Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 12 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

docx 22 trang Diễm Mai 24/02/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 12 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_12_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_lo.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 12 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

  1. Thứ 2 ngày 20 tháng 11 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ : HƯỞNG ỨNG PHONG TRÀO- TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC. I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,.. 2. Năng lực, phẩm chất. Yêu quý, tự hào về ngôi trường của mình. Có ý thức tự giác tham gia các hoạt động,.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: Tranh vẽ ngôi trường III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Sinh hoạt dưới cờ - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Lớp trực tuần lên nhận xét thi đua. - HS lắng nghe. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển khai các công việc tuần mới. 2. Hoạt động : - Hưởng ứng phong trào xây dựng “ Trường học hạnh phúc” - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS hát. - HS lắng nghe
  2. - HS nhận xét phong trào “Nhật kí tình bạn”. - HS hưởng ứng phong trào xây dựng “Trường học hạnh phúc” - HS trình bày sản phẩm tranh * GV cho HS nhận xét phong trào “Nhật kí vẽ về trường học với nhiều nội tình bạn”. dung mang tính chất hạnh phúc - GV cho HS hưởng ứng phong trào xây như tình bạn, yêu quý thầy cô, dựng “Trường học hạnh phúc” vệ sinh trường lớp - GV cho HS trình bày sản phẩm tranh vẽ về - HS thực hiện yêu cầu. trường học với nhiều nội dung mang tính chất hạnh phúc như tình bạn, yêu quý thầy - Lắng nghe cô, vệ sinh trường lớp 3. Vận dụng, trải nghiệm. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY Tiếng Việt NGHE – VIẾT: NHÍM NÂU KẾT BẠN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, SGK. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  3. 1. Hoạt động mở đầu: Mở cho HS hát bài: Tìm bạn thân Hát tập thể 2. Hình thành kiến thức: * Nghe – viết chính tả. - HS lắng nghe. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV hỏi: + Đoạn viết có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn viết có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 1-2 HS đọc. 3. Luyện tập thực hành - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo *Bài tập chính tả. kiểm tra. - Gọi HS đọc YC bài 3,4,5. - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Tiếng Việt TỪ NGỮ CHỈ, ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG. CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. - Đặt được câu về hoạt động theo mẫu. - Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, đặc điểm. - Rèn kĩ năng đặt câu. 2. Năng lực, phẩm chất - Yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ, hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở cho HS hát và vận động bài: Con Hát và vận động theo nhạc
  4. chim chích chòe 2. Luyện tập thực hành: * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Bài yêu cầu làm gì? + Từ ngữ chỉ hoạt động: nhường bạn, giúp đỡ, chia sẻ. + Từ ngữ chỉ đặc điểm: hiền lành, chăm chỉ, tươi vui. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - Gọi HS nêu lại các từ chỉ hoạt động ở - HS thực hiện nhóm đôi. bài 1. - GV tổ chức HS trao đổi theo nhóm đôi, quan sát tranh để lựa chọn các từ - HS làm. ngữ cần điền. - Đại điện các nhóm trình bày trước - HS chia sẻ câu trả lời. lớp. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài. * Hoạt động 2: Viết câu về hoạt động. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS đọc. - HDHS đặt câu theo nội dung của - HS đặt câu (Bạn Lan cho bạn Hải từng bức tranh. mượn bút). - Nhận xét, tuyên dương HS. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS thực hiện. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - HS chia sẻ. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Buổi chiều: Toán PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
  5. 1. Kiến thức, kĩ năng - Thực hiện phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số. - Nhận biết được ý nghĩa thực tiễn của phép trừ thông quan tranh vẽ, hình ảnh. - Giải bài toán bằng một phép tính liên quan. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy và lý luận toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, tranh ảnh minh họa bài học - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.83: + Nêu lời của từng nhân vật trong tranh? - 2-3 HS trả lời. + Để tìm số bơ ta làm như thế nào? + Nêu phép tính? - GV nêu: 32 - 7 + 32 - 7 + Đây là phép trừ số có mấy chữ số trừ số có mấy chữ số ? + Số có hai chữ số trừ số có một chữ - Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng Toán 2 . số. Lấy que tính thực hiện 32 - 7 - Yêu cầu 1,2 HS nếu cách làm . - Ngoài cách làm đó ta thực hiện cách - HS theo dõi. nào để nhanh và thuận tiện nhất? - Thực hiện: Đặt tính rồi tính. - Khi đặt tính trừ theo cột dọc ta chú ý điều gì ? - HS trả lời. - Khi thực hiện phép tính trừ theo cột dọc ta chú ý điều gì? - HS trả lời. GV chốt kiến thức. 3. Luyện tập, thực hành Bài 1. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Hướng dẫn HS làm bài - HS trả lời. - Gọi Hs làm bài - Hs làm bài tập. - Nhận xét, tuyên dương. - HS báo cáo kết quả Bài 2 - Gọi HS đọc YC bài.
