Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 19 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

docx 15 trang Diễm Mai 14/12/2025 340
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 19 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_khoi_2_tuan_19_nam_hoc_2023_2024_mai_thi_th.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Khối 2 - Tuần 19 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 19 Thứ 5 ngày 11 tháng 1 năm 2024 Tiếng Việt VIẾT CHỮ HOA Q I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa Q cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Quê hương em có đồng lúa xanh. 2. Năng lực, phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa Q. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Cho HS nghe bài hát A,B,C - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây - HS lắng nghe là mẫu chữ hoa gì? - 1-2 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Q. - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa Q gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Q. - HS quan sát. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - HS quan sát, lắng nghe. - YC HS viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS luyện viết bảng con. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên - 3-4 HS đọc. bảng, lưu ý cho HS: - HS quan sát, lắng nghe. + Viết chữ hoa Q đầu câu. + Cách nối từ Q sang u. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
  2. 3. Luyện tập thực hành - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Q và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - HS thực hiện. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN CHUYỆN BỐN MÙA I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Biết cùng các bạn tham gia dựng lại câu chuyện theo vai của nhân vật (Người dẫn chuyên, Bà Đất, Xuân, Hạ, Thu, Đông ). - Nói với người thân về nàng tiên em thích nhất trong câu chuyện. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý, nói về nội dung của từng bức tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: + Tranh 1 vẽ gì ? - HS quan sát tranh + Nàng tiên mùa đông nói gì với - HS trả lời câu hỏi của GV. nàng tiên mùa xuân ? - HS làm việc nhóm đôi, nói lại từng + Tranh 2 vẽ gì ? nội dung bức tranh.
  3. + Theo nàng Xuân, vườn cây vào - Một số nhóm lần lượt nói về nội mùa hạ thế nào ? dung bức tranh. + Tranh 3 vẽ gì ? - HS lắng nghe, nhận xét. + Nàng tiên mùa hạ nói gì với nàng tiên mùa thu ? + Tranh 4 vẽ gì ? + Nàng tiên mùa thu thủ thỉ với nàng tiên mùa đông điều gì ? - Tổ chức cho HS nói nội dung từng bức tranh - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. 3. Luyện tập thực hành - YC HS kể lại từng đoạn chuyện trong tranh. - HS làm việc nhóm bốn, kể lại từng - Gọi các nhóm kể trước lớp; GV sửa đoạn trong câu chuyện. cách diễn đạt cho HS. - Một số nhóm lần lượt kể chuyện - Nhận xét, khen ngợi HS. trước lớp. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS lắng nghe, nhận xét. - HDHS nói với người thân về nàng - Một số HS chia sẻ nàng tiên mình tiên em thích nhất trong câu chuyện. yêu thích nhất trong câu chuyện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - 1 - 2 HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố ý nghĩa của phép nhân; nhận biết thừa số, tích của phép nhân. - Tích được tích khi biết các thừa số. - Vận dụng so sánh hai số. Giải bài toán liên quan đến phép nhân. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, phiếu BT - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu
  4. - GV mở video cho HS nghe nhạc bài hát: Em học toán - Hát vận động theo nhạc - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện lần lượt các YC. - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: Tính tích khi biết thừa số: a) Hai thừa số là 2 và 4 b) Hai thừa số là 8 và 2 c) Hai thừa số là 4 và 5 - HS trả lời: Chuyển phép nhân thành - GV nêu: tổng các số hạng bằng nhau rồi tính kết + Muốn tính tích các thừa số ta làm quả. thế nào? - Nhận xét, tuyên dương HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện theo cặp lần lượt các - Bài yêu cầu làm gì? YC hướng dẫn. - GV hướng dẫn mẫu: Để tính tích của hai thừa số 5 và 4, ta lấy 5 x 4 = 5 - HS trả lời: tích của 2 và 3 là 6 + 5 + 5 + 5 = 20, vậy tích bằng 20, viết 20. - Chuyển phép nhân 2 x 3 thành tổng - GV gọi HS nêu tích của hai thừa số các số hạng bằng nhau và tính KQ. 2 và 3. - Làm thế nào em tìm ra được tích? - HS chia sẻ. - GV hướng dẫn tương tự với các thừa số: 2 và 5; 3 và 5. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS thực hiện chia sẻ. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HDHS làm bài: - 1-2 HS trả lời: 5 x 3 = 15 a) Cho HS quan sát tranh. Đọc đề bài toán. Phân tích theo cột. - HS đọc đề. - Nêu viết các số vào ô có dấu ? ở - HS lắng nghe. phép tính và đáp số của bài giải. b) HS đọc đề bài toán. - 1-2 HS trả lời: 3 x 5 = 15
  5. - HS quan sát tranh, phân tích theo từng hàng. - Nêu viết các số vào ô có dấu ? ở - 2 -3 HS đọc. phép tính và đáp số của bài giải. - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS thực hiện chia sẻ. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài cá nhân. - GV yêu cầu HS quan sát tranh điền dấu , = thích hợp vào ô trống: Tính tích khi biết thừa số: - HS chia sẻ. a) 2 x 4 ? 4 x 2 b) 2 x 4 ? 7 c) 4 x 2 ? 9 - HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 18: CẦN LÀM GÌ ĐỂ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Thu thập được những thông tin việc làm của con người có thể bảo vệ và thay đổi môi trường sống của thực vật và đông vật. - Giải thích vì sao phải bảo vệ được môi trường sống của thực vật và động vật. 2. Năng lực và phẩm chất: - Nêu được những việc có thể làm để bảo vệ, hạn chế sự thay đổi của môi trường sống của thực vật và động vật - Thực hiện được các việc làm giúp bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật. - Cùng chia sẻ với người xung quanh để thực hiện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu.
  6. +Nêu những việc làm ảnh hưởng đến -2-3 HS trả lời. môi trường sống của động vật và thực vật? + Hậu quả của việc làm đó. - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Hình thành kiến thức. Hoạt động 1: Nêu những lợi ích cụ thể. - YC HS quan sát hình trong sgk/tr.68. - Cho HS đọc câu hỏi trong sgk/tr.68. - HS đọc. - GV hướng dẫn HS khai thác nội - HS thực hiện. dung từng hình. - YC hoạt động nhóm đôi, thảo luận. - HS hoạt động nhóm đôi. + Kể tên những việc làm trong tranh? - Trồng rừng, nhặt rác, bảo vệ động vật hoan dã, xử lý rác thải. + Những việc làm đó mang lại những - Hình 7: Thêm nhiều cây xanh, đất lợi ích gì cho thực vật và động vật?. đai không xói mòn, tạo nơi ở cho các loài vật. - Hình 8: Hạn chế ô nhiễm, - Hình 9: Duy trì đa dạng của các - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày loài động vật, đảm bảo cân bằng trong kết quả thảo luận. tự nhiên. - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS - Hình 10: Giảm ô nhiễm môi - Ngoài những việc làm trên còn có trường. những việc làm nào đem lại lợi ích đến môi trường sống của động vật và thực - HS trả lời. vật? + Lợi ích của việc làm đó. - GV nhận xét, bổ sung: Những việc làm đó có thể bảo vệ, hạn chế sự thay đổi môi trường sống của thực vật và - HS lắng nghe. động vật. 3. Luyện tập-thực hành: *Hoạt động 1: Hoàn thành sơ đồ. - YC HS quan sát sơ đồ trong sgk/tr.69. - Cho HS đọc câu hỏi số 1 trong sách. - HS đọc. - GV phát sơ đồ cho 3 tổ thảo luận *Bước 1: Phát bảng nhóm có vẽ sơ đồ. - HS thực hiện. *Bước 2: YC HS hoàn thành vào bảng nhóm. - HS trình bày kết quả thảo luận.
  7. *Bước 3: Tổ chức cho HS chia sẻ - HS lắng nghe. trước lớp. - GV nhận xét. - HS đọc lại kết quả đúng +Việc làm có lợi: Chăn sóc và bảo vệ - HS trả lời. cây, vớt rác ở sông hồ, để rác đúng nơi quy định. + Việc làm gây hại: Chặt phá rừng, sử dụng phân hóa học, lấp ao hồ. - HS trả lời. - GV cho HS điền thêm một số việc làm có lợi và việc làm gây hại. - GV nhận xét, tuyên dương. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em được biết thêm được - HS trả lời. điều gì qua bài học? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Thứ 6 ngày 12 tháng 1 năm 2024 Tiếng Việt ĐỌC: MÙA NƯỚC NỔI ( 2 tiết ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng giữa các cụm từ. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Bài văn đã tái hiện lại hiện thực mùa nước nổi xảy ra ở đồng bằng sông Cửu Long hàng năm. Qua đó thấy được tình yêu của tác giả với vùng đất này. 2. Năng lực, phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ đặc điểm; kĩ năng đặt câu. - Biết yêu quý quê hương đất nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Bức tranh vẽ cảnh gì ? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2-3 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức
  8. * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, tình cảm. - Cả lớp đọc thầm. - HDHS chia đoạn: 4 đoạn. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 3-4 HS đọc nối tiếp. lũ, hiền hòa,cá ròng ròng, Cửu long, phù sa, - HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc đoạn văn: GV gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn văn. Chú ý quan sát, hỗ trợ - HS luyện đọc theo nhóm bốn. HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: sgk/tr.13. C1: Người ta gọi là mùa nước nổi vì - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời nước lên hiền hòa. Nước mỗi ngày một hoàn thiện bài dâng lên. Mưa dầm dề, mưa sướt mướt - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn ngày này qua ngày khác. cách trả lời đầy đủ câu. C2: Cảnh vật trong mùa nước nổi: + Sông nước: Dòng sông Cửu Long đã no đầy, lại tràn qua bờ. Nước trong ao hồ, trong đồng ruộng hòa lẫn với nước của dòng sông Cửu Long. + Đồng ruộng, vườn tược, cây cỏ như biết giữ lại những hạt phù sa quanh mình. + Đàn cá ròng ròng, từng đàn, từng đàn theo cá mẹ xuôi C3: Vào mùa nước nổi, người ta phải làm cầu từ cửa trước vào đến tận bếp vì - GV hướng dẫn để HS nêu được hình ảnh nước tràn lên ngập cả những viên gạch. mình thích. - HS nêu hình ảnh mình thích nhất - Nhận xét, tuyên dương HS. trong bài. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc - HS thực hiện. chậm rãi, tình cảm. - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Nhận xét, khen ngợi. lớp. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.13. - Y/c HS nêu: Từ chỉ đặc điểm - Tuyên dương, nhận xét. - HS đọc yêu cầu bài. Bài 2: - HS nêu: Từ chỉ đặc điểm mưa có - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.13. trong bài đọc: rầm rề, sướt mướt. - HDHS đặt câu với từ vừa tìm được.
  9. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS đọc. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS nêu những từ ngữ tả mưa: ào ào, 4. Vận dụng, trải nghiệm tí tách, lộp bộp, rào rào, - Hôm nay em học bài gì? - HS thực hiện. - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP- CHIA SẺ VỀ MÓN QUÀ KỈ NIỆM CỦA EM VỚI NGƯỜI THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: * Sơ kết tuần: - Thể hiện lòng biết ơn ông bà, cha mẹ bằng những việc làm cụ thể. - Trao đổi với người thân về một số hoạt động chung của gia đình. - Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế. - Nhân ái, trung thực, trách nhiệm, tích cực tham gia hoạt động. * Hoạt động trải nghiệm: - Giúp HS chia sẻ về những món quà của em với người thân. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Mở bài hát: Ba ngọn nến lung linh Hát và vận động 2. Hoạt động Tổng kết tuần. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp a. Sơ kết tuần 19: trưởng báo cáo tình hình tổ, lớp. - Từng tổ báo cáo. - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt động của tổ, lớp trong tuần 19. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường lớp, trang trí lớp học hạnh phúc, tích cực phát biểu xây dựng bài, chữ viết nhiều em tiến bộ: Toàn, Ly, Đạt,...
  10. HS viết chữ đẹp: Mai, Trang, Trúc , H An,,... - HS nghe để thực hiện kế hoạch Tuyên dương: Nam , Tân ,Trang , Trúc,... tuần 18. * Tồn tại: - Một số em chưa tự giác học tập - Một số em đọc còn nhỏ, chữ viết tiến bộ chậm b. Phương hướng tuần 20: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - HS chia sẻ. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... - 3 -4 HS chia sẻ trước lớp. 3. Hoạt động trải nghiệm. - HS lắng nghe. Hoạt động1: Chia sẻ thảo luận sau buổi thu hoạch - Mỗi tổ chọn một góc lớp và từng bạn chia sẻ về những món đồ người thân tặng mình những kỉ niệm liên quan tới người thân ấy. - HS lắng nghe. - GV gợi ý cách giới thiệu: Món quà này ai tặng em, vào dịp nào? Em dùng nó ra sao? Em có cảm xúc gì khi nhìn thấy món quà? Em cảm nhận được sự chăm sóc của người thân như thế nào? Em muốn nói gì với người thân trong lúc này? - GV mời HS chia sẻ trước lớp. - GV kết luận: Mỗi món quà đem đến cho em niềm vui, cho em biết tình cảm của người thân đối với mình. Em biết ơn vì điều đó. - HS thực hiện theo nhóm đôi. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - GV tổ chức cho HS chia sẻ theo nhóm về - HS lắng nghe. dự định của mình: việc mình làm, làm vào lúc nào. - GV hướng dẫn: một HS nói, các HS khác - HS lắng nghe. góp ý: + Thứ bảy này, tớ sẽ đến nhà ông nội chơi. - HS thực hiện. Tớ sẽ nghe ông kể chuyện ngày xưa để ông vui. Tớ là “người nghe tích cực.
  11. + Bố tớ là bộ đội, tớ sẽ làm bưu thiếp bằng lá cây tặng bố vào sáng ngày 22 – 12. + Hôm nay, tớ sẽ quét nhà trước khi mẹ về để mẹ thấy bất ngờ và vui vì nhà cửa – GV gợi ý thêm cho học sinh những ý tưởng bày tỏ lòng biết ơn với người thân. - GV tóm tắt các cách khác nhau để bày tỏ lòng biết ơn và khuyến khích HS thường xuyên bày tỏ lòng biết ơn với người thân của mình. 4. Cam kết hành động - Thực hiện việc bày tỏ lòng biết ơn và tình cảm của mình với người thân theo kế hoạch. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ----------------------------------------------------------------- Buổi chiều Toán BẢNG NHÂN 2 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - HS hình thành được bảng nhân 2, biết đếm thêm 2. - Vận dụng vào tính nhẩm, giải bài tập, bài toán thực tế 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở video cho HS nghe nhạc bài hát: Vui học toán - Hát vận động theo nhạc - GV dẫn dắt, giới thiệu bài .2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.9: - Giới thiệu các tấm bìa có 2 chấm tròn, lấy 1 tấm đính lên bảng. Chấm tròn được lấy 1 lần, ta viết: 2 x 1 = 2. - Quan sát. Theo dõi - Gọi học sinh đọc. - Đọc.
  12. - 2 được lấy 2 lần, ta có: 2x2, gọi học - 2 x 2= 2+2=4. vậy 2 x 2=4. sinh chuyển sang phép cộng để tính kết quả. Vậy 2 x 2 = 4 - Theo dõi, tính, nêu kết quả. - Tương tự: 2 được lấy mấy lần? Rồi viết kết quả để hình thành bảng nhân 2. - Đọc, học thuộc bảng nhân 2. *Nhận xét: Thêm 2 vào kết quả 2 x 2 = 4 ta được - HS lắng nghe, nhắc lại. kết quả của phép nhân 2 x 3 = 6 - Cho học sinh đọc bảng nhân, đọc - Hs đọc thuộc bảng nhân 2. thuộc. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: TC Trò chơi Đố bạn - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Hướng dẫn học sinh vận dụng bảng - 1-2 HS trả lời. nhân 2 vừa học để nêu kết quả cho Trò - HS lắng nghe. Tham gia chơi trò chơi: Đố bạn. ( 1 bạn hỏi gọi 1 bạn trả chơi. lời. Nếu trả lời đúng thì được đố bạn khác.) - Cùng học sinh nhận xét. - Gọi học sinh đọc lại bảng nhân 2. - HS nêu. - Giáo viên nhận xét chung, tuyên - Hs đọc bảng nhân 2. dương học sinh. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Bảng gồm mấy hàng? Gồm các - 1-2 HS trả lời. hàng nào? - Muốn tìm được tích ta làm phép tính gì? Thực hiện như thế nào? - Y/c hs làm SGK. 1 Hs làm bảng phụ. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS đổi chéo kiểm tra. khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - HS nêu. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS chia sẻ. - Đọc thuộc lòng bảng nhân 2. - Muốn điền được kết quả tích tiếp theo cộng thêm mấy? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
  13. Giáo dục thể chất BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN NHANH DẦN THEO VẠCH KẺ THẲNG. ( tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng và các bài tập phối hợp. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – Nhận lớp 7’ Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận hỏi sức khỏe học sinh lớp phổ biến nội dung,  Khởi động 2x8 yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ N - GV HD học sinh   tay, cổ chân, vai, khởi động.  hông, gối,... - HS khởi động - Bài thể dục PTC 2x8 - GV hô nhịp, HS theo GV. - Trò chơi “kết 2-3’ N tập bạn”  - GV hướng dẫn  chơi   16-  18’ - HS Chơi trò chơi. II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 1 lần                                                                                                                                                                              
  14. - Ôn đi nhanh dần - GV làm mẫu lại theo vạch kẻ thẳng động tác kết hợp yêu hai tay phối hợp tự cầu kĩ thuật động tác. nhiên. - HS quan sát - Ôn đi nhanh dần - Cho 2 HS lên thực GV làm mẫu theo vạch kẻ thẳng hiện lại động tác.  hai tay chống hông. - GV cùng HS nhận  - Ôn đi nhanh xét, đánh giá tuyên   chuyển sang chạy dương.  theo vạch kẻ thẳng. 1 - HS tiếp tục - Ôn bài tập phối lần quan sát hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng. - GV thổi còi - HS -Luyện tập 4 thực hiện động tác. Tập đồng loạt lần - Gv quan sát, sửa sai cho HS. - Y,c Tổ trưởng cho - Đội hình tập các bạn luyện tập theo luyện đồng loạt. Tập theo tổ nhóm 3 khu vực.  ----------- lần - Tiếp tục quan sát, ----- nhắc nhở và sửa sai  ----------- 3 cho HS ----- Tập theo cặp đôi lần - Phân công tập  3-5’ 1 theo cặp đôi ĐH tập luyện Tập cá nhân lần GV Sửa sai theo tổ Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho   HS thi đua giữa các   - Trò chơi “con cóc tổ.  là cậu ông trời”. - GV và HS nhận  GV  xét đánh giá tuyên dương. - HS vừa tập vừa - GV nêu tên trò giúp đỡ nhau sửa 2 chơi, hướng dẫn cách động tác sai lần chơi, tổ chức chơi thở - Từng tổ lên và chơi chính thức thi đua - trình diễn - Bài tập PT thể 4- 5’ cho HS. lực: - Nhận xét tuyên - Chơi theo dương và sử phạt hướng dẫn - Vận dụng: người phạm luật - Cho HS chạy nhanh xuất phát cao III.Kết thúc 20m
  15. - Thả lỏng cơ toàn - Yêu cầu HS quan  ------- thân. sát tranh trả lời câu ---- - Nhận xét, đánh hỏi BT3 trong sách.  ------- giá chung của buổi ---- học. - GV hướng dẫn  Hướng dẫn HS Tự - Nhận xét kết quả, ôn ở nhà ý thức, thái độ học - Xuống lớp của hs. HS thực hiện kết IV. ĐIỀU CHỈNH - VN ôn lại bài và hợp đi lại hít thở SAU BÀI DẠY chuẩn bị bài sau. - HS trả lời - HS thực hiện thả lỏng - ĐH kết thúc      _______________________________________