Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

docx 16 trang Diễm Mai 19/12/2025 130
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_13_nam_hoc_2023_2024_mai_thi_thu.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 13 Thứ 5 ngày 30 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA M I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Biết viết chữ viết hoa M cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. 2. Năng lực, phẩm chất - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa M. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -Hát và vận động: Ở trường cô dạy em Hát và vận động thế - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây - 1-2 HS chia sẻ. là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: - 2-3 HS chia sẻ. + Độ cao, độ rộng chữ hoa M. + Chữ hoa M gồm mấy nét? - GV chiếu video HD quy trình viết - HS quan sát. chữ hoa M. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên - HS quan sát, lắng nghe. bảng, lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa M đầu câu. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu.
  2. 3. Luyện tập thực hành - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa M và câu ứng dụng trong vở Luyện - HS thực hiện. viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhẫn xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN: BÚP BÊ BIẾT KHÓC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa Búp bê biết khóc - Dựa vào tranh có thể kể lại câu chuyện. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng kể chuyện, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - GV mở nhạc bài hát: Con búp bê của Hát và vận động em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Dựa vào câu hỏi gợi ý đoán nội dung tranh. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Khi được 6 tuối Hoa được quà gì ? Hoa yêu thích quà đó như thê nào? + Khi được 7 tuổi Hoa được quà tăng quà gì? Hoa làm gì vơi món quà cũ? + Hoa nằm mơ thấy gì? - 1-2 HS trả lời. +Hoa làm gì vơi hai món đồ chơi? - Theo em, các tranh muốn nói điều - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia gi? sẻ trước lớp.
  3. - Tổ chức cho HS kể về Búp bê biết khóc, lưu ý chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ * Hoạt động 2: Nghe kể chuyện. với bạn theo cặp. +GV nêu nội dung câu chuyện. +GV kê chuyện lần 1 và kết hợp với - HS lắng nghe, nhận xét. các hình ảnh trong 4 bức tranh. -YC chú ý nhắc lại những câu nói của búp bê trong đoạn 3. GV kể lần 2 kết hợp vừa kể vừa hỏi để - HS lắng nghe. học sinh nhớ các chi tiết trong câu chuyện. 3. Luyện tập thực hành Chọn 1- 2 đoạn của câu chuyện theo tranh + Bước 1: HS quan sát tranh đọc và - HS thực hiện. nhớ nôi dung . - YC HS dựa vào tranh và kể theo đoạn +Bước 2: Tập kể theo cặp - 1-2 HS kể. -Kể một đoạn em nhớ -2 HS kể nối tiếp - 2 HS lên bảng kể nối tiếp - GV sửa cách diễn đạt cho các em - Nhận xét, khen ngợi HS. -HS trả lời + Em học được gì qua câu chuyện này? + Đồ chơi cũ của em vẫn giữ hay cho các em nhỏ khác? -GV nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm Em hãy kể lại câu chuyện Búp bê biết khóc cho người thân nghe. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Toán LUYỆN TẬP ( Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn Tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số.
  4. - Ôn tập về các thành phần của phép trừ và so sánh số; vận dụng vào giải các bài toán thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Đố nhanh: GV đưa ra một số phép tính trừ có nhớ( không nhớ) HS quan sát, trả lời nhanh đáp án Đ( số có hai chữ số cho số có một chữ số S) vào bảng con và kết quả ( Đ hoặc S) 2. Luyện tập thực hành Bài 1: Số ? - (Đưa bảng)Bảng có mấy hàng ? Mỗi - HS quan sát và TL hàng chỉ gì ? - (Đưa YC) Gọi HS đọc YC bài. - 2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HS tự làm bài vào SGK, 4 HS lên bảng chữa và chia sẻ bài ? - Nhận xét, tuyên dương HS. - Đổi sách KT chéo. + Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và - HSTL số trừ ta làm thế nào? Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Cho HS dự đoán kết quả - Vài HS nêu dự đoán của mình - YC HS tự tính và trả lời vào vở - HS làm bài cá nhân, hợp tác nhóm 2. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. – HS báo cáo trước lớp Đáp án: Hộp quà C đựng vở, hộp quà - HS đổi vở KT chéo. A đựng bút - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: Chìa khóa mở được chiếc hòm nào ? - Gọi HS đọc YC bài. - 2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Cho HS dự đoán kết quả - Vài HS nêu dự đoán của mình - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS làm bài cá nhân, hợp tác nhóm 2. khăn. – HS báo cáo trước lớp