  6. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Bài tập có mấy yêu cầu ? - HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: 64 - 8 trên bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng hàng. Và khi thực hiện phép tính thực - HS lắng nghe. hiện từ phải qua trái. - YC HS làm bài vào vở ô li. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3 . - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán cho biết gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài toán hỏi gì? - Muốn đi tìm số dưa hấu Mai An - HS trả lời. Tiêm thả lần 2 ta làm như thế nào? - YC HS làm bài vào vở ô li. - HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1-2 HS trả lời. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Hoạt động trải nghiệm HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG HỌC HẠNH PHÚC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - HS cùng nghĩ về ngôi trường mà mình mơ ước, về những điều mà các em mong muốn sẽ có ở ngôi trường của mình. 2. Năng lực và phẩm chất: HS xây dựng khái niệm “Trường học hạnh phúc” theo tưởng tượng, mơ ước của mình. − Yêu quý, tự hào về ngôi trường của mình. Mong muốn góp sức mình để xây dựng một môi trường học tập hạnh phúc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
  7. - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học. Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây thông thường. - HS: Sách giáo khoa; giấy A3 hoặc A1, màu vẽ hoặc bút dạ, bút chì màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: − GV đề nghị HS chia sẻ với các bạn - HS quan sát, thực hiện theo HD. theo mẫu câu: “Ở trường, tớ thích nhất là ”; “Hằng ngày, tớ rất thích đến ” (Nơi nào ở trường?) - GV dẫn dắt, vào bài. 2. Hình thành kiến thức: *Hoạt động: Tham gia xây dựng kế hoạch “Trường học hạnh phúc”. − GV đề nghị HS cùng nhớ lại những nơi ở trường bằng các câu hỏi: + Trường chúng ta có những nơi nào, - 2-3 HS nêu. phòng ban nào? Nơi nào, hoạt động nào ở trường làm em thấy hạnh phúc? + Em không thích nơi nào trong - 2-3 HS trả lời. trường? Vì sao? Em có muốn thay đổi nó không? Thay đổi như thế nào? − GV đề nghị mỗi tổ cùng bàn bạc, xây - HS thực hiện. dựng kế hoạch “Trường học hạnh phúc”. Phân công cụ thể hoạt động được viết hoặc vẽ vào một tờ giấy A3. − HS trình bày ý tưởng của mình trước - 2 – 3 HS trình bày lớp. − GV đặt câu hỏi để gợi ý thêm cho nội dung công việc. Ví dụ: - 2-3 HS trả lời. + Nếu sân trường nhiều rác, chúng ta sẽ làm gì? + Các em hãy đánh giá về lượng cây - 2-3 HS trả lời. xanh và hoa ở trường mình, liệu có ít quá không? Chúng ta sẽ làm gì? - GV kết luận: Mỗi Sao nhi đồng đưa ra được nội dung kế hoạch cho Sao của mình, phân công cụ thể cho từng bạn, - HS lắng nghe. hẹn ngày giờ, thống nhất trang phục,
  8. phương tiện, công cụ thực hiện, 3. Vận dụng, trải nghiệm: - GV hướng dẫn HS hoạt động nhóm: “Trường học hạnh phúc là ” . - HS lắng nghe. - Mỗi nhóm (tổ) dùng giấy A0 để vẽ - HS thực hiện theo phương pháp Khăn trải bàn về chủ đề: “Điều gì ở trường có thể khiến tôi hạnh phúc?”. Mỗi HS vẽ một sự vật hoặc sự việc tưởng tượng. - Đại diện các nhóm trình bày. - GV nhận xét, kết luận: HS cùng định - HS lắng nghe. nghĩa về trường học hạnh phúc. Ví dụ: “Trường học hạnh phúc là khi được chơi ngoài vườn trường nhiều hơn” 4. Cam kết, hành động: - Hôm nay em học bài gì? - Xây dựng lên khẩu hiệu: Điều em - HS thực hiện. muốn nói, việc em muốn làm và tuyên truyền đến các bạn trong trường. _____________________________ Giáo dục thê chất BÀI TẬP DI CHUYỂN THEO VẠCH KẺ THẲNG. ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: Thực hiện được các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp. Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. 2. Năng lực, phẩm chất. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên.
  9. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. 2-3’ - Trò chơi “bịt mắt bắt dê”  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan                                                                                                                                                                                             
  10. - Đi thường theo tranh sát tranh vạch kẻ thẳng hai tay - GV làm mẫu động  giơ cao. tác kết hợp phân tích   kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu thực hiện động tác mẫu - Đi kiễng gót theo - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát vạch kẻ thẳng hai tay hiện lại động tác. chống hông. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương. 1 lần -Luyện tập - Đội hình tập luyện Tập đồng loạt đồng loạt. - GV thổi còi - HS  ----------- thực hiện động tác.  ----------- 4 lần - Gv quan sát, sửa  sai cho HS. Tập theo tổ nhóm ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập    theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, 3 lần Tập theo cặp đôi nhắc nhở và sửa sai cho HS 3 lần - Phân công tập theo - HS vừa tập vừa Tập cá nhân cặp đôi giúp đỡ nhau sửa 1 lần Thi đua giữa các tổ GV Sửa sai động tác sai - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - Từng tổ lên thi đua - GV và HS nhận xét - trình diễn đánh giá tuyên - Trò chơi “nhảy dương. đúng nhảy nhanh”. 3-5’ - Chơi theo 1 3 - GV nêu tên trò hướng dẫn 2 4 chơi, hướng dẫn cách
  11. chơi, tổ chức chơi  thở và chơi chính   thức cho HS. 2 lần - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - Bài tập PT thể lực: người phạm luật HS thực hiện kết hợp - Cho HS bật tại chỗ đi lại hít thở hai tay chống hông 10 lần - Vận dụng: - HS trả lời - Yêu cầu HS quan 4- 5’ sát tranh trả lời câu III.Kết thúc hỏi BT2 trong sách. - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. - GV hướng dẫn lỏng - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc chung của buổi học. thức, thái độ học của  Hướng dẫn HS Tự hs.   ôn ở nhà - VN ôn lại bài và - Xuống lớp chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________________ Thứ 3 ngày 21 tháng 11 năm 2023 Toán PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ LUYỆN TẬP (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Vận dụng vào giải toán vào thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán.
  12. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài. - Hứng thú môn toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, tranh ảnh minh họa bài học - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - 2 -3 HS đọc. 42 - 5 51 - 9 63 - 7 86 - 8 - 1-2 HS trả lời. + Bài tập gồm mấy yêu cầu ? - HS thực hiện lần lượt các YC. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở . + Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi tính. + 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách - HS làm bài vào vở. thực hiện phép tính : 42 - 5 51 - 9 63 - 7 86 - 8 - HS theo dõi. - GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc chú ý điều gì? - HS trả lời. - GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ ta thực hiện như thế nào? Cách đặt tính và trừ dạng có nhớ. - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - Để cắm số hoa trên tay Nam vào lọ - 1-2 HS trả lời. thích hợp ta làm như thế nào? - Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn . - Phải tính phép tính trên mỗi lọ. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS thực hiện theo cặp lần lượt các - Nhận xét, tuyên dương. YC hướng dẫn. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc.
