần vẽ bài tập.
  14. +Chấm các điểm là các đỉnh của hình vẽ +Nối các đỉnh như hình mẫu. - Thực hiện làm bài vào vở. - Yêu cầu HS thực hiện vào vở - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Giáo dục thể chất BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN NHANH DẦN THEO VẠCH KẺ THẲNG. ( tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng và các bài tập phối hợp. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh                                                                                                                                                                                          
  15. phổ biến nội dung,  Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. hông, gối,... 2x8N - Bài thể dục PTC - GV hô nhịp, HS tập   - Trò chơi “kéo cưa 2-3’  lừa xẻ” - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. - - - - - - 16-18’ -  - II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 1 lần - Ôn đi nhanh dần GV thổi còi, HS thực theo vạch kẻ thẳng hiện động tác.  ----------- hai tay phối hợp tự  ----------- nhiên (chống hông). - Cho HS quan sát  - Học đi nhanh tranh chuyển sang chạy - GV làm mẫu động - Đội hình HS quan theo vạch kẻ thẳng. tác kết hợp phân tích sát tranh kĩ thuật động tác.  - Hô khẩu lệnh và  thực hiện động tác  mẫu - HS quan sát GV - Cho 2 HS lên thực làm mẫu 1 lần hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận - HS tiếp tục quan sát xét, đánh giá tuyên -Luyện tập dương. Tập đồng loạt 4 lần - GV thổi còi - HS Tập theo tổ nhóm thực hiện động tác. - Đội hình tập luyện - Gv quan sát, sửa đồng loạt. 3 lần sai cho HS.  ----------- - Y,c Tổ trưởng cho  ----------- 3 lần các bạn luyện tập  Tập theo cặp đôi 1 lần theo khu vực. ĐH tập luyện theo tổ - Tiếp tục quan sát,      Tập cá nhân nhắc nhở và sửa sai
  16. Thi đua giữa các tổ 3-5’ cho HS  GV  - Phân công tập theo cặp đôi - HS vừa tập vừa - Trò chơi “lò cò tiếp GV Sửa sai giúp đỡ nhau sửa sức”. - GV tổ chức cho HS động tác sai thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét - Từng tổ lên thi đua 2 lần đánh giá tuyên - trình diễn dương. - GV nêu tên trò - Chơi theo hướng chơi, hướng dẫn cách dẫn - Bài tập PT thể lực: 4- 5’ chơi, tổ chức chơi  ----------- thở và chơi chính  ----------- - Vận dụng: thức cho HS.  - Nhận xét tuyên III.Kết thúc dương và sử phạt - Thả lỏng cơ toàn người phạm luật thân. - Cho HS ngồi thành HS thực hiện kết hợp - Nhận xét, đánh giá hàng hai tay chống đi lại hít thở chung của buổi học. sau nâng hạ chân tùy Hướng dẫn HS Tự sức trong 2 phút - HS trả lời ôn ở nhà - Yêu cầu HS quan sát tranh trả lời câu hỏi BT2 trong sách. - HS thực hiện thả lỏng - GV hướng dẫn - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của IV. ĐIỀU CHỈNH hs. SAU BÀI DẠY