  5. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS nêu - Nêu cách thực hiện nhanh. (Loại trừ chiếc hòm màu xanh, chỉ KT kết quả PT trên 2 chiếc hòm còn lại) - Đáp án: chìa khóa mở được chiếc hòm màu đỏ - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 2 HS đọc đề - 1-2 HS trả lời. Bài 4: - HS nêu tóm tắt - Gọi HS đọc YC bài. - HS tự làm bài cá nhân, 1HS làm trên - Bài yêu cầu làm gì? bảng giải + chia sẻ cách làm. - HD HS tóm tắt bằng lời (sơ đồ) - Lớp NX, chữa bài (nếu có) - GV cho HS làm bài vào vở ô li. - HS đổi chéo kiểm tra - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. Đáp án : Bài giải: Đàn gà có số con gà trống là: 32 – 26 = 6 (con) - HS nêu Đáp số: 6 con gà trống - GV nhận xét, khen ngợi HS. - Lưu ý câu lời giải và đơn vị 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nêu các bước thực hiện trừ có nhớ số có hai chữ số cho số có hai chữ số. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 13: HOẠT ĐỘNG GIAO THÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Kể được tên các loại đường giao thông. - Nêu được một số phương tiện giao thông và tiện ích của chúng. 2. Năng lực, phẩm chất -Có ý thức tuân thủ được một số luật giao thông khi tham gia giao thông. - Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. Phiếu học tập - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
  6. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS chơi trò chơi “ Đèn giao thông” - HS làm 2 tay như xe chạy và nghe tín hiệu cô giáo hô. Đèn xanh thì 2 tay - HS chơi chạy bình thường, đèn vàng 2 tay chạy chậm và đèn đỏ hai tay dừng lại. - HS kể một số phương tiện giao thông mà em biết. - 2-3 HS chia sẻ. - GV tuyên dương, khen ngợi dẫn dắt vào bài học “ Hoạt động giao thông” 2.Hình thành kiến thức Kể tên các phương tiện giao thông, đường giao thông và tiện ích của chúng. - GV cho HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm. - HS thảo luận. + Nói tên các phương tiện giao thông mà bạn Minh đã sử dụng khi đi du lịch + máy bay, xe khách, tàu hỏa, thuyền cùng gia đình? + Mỗi phương tiện đó đi trên loại + đường hàng không, đường bộ, đường giao thông nào? đường thủy + Các phương tiện giao thông có tiện ích gì? + giúp di chuyển nhanh hơn - Mời đại diện nhóm chia sẻ. - HS đại diện các nhóm chia sẻ. - Nhận xét, khen ngợi. • Liên hệ thực tế - Gv có thể hỏi các câu hỏi cho HS liên hệ + Hằng ngày em đến trường bằng phương tiện giao thông nào? - HS chia sẻ. + em đã được đi những phương tiện giao thông nào? - GV nhận xét. - YC hoạt động nhóm tổ, quan sát từ tranh 5 đến tranh 7 thảo luận về : + Nhóm 1, 2: Các phương tiện trong tranh là những phương tiện nào, loại đường giao thông tương ứng của - HS thực hiện theo hướng dẫn. chúng. + Nhóm 3, 4: Tiện ích của các phương + xe nâng đường bô, máy bay đường
  7. tiện giao thông đó. hàng không, tàu thủy đường thủy. - Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày + Xe nâng dùng để nâng hàng hóa lên kết quả thảo luận. cao, máy bay chở hàng và chở người, - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. tàu thủy chở hàng hóa. 3. Luyện tập thực hành: - HS chia sẻ. Cho HS chơi trò chơi “ Tiếp sức” thi kể tên các phương tiện giao thông tương ứng với loại đường giao thông như SGK. - Chia lớp làm 3 nhóm tổ. HS thứ nhất - HS chơi nói: Đường bộ danh cho ô tô HS thứ 2 nói thêm 1 phương tiện tương ứng với loại đường giao thông đó cứ như vậy cho đến hết nhóm. - Gọi nhóm HS lên chơi trước lớp - GV nhận xét, khen ngợi. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Gv cho HS làm phiếu bài tập trả lời - HS làm PBT câu hỏi: + Ở địa phương em có các loại đường giao thông nào? Người dân thường sử dụng các phương tiện giao thông gì? + Các phương tiện giao thông đó đem lại tiện ích gì cho người dân địa phương em? - GV cho HS chia sẻ trước lớp - HS chia sẻ • HS đọc và ghi nhớ lời chốt của ông mặt trời - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Thứ 6, ngày 01 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt ĐỌC: NẶN ĐỒ CHƠI ( 2 Tiết ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài. Đọc rõ ràng bài thơ, biết cách ngắt nghỉ, nhấn giọng phù hợp. - Hiểu nội dung bài: (Về một trò chơi quen thuộc của trẻ thơ: nặn đồ chơi) 2. Năng lực, phẩm chất
  8. - Hình thành và phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ trong việc kể, tả về đặc điểm của các đồ chơi quen thuộc, gần gũi ở xung quanh. - Biết chia sẻ khi chơi, biết quan tâm đến người khác bằng những hành động đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -GV mở nhạc bài hát: Thế giới đồ chơi Hát và vận động - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức: - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - 2-3 HS chia sẻ. - GV đọc mẫu: - HDHS chia khổ thơ. - HDHS cách ngắt, nghỉ mỗi dòng thơ và nghỉ hơi giữa mỗi câu thơ. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: vẫy, na, nặn, vểnh, - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS - Cả lớp đọc thầm. luyện đọc đoạn theo nhóm đôi. - Từng em tự luyện đọc toàn bộ bài đọc. - HS đọc nối tiếp đoạn. GV giúp đỡ HS gặp khó khăn khi đọc bài, tuyên dương trước lớp. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - 2-3 HS luyện đọc. sgk/. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - 2-3 HS đọc. - HS thực hiện theo nhóm đôi. - HS lần lượt đọc. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến. C1: Những đồ chơi bé đã nặn là: quả na, quả thị, con chuột, cối giã trầu. C2: Bé nặn đồ chơi tặng mẹ, tặng ba, - Nhận xét, tuyên dương HS. tặng bà, tặng chú mèo. 3. Luyện tập thực hành C3: Thể hiện tình cảm yêu thương, a. Luyện đọc lại. quan tâm những người thân trong gia - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý ngắt đình của bé. nghỉ hơi câu thơ cho phù hợp. C4: HS tự liên hệ. - Gọi HS đọc toàn bài.