  13. - GV hỏi : Bạn Sóc đang muốn đi đâu? - 1-2 HS trả lời. GV : Đường đi về nhà của Sóc là con - Sóc đang muốn về nhà. đường có 3 phép tính có kết quả giống nhau. Vậy để biết con đường nào ta - Phải tính phép tính của mỗi con làm thế nào nhỉ? đường. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân. - Gọi 2,3 HS báo cáo . - HS thực hiện . - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2,3 HS trả lời. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? - 2 -3 HS đọc. - Bài toán hỏi gì? - 1-2 HS trả lời. - Muốn biết có bao nhiêu cây hoa hồng ta làm như thế nào? - HS quan sát hướng dẫn. - Yêu cầu HS làm bài giải vào vở . - 1,2 HS lên bảng làm bài - HS thực hiện. - GV chữa bài : - GV hỏi thêm: Số cây hoa hồng hay cây hoa cúc nhiều hơn , nhiều hơn bao - 2 -3 HS đọc. nhiêu? - 1-2 HS trả lời. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. - Tuyên dương HS hăng hái phát biểu bài. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ VỀ MỘT GIỜ RA CHƠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Viết được 3-4 câu kể về một giờ ra chơi ở trường em. - Phát triển kĩ năng viết đoạn văn. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài viết II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: hình ảnh của bài học. - HS: SGK, vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
  14. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở clip cho HS xem cảnh HS trong HS xem clip giờ ra chơi 2. Hoạt động luyện tập thực hành: * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2-3 HS trả lời: - YC HS quan sát tranh, hỏi: - HS thực hiện. + Tranh vẽ gì? - HDHS làm việc theo nhóm bốn đựa vào tranh và liên hệ thực tế ở trường để kể tên một số hoạt động của hóc inh - HS chia sẻ. trong giờ ra chơi. - GV gọi HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho - HS làm bài. HS nghe. - HDHS viết đoạn văn. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ bài. khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Hoạt động vận dụng: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. 2. Năng lực, phẩm chất. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học. - HS: Sách truyện đọc.
  15. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe bài hát: Con chim nhỏ Lắng nghe dễ thương 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - Gọi HS đọc YC - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài viết về hoạt động của học sinh ở trường. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS chia sẻ bài đọc trước - HS tìm đọc bài viết ở Thư viện lớp. lớp. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở - HS chia sẻ. rộng của HS. - HS thực hiện. Bài 2: - Gọi HS đọc YC - Gọi HS nhắc lại một số hoạt động của học sinh ở trường. - HS đọc. - Cho HS quan sát tranh minh họa. - HS nhắc lại. Tranh vẽ gì? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp về - HS quan sát. hoạt động yêu thích nhất. - Nhận xét, đánh giá - HS chia sẻ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. HS chia sẻ. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Buổi chiều: Toán PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ - LUYỆN TẬP (tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Ôn tập về tính nhẩm các số tròn chục. - Tính toán với đơn vị đo khối lượng ki lô gam. 2. Năng lực, phẩm chất
  16. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài. - Hứng thú môn toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, tranh ảnh minh họa bài học - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát Em yêu trường em. - HS nghe vận động theo nhạc bài hát 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Đặt tính rồi tính: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV HDHS thực hiện lần lượt các - 1-2 HS trả lời. YC: - HS thực hiện lần lượt các YC. 63 - 8 38 - 9 40 - 2 92 - 4 + Bài tập gồm mấy yêu cầu ? + Bài tập gồm 2 yêu cầu: Đặt tính rồi tính. - Yêu cầu HS tự làm bài vào vở . - HS làm bài vào vở. + 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách - HS theo dõi. thực hiện phép tính : 63 - 8 38 - 9 40 - 2 92 - 4 - GV hỏi : Khi đặt tính trừ theo cột dọc - HS trả lời. chú ý điều gì? - GV hỏi : Khi thực hiện phép tính trừ - 1-2 HS trả lời. ta thực hiện như thế nào? Cách đặt tính và trừ dạng có nhớ. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện theo cặp lần lượt các - Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn . YC hướng dẫn. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - Phép tính có kết quả lớn nhất. - GV hỏi : Con mèo nấp sau cánh cửa
  17. có phép tính như thế nào? - HS làm bài. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân. - Gọi 2,3 HS báo cáo . - HS thực hiện . - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2,3 HS trả lời. - GV gọi HS báo cáo kết quả. - Bài tập giúp củng cố kiến thức nào? - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài tập yêu cầu gì? - HS quan sát hướng dẫn. - GV hướng dẫn. Có thể dựa vào số đã cho ,thử chọn từng phép tính và nhẩm - HS thực hiện. tính tìm ra mỗi số nấp sau chiếc ô tô. - Yêu cầu HS làm bài. - 1,2 HS lên bảng làm bài - GV chữa bài . - 2 -3 HS đọc. Bài 5: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Mi nhẹ cân hơn Mai. - Mi có số kilogam như thế nào với Mai? - Mi nhẹ hơn Mai 5 kg. - Mi nhẹ hơn Mai bao nhiêu kg? - Muốn biết Mi nặng bao nhiêu ki lô gam ta làm như thế nào? - HS làm bài. - Yêu cầu HS làm bài giải vào vở . - 1,2 HS lên bảng làm bài - GV chữa bài . - Dạng bài toán ít hơn. - GV hỏi : Bài toán thuộc dạng bài toán gì? - GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm. - Nhận xét giờ học. - Tuyên dương HS hăng hái phát biểu bài. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Thứ 4 ngày 22 tháng 11 năm 2023
  18. Tiếng việt ĐỌC: THẢ DIỀU ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng. - Đọc đúng các từ khó, biết đọc bài thơ Thả diều của Trần Đăng Khoa,biết ngắt nghỉ, nhấn giọng phù hợp. - Hiểu nội dung bài: Nhận biết được vẻ đẹp của cánh diều, vẻ đẹp của làng quê ( qua bài đọc và tranh minh họa). 2. Năng lực, phẩm chất. - Hình thành và phát triển năng lực văn học: nhận biết các sự việc trong câu chuyện : chúng mình là bạn qua tranh minh họa. - Bồi dưỡng tình yêu quê hương, yêu các trò chơi tuổi thơ; phát triển năng lực văn học, có tinh thần hợp tác trong làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: con diều, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách GK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Các bạn trong tranh đang chơi trò chơi - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. gì? - 2-3 HS chia sẻ. + Em biết gì về trò chơi này? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi khổ thơ... HDHS chia đoạn: 5 khổ thơ; mỗi lần - Cả lớp đọc thầm. xuống dòng là một khổ thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp các khổ thơ. no gió, lưỡi liềm, nong trời, - 2-3 HS luyện đọc. - Hướng dẫn HS ngắt nhịp thơ: Trời/ như cánh đồng; Xong mùa gặt hái; - 2-3 HS đọc. Diều em/ - lưỡi liềm; Ai quên/ bỏ lại. - HS thực hiện theo nhóm ba. - Luyện đọc theo nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc các khổ thơ theo nhóm . Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS lần lượt đọc. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr. 95. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
  19. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi. C1: Những sự vật giống cánh diều - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn được nhắc tới trong bài thơ: thuyền, cách trả lời đầy đủ câu. trăng, hạt cau, liềm, sáo. - Nhận xét, tuyên dương HS. C2: Đáp án đúng: c. 3. Luyện tập thực hành C3: Đáp án đúng: c. a. Luyện đọc lại C4: HS trả lời và giải thích. - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng một - 2-3 HS đọc. khổ thơ mà HS thích - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. b.Luyện tập theo văn bản đọc. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.98. - 2-3 HS đứng dậy đặt câu theo yêu - YC HS trả lời câu hỏi 1 . cầu - Gọi các nhóm lên thực hiện. - HS chia sẻ. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 4.Vận dụng, trải nghiệm. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Toán PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ - LUYỆN TẬP (tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Ôn tập củng cố cho HS kĩ năng thực hiên phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số hoặc với số có hai chữ số. - Ôn tập về thành phần phép trừ. - Tính toán với đơn vị đo khối lượng ki lô gam. - Vận dụng vào giải toán vào thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận khi trình bày bài. - Hứng thú môn toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, tranh ảnh minh họa bài học - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát Em
  20. yêu trường em. - HS nghe vận động theo nhạc bài hát 2. Luyện tập thực hành Bài 1 - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV HDHS thực hiện lần lượt các - HS thực hiện lần lượt các YC. YC: + Hàng thứ nhất là số bị trừ. + Hàng thứ hai là số trừ. - HS trả lời. + Hàng thứ ba chưa biết là số nào trong thành phần phép trừ ? - HS trả lời. + Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào? - HS làm bài. - Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả. - 1-2 HS trả lời. - Bài tập giúp củng cố kiến thức nào? - GV Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện theo cặp lần lượt các - GV hướng dẫn: YC hướng dẫn. + Có mấy cái ghế? - 2 -3 HS đọc. + Có mấy chú lùn? - 1-2 HS trả lời. + Đằng sau áo của chú lùn có gì? - Vậy làm thế nào để mỗi chú lùn ngồi - HS làm bài. lên đúng chiếc ghế có phép tính có kết quả ở áo chú lùn? - HS thực hiện . - Yêu cầu HS trao đổi nhóm bàn . - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. - 2,3 HS trả lời. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hỏi : Làm thế nào để tìm được - HS quan sát hướng dẫn. kết quả đúng của dãy tính? - Yêu cầu HS làm việc cá nhân. - HS thực hiện. - Gọi 2,3 HS báo cáo . - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS báo cáo kết quả. - Bài tập giúp củng cố kiến thức nào? - Nhận xét, đánh giá bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài.