Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thanh Hiền

docx 10 trang Diễm Mai 25/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_32_nam_hoc_2023_2024_nguyen_thi.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Thanh Hiền

  1. TUẦN 32 Thứ 5 ngày 25 tháng 4 năm 2024 Buổi sáng Tiếng Việt BÀI 5: NHỮNG CÁNH CÒ (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng, rõ ràng một VB thông tin đơn giản và ngắn; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi vể nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 2. Phẩm chất, năng lực - Góp phần hình thành ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường thiên nhiên. - Góp phần hình thành cho HS năng lực chung tự chủ & tự học cho HS thông qua việc HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK, vở tập viết, bút, vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS thực hiện - HS đọc bài - GV cho HS đọc lại bài Những cánh cò - HS lắng nghe - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài 2. Hình thành kiến thức mới - HĐ: Trả lời câu hỏi - - - HS nêu - GV mời HS nêu yêu cầu - - HS làm việc nhóm để tìm hiểu VB và - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để trả lời các câu hỏi tìm hiểu VB và trả lời các câu hỏi - - Hằng ngày, cò đi mò tôm, bắt cá ở các a. Hằng ngày, cò đi mò tôm, bắt cá ở đâu? ao, hồ, đầm. - Bây giờ ở quê của bé, thay thế cho ao, b. Bây giờ ở quê của bé, những gì đã thay hồ, đầm là những toà nhà cao vút, thế ao, hồ, đầm ? những con đường cao tốc, những nhà máy toả khói mịt mù.
  2. - Những âm thanh ồn ào khiến đàn cò c . Điều gì khiến đàn cò sợ hãi ? sợ hãi. - HS lần lượt trả lời câu hỏi, các HS - GV nhận xét, tuyên dương HS. khác nhận xét. - GV và HS thống nhất câu trả lời 3. Luyện tập, thực hành HĐ: Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi a và c ở mục 3 - GV nêu yêu cầu của BT. - HS nêu - GV cho HS đọc lại câu hỏi a. Hằng ngày, cò đi mò tôm, bắt cá ở - Hằng ngày, cò đi mò tôm, bắt cá ở các đâu? ao, hồ, đầm. c. Điều gì khiến đàn cò sợ hãi? - Những âm thanh ồn ào khiến đàn cò sợ hãi. - GV trình chiếu câu trả lời đúng cho câu - HS viết câu trả lời vào vở. hỏi a và c để HS quan sát và hướng dẫn - Yêu cầu HS viết vào vở câu trả lời. HS viết vào vở - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu; - HS viết vào vở, lưu ý thêm HS chữa đặt dấu chấm, dấu phẩy đúng vị trí. đầu câu cần phải viết hoa. - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Theo em, chúng ta cần làm gì để bảo vệ - HS trả lời theo suy nghĩ cá nhân các loài động vật trong thiên nhiên? - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng việt BÀI 5: NHỮNG CÁNH CÒ (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng, rõ ràng một VB thông tin đơn giản và ngắn; nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi vể nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất : Ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường thiên nhiên.
  3. - Góp phần hình thành năng lực chung giao tiếp và hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK, vở tập viết, vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV hỏi HS bài học hôm trước. - 1 HS nêu - Gọi HS đọc những cánh cò. - 1 HS đọc . HS khác nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương, dẫn dắt vào bài học 2. Luyện tập, thực hành HĐ: Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu - Quan sát và viết câu vào vở - HS đọc yêu cầu BT - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để - HS thảo luận nhóm đôi chọn từ ngữ phù hợp và hoàn thiện câu. - GV yêu cầu đại diện một số nhóm trình - Đại diện nhóm trình bày bày kết quả. GV và HS thống nhất các a.Đàn chim đậu trên những ngọn cây câu hoàn chỉnh cao vút. b.Từng áng mây trắng nhẹ trôi trên bầu trời trong xanh. - GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh - Theo dõi, nhận xét, bổ sung. vào vở - Viết câu vào vở. - GV kiểm tra và nhận xét bài của một - Nhận xét bài của bạn. số HS. HĐ: Quan sát các bức tranh và nói việc làm nào tốt và việc làm nào chưa tốt - GV yêu cầu HS quan sát và nhận biết hình ảnh trong các bức tranh. - HS làm việc theo nhóm , quan sát các - Yêu cầu HS làm việc theo nhóm , quan bức tranh , thảo luận và phân loại tranh. sát các bức tranh , thảo luận và phân loại +Tranh thể hiện những việc làm tốt 1, 3. tranh ( tranh nào thể hiện những việc +Tranh thể hiện những việc làm chưa làm tốt , tranh nào thể hiện những việc tốt 2, 4. làm chưa tốt ), thảo luận và xác định tính chất của mỗi tranh - GV gọi một số HS trình bày kết quả nói theo tranh. HS và GV nhận xét 3. Vận dụng – Trải nghiệm
  4. - GV cho HS kể những việc tốt mà em đã làm để giữ gìn môi trường xung - HS thực hiện quanh - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Toán BÀI 37 : LUYỆN TẬP (TRANG 84) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giải quyết được các vấn đề thực tế đơn giản liên quan đến đọc giờ đúng và xem lịch 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm, tham gia trò chơi. - NL giao tiếp hợp tác: khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò chơi, toán thực tế,... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dùng toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức Trò chơi Lật mảnh ghép - HS chơi - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 1. 2. Luyện tập, thực hành * Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại yêu cầu của bài. - Cho HS quan sát tranh từng đồng hồ – - HS quan sát cá nhân - HS nêu kết quả BT - HS nêu miệng. - GV nhận xét, bổ sung. - HS nêu kết quả: 3 giờ, 6 giờ, 9 giờ. * Bài 2: Dưới đây là hoạt động của Việt trong ngày Chủ nhật. - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh - HS quan sát - GV hỏi:
  5. - 4 bức tranh mô tả 4 hoạt động nào của bạn Việt? - HS nêu miệng - GV hướng dẫn HS xác định thời gian bạn Việt làm những hoạt động đó. - HS lắng nghe - GV nhận xét, mở rộng - GV hỏi: Em có nên ngủ dậy vào lúc 10 - HS theo dõi, nhận xét giờ sáng như bạn Việt không? Tại sao - HS trả lời không nên? - Em có nên đá bóng vào lúc 2 giờ chiều không? Vì sao không nên? - HS trả lời - Em có nên ăn tối vào lúc 9 giờ tối không? Vì sao không nên? - Em có nên chơi điện tử vào lúc 11 giờ - HS trả lời đêm không? Vì sao không nên? - GV hỏi HS kể về những hoạt động HS - HS trả lời thường làm vào ngày chủ nhật. * Bài 3: - HS kể các hoạt động. - GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS quan sát các bức tranh trong bảng để gọi tên các môn thể thao. - HS quan sát và trả lời - HS dựa vào bảng để trả lời các câu hỏi nhóm đôi - HS làm việc nhóm đôi - GV nhận xét , kết luận - HS nhận xét bạn 3. Vận dụng - Trải nghiệm - GV yêu cầu HS sử dụng đồng hồ của - HS thực hiện mình để thực hiện chỉ giờ theo yêu cầu của GV - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 6 ngày 26 tháng 4 năm 2024 Buổi sáng Tiếng việt BÀI 5: NHỮNG CÁNH CÒ (TIẾT 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng, rõ ràng một VB thông tin đơn giản và ngắn; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát.
  6. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động nghe viết một đoạn ngắn. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi vể nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất : Ý thức giữ gìn, bảo vệ môi trường thiên nhiên. - Góp phần hình thành năng lực chung giao tiếp và hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS: SGK, vở tập viết, vở BTTV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS đọc bài Những cánh cò - HS đọc bài - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành HĐ: Nghe – viết - GV đọc to cả đoạn văn. - GV lưu ý HS một số vần đề chỉnh tả - HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng trong đoạn viết. cách. + Viết lại đầu dòng. Viết hoa chữ cái đầu cầu , kết thúc câu có dấu chấm. + Chữ dễ viết sai chính tả : nhường chỗ, đường cao tốc , ... - GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế , cầm bút đúng cách . Đọc và viết chính tả : - HS viết + GV đọc từng cầu cho HS viết . Mỗi cụm đọc từ 2 - 3 lần . GV cần đọc rõ ràng , chậm rãi , phù hợp với tốc độ viết của HS + Sau khi HS viết chính tả , GV đọc lại một lần toàn đoạn văn và yêu cầu HS ra Soát lỗi + HS đối vở cho nhau để rà soát lỗi . + HS đổi vở cho nhau để rà soát lỗi + GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS HĐ: Chọn vần phù hợp thay cho ô vuông - GV có thể sử dụng máy chiếu hoặc bảng phụ để hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu
  7. - GV nêu nhiệm vụ . HS làm việc nhóm - ( 2 - 3 HS lên trình bày kết quả trước đội để tìm những vần phù hợp. lớp. Một số HS đọc to các từ ngữ . Sau HĐ: Em thích nông thôn hay thành đó cả lớp đọc đồng thanh một số lần. phố ? Vì sao ? - GV yêu cầu HS chia nhóm , từng HS nói về sở thích nông thôn hay thành phố ) của mình và giải thích lí do vì sao. Đại diện một vài nhóm nói trước lớp. Các bạn - HS chia nhóm, từng HS nói về sở nhận xét thích 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV yêu cầu HS kể những hình ảnh mà - HS thực hiện em cho là nông thôn và thành phố - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Giáo dục thể chất BÀI 4: ĐỘNG TÁC NÉM RỔ HAI TAY TRƯỚC NGỰC (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện thể dục thể thao và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Phẩm chất, năng lực - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác ném rổ hai tay trước ngực trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện và chuẩn bị dụng cụ tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực vận dụng vào các hoạt động tập thể, hoạt động thể dục thể thao . - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện:
  8. + GV: Tranh ảnh, trang phục thể thao, bóng rổ, cột , còi phục vụ trò chơi. + HS: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung Thời Số Hoạt động GV Hoạt động HS gian lượng I. Phần mở đầu 5 – 7’ 1. Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, 2. Khởi động tình hình lớp cho GV. a) Khởi động 2x8N chung Đội hình khởi động - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,        vai, hông, gối,... b) Khởi động  2x8N chuyên môn - Gv HD học sinh - Các động tác bổ khởi động. - HS khởi động theo trợ chuyên môn hướng dẫn của GV c) Trò chơi - Trò chơi “tín - GV hướng dẫn hiệu đèn giáo 16-18’ chơi - HS tích cực, chủ động thông” tham gia trò chơi II. Phần cơ bản: - Nhắc lại cách * Kiến thức. thực hiện bài tập - Ôn bài tập ném ném bóng hai tay  trước ngực.  bóng hai tay trước 4 lần ngực.  - Y,c Tổ trưởng HS quan sát GV làm    cho các bạn luyện mẫu *Luyện tập    tập theo khu vực. ĐH tập luyện theo tổ    Tập theo tổ nhóm   10 lần - Gv quan sát, sửa              1 lần sai cho HS.                                GV       Tập cá nhân       3-5’                                                                                                                                  
  9. Thi đua giữa các - GV tổ chức cho - Từng tổ lên thi đua - tổ HS thi đua giữa trình diễn các tổ. * Trò chơi - GV nêu tên trò “chuyển bóng qua chơi, hướng dẫn  đầu” cách chơi.   - Cho HS chơi thử 4- 5’ và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt - HS thực hiện người (đội) thua thả lỏng III. Kết thúc cuộc - ĐH kết thúc * Thả lỏng cơ - GV hướng dẫn  toàn thân. - Nhận xét kết  * Nhận xét, đánh quả, ý thức, thái  giá chung của độ học của HS. buổi học. - VN ôn bài và Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau Tự ôn ở nhà * Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt LUYỆN TẬP (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Luyện đọc được các bài đã học - Sử dụng các từ ngữ để sắp xếp thành câu 2. Phẩm chất, năng lực - Bước đầu có khả năng khái quát hoá những gì đã học thông qua một số nội dung được kết nối từ các văn bản đã được học trong bài. - Chăm chỉ: HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy vi tính, tranh ảnh, bài giảng điện tử Powerpoint - HS: Vở ô ly, sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động dạy của học sinh 1. Hoạt động mở đầu
  10. - GV cho HS vận động theo bài nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành a. Luyện đọc - HS thực hiện - GV cho HS luyện những bài đã học - GV quan sát, hỗ trợ HS còn đọc sai - GV nhận xét, tuyên dương. - HS đọc yêu cầu. b. Bài tập Sắp xếp các từ ngữ thành câu và viết vào - HS sắp xếp các từ ngữ trong từng dòng vở thành câu. - GV yêu cầu HS sắp xếp các từ ngữ trong từng dòng sau thành câu: + bạn, thùng, nhặt rác, học sinh, bỏ vào + xuân sang, bay về, đàn cò trắng, từng - HS viết vào vở các câu đã được sắp - GV nêu nhiệm vụ và cho HS làm việc xếp đúng. cá nhân vào vở - GV và HS chữa bài, thống nhất phương án đúng. Bạn học sinh nhặt rác bỏ vào thùng Xuân sang, từng đàn cò trắng bay về. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV yêu cầu HS viết một câu có sử - HS thực hiện dụng từ học sinh - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều GIÁO VIÊN TẬP HUẤN HỌC BẠ ĐIỆN TỬ