  9. - Nhận xét, khen ngợi. b. Luyện tập theo văn bản đọc. - HS lắng nghe, đọc thầm. Bài 1: Tìm từ ngữ cho biết chú mèo rất vui vì được bé tặng quà. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk. - YC HS trả lời câu hỏi - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ cảm xúc vui mừng. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.53. - HS trả lời (Đáp án: thích chí) - GV HDHS trao đổi nhóm để tìm thêm từ ngữ chỉ cảm xúc vui mừng khác. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi các nhóm lên thực hiện. - GV ghi các từ đúng mà các nhóm tìm được lên bảng. (VD: vui vẻ, mừng rỡ, hớn - 1-2 HS đọc. hở, phấn khởi, ) - HS hoạt động nhóm 4, thực hiện - Nhận xét chung, tuyên dương HS. luyện nói theo yêu cầu. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - 4-5 nhóm lên bảng. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY - HS chia sẻ. ____________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP. THAM GIA VĂN NGHỆ, NÓI LỜI CẢM ƠN VỚI THẦY CÔ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. * Hoạt động trải nghiệm: - Văn nghệ chúc mừng thầy cô 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực trình bày, giao tiếp, hợp tác - Tinh thần đoàn kết, yêu trường lớp, kính trọng thầy cô II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tivi chiếu bài. - HS: SGK.
  10. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở bài hát : Những bông hoa những Hát và vận động bài ca - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng 2. Hoạt động Tổng kết tuần. báo cáo tình hình tổ, lớp. a. Sơ kết tuần 13: - Từng tổ báo cáo. - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt động của tổ, lớp trong tuần 13. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện nghiêm túc nề nếp, nội quy, đi học đầy đủ, đúng giờ Nhiều em có ý thức học, tự quản, tự học tốt Tham gia vệ sinh trường lớp, trang trí lớp học hạnh phúc, tích cực phát biểu xây dựng bài, chữ viết nhiều em tiến bộ: My, Ly, Tiền,... * Tồn tại: - Một số em chưa tự giác học tập - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần - Một số em đọc còn nhỏ, chữ viết tiến bộ 12. chậm: Hào , Toàn,.. - Vắng học:0 b. Phương hướng tuần 14: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. HS thực hiện. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... -Các tổ biểu diễ 3. Hoạt động trải nghiệm Văn nghệ -HS chia sẻ. -Các tổ biểu diễn hát-múa các tiết mục đã đăng kí - Chia sẻ, bình chọn tiết mục có nội dung phù hợp và hay nhất 4. Vận dụng, trải nghiệm GV khuyến khích HS vẽ tranh, hát múa chúc mừng thầy cô IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  11. Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP (Tiết 5) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức về phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số hoặc cho số có một chữ số; ôn tập về so sánh số; vận dụng vào giải các bài toán thực tế. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển các năng lực: tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng phương tiện và công cụ học toán, tính toán. - Hình thành và phát triển các phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, ti vi để chiếu nội dung bài; các thẻ chữ số 3, 3, 8; bảng nhóm. - HS: Bộ đồ dùng học toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS chơi - Tham gia trò chơi. TC “Ai nhanh hơn” GV đưa ra 2 phép tính trừ (có nhớ) các số có hai chữ số, YC HS thi tính nhanh kết quả của 2 phép tính đó. HS nào tính nhanh, chính xác là người chiến thắng. - Dẫn dắt, giới thiệu vào bài. 2. Luyện tập thực hành: - 2 -3 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2HS lên bảng làm bài và nói lại cách - YC HS làm bài vào vở đặt tính, cách tính. Lớp NX, góp ý. - Mời 2 HS lên bảng làm. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên - Kiểm tra bài của bạn và nêu ý kiến dương HS. đánh giá. - YC HS đổi vở kiểm tra chéo bài của nhau. - 2 -3 HS nêu. Bài 2: - Gọi HS nêu YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - Để điền được số vào ô trống, con cần - HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng làm nhóm. - Gắn bài làm lên bảng, chia sẻ về - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. cách làm của mình. Lớp NX, góp ý.
  12. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS. Bài 3: - 2 HS đọc. - Gọi HS đọc bài toán. - HDHS phân tích bài toán. - Làm bài vào vở, 1HS làm bài trên - YC HS giải bài toán vào vở. bảng. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - Lớp NX, góp ý. khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: - 2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài tập. - 3 HS thực hiện. - Mời 3 HS đóng đọc lời của Mai, Nam và Rô-bốt. - Đưa ra câu hỏi: Kết quả của phép tính nào sau đây là số nhãn vở của Rô- bốt? a. 32 – 17 b. 62 – 42 - HS thảo luận, tìm câu trả lời. c. 51 -33 - YC HS thảo luận nhóm theo bàn để - Lớp NX, góp ý. tìm câu TL. - Mời đại diện 2 nhóm chia sẻ kết quả và cách làm trước lớp. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 5: - HS thực hiện ghép số và trả lời câu - Gọi HS đọc YC bài tập. hỏi theo nhóm bàn. - YC HS làm việc theo nhóm bàn: Dùng các thẻ ghi số 3, 3, 8 để ghép thành các số có hai chữ số và trả lời - HS chia sẻ. các câu hỏi của bài. - Mời đại diện 2 nhóm chia sẻ kết quả và cách làm trước lớp. - Nhận xét, chốt kết quả đúng, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Giáo dục thể chất BÀI TẬP DI CHUYỂN THEO VẠCH KẺ THẲNG. ( tiết 4)
  13. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: Thực hiện được các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập đi theo vạch kẻ thẳng; các bài tập phối hợp. 2.Năng lực, phẩm chất: - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  Khởi động 2x8N yêu cầu giờ học  - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, khởi động. GV. hông, gối,... 2-3’ - Trò chơi “nhảy - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. đúng nhảy nhanh”   1 3 2 4  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. GV nhắc lại cách - Ôn các động tác đi - HS nghe và quan thực hiện và yêu cầu sát GV thường theo vạch kẻ kĩ thuật động tác. thẳng hai tay phối   hợp tự nhiên ( giang Cho 2 HS lên thực  ngang, giơ cao); Đi hiện lại các động tác HS tiếp tục quan sát kiễng gót hai tay đi. chống hông. 1 lần GV cùng HS nhận                                                                                                                                                                            
  14. - Ôn bài tập phối hợp xét, đánh giá tuyên đi thường theo vạch dương - Đội hình tập luyện kẻ thẳng. - GV thổi còi - HS đồng loạt. -Luyện tập 3 lần thực hiện động tác.  ----------- Tập đồng loạt - GV quan sát, sửa  ----------- sai cho HS.  - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo tổ Tập theo tổ nhóm 2 lần các bạn luyện tập   theo khu vực.      - Tiếp tục quan sát,  GV  2 lần nhắc nhở và sửa sai 1 lần cho HS - HS vừa tập vừa Tập theo nhóm 2 - Phân công tập theo giúp nhau sửa sai người cặp đôi động tác GV Sửa sai Tập cá nhân 3-5’ Thi đua giữa các tổ - Từng tổ lên thi đua - GV tổ chức cho HS - trình diễn thi đua giữa các tổ. - Trò chơi “mèo đuổi - GV và HS nhận xét - Chơi theo hướng chuột”. đánh giá tuyên dẫn của GV 2 lần dương.  - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi 4- 5’ thử và chính thức cho HS thực hiện động HS. tác kết hợp đi lại hít - Bài tập PT thể lực: thở - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - HS thực hiện - Vận dụng: người phạm luật - Tại chỗ giậm chân - HS trả lời III.Kết thúc tay đánh tự do 20 nhịp - HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn lỏng thân. ? sau khi học chúng ta phải làm gì để giữ - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá  chung của buổi học. vệ sinh thân thể?  - Hướng dẫn HS Tự - GV hướng dẫn  ôn ở nhà - Nhận xét kết quả, ý - Xuống lớp thức, thái độ học của HS. IV. ĐIỀU CHỈNH - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau.
  15. SAU BÀI DẠY: