Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

docx 32 trang Diễm Mai 24/02/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_17_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_lo.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

  1. TUẦN 17 Thứ 2 ngày 25 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ- TRÌNH DIỄN THỜI TRANG “ VẺ ĐẸP HỌC SINH” I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 2. Năng lực phẩm chất - Giữ gìn được vẻ bề ngoài sạch sẽ, chỉn chu khi ra đường và ở nhà. - Biết lựa chọn trang phục phù hợp cho mỗi hoạt động và trong các tình huống khác nhau. - Yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: trang phục III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Hoạt động mở đầu :Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Tham gia trình diễn thời trang “ Vẻ đẹp học sinh” (15 - 16’) * Khởi động: - HS hát. - GV yêu cầu HS khởi động hát - HS lắng nghe - GV dẫn dắt vào hoạt động.
  2. - HS xem biểu diễn thời trang do các bạn trong trường biểu diễn -HS trả lời * GV cho HS xem biểu diễn thời trang do các bạn trong trường biểu diễn - GV hỏi: + Các bạn biểu diễn trang phục như thế nào? - HS thực hiện yêu cầu. + Nội dung các bạn đưa ra có phù hợp với trang phục các bạn mặc không? - Lắng nghe + Nêu cảm nhận về từng trang phục? 3. Vận dụng, trải nghiệm (2- 3’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - GV nhắc HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________________ Tiếng Việt NGHE – VIẾT: THƯƠNG ÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết đúng đẹp 2 khổ đầu của bài Thương Ông theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/tr và vần ac, at. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát: “
  3. Ông yêu” - HS nghe vận động theo nhạc bài hát 2. Luyện tập thực hành - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - HS lắng nghe. - GV hỏi: - 2-3 HS đọc. + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS luyện viết bảng con các chữ hoa - GV đọc cho HS nghe viết. T, N, Đ, K - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS nghe viết vào vở ô li. * Bài tập chính tả. - HS đổi chép theo cặp. - Gọi HS đọc YC bài 2,a,b. - 1-2 HS đọc. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo kiểm tra. Đáp án a/ Điền Tr hay Ch: Lần đầu tiên học chữ Bé tung tăng khắp nhà Chữ gì như quả trứng gà Trống choai nhanh nhảu đáp là O O - GV chữa bài, nhận xét. b/ Điền các tiếng phù hợp là:múa hát, quét rác,rửa bát, cô bác, ca nhạc, phát quà 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì?Em nhận biết - HS chia sẻ. thêm điều gì sau bài học? Liên hệ về thực hiện hàng ngày với mọi người thân trong gia đình. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, cây cối , người và hoạt động từng người theo tranh.
  4. - Trả lời được được câu hỏi theo nội dung các bức tranh. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ người, sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng nói và viết theo câu hỏi về nội dung theo chủ đề tranh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát Ba thương con. - HS nghe và vận động theo bài hát. GVdẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 3-4 HS nêu. - Bài yêu cầu làm gì? + Tên đồ vật: nồi chảo, rổ ,rau, quạt - YC HS quan sát tranh, nêu: điện, tôvít, bình tưới, chổi, đồ chơi trẻ + Tên các đồ vật. em + Các hoạt động: sào sau, nhặt rau, sửa quạt, tưới nước, quét nhà, xếp- chơi đồ chơi. + Các hoạt động. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Quan sát tranh trả - 1-2 HS đọc. lời câu hỏi. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC. - 3-4 HS đọc. - Bài YC làm gì? - Gọi HS đọc đoạn thơ - GV tổ chức HS tìm các từ ngữ chỉ - HS làm bài. hoạt động có trong đọan thơ - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ câu trả lời: may, thêu, Bài 3: chạy, nối, sửa. - Gọi HS đọc YC bài 3. - HDHS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: - HS đọc.
  5. Ông đang làm gì?-Trước mặt ông và - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi : bạn có gì? Ông đang chơi cờ với bạn Bà đang làm gì? -Bà đang ngồi ở đâu? Bà đang xem ti vi Bố ,mẹ đang làm gì?- Bố cầm khăn lau Mẹ và bố đang lau dọn vệ sinh nhà cửa là gì? Sao bố đeo găng tay? mẹ đang Bạn nhỏ đang viết bài đứng ở đâu? - HS chia sẻ. Bạn nhỏ đang làm gì?-Đang ngồi đâu? Trức mặt có gi? - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Buổi chiều: Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Yêu thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 Tham gia chơi 2.Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện trên phiếu - GV phát phiếu bài tập - Soi bài chia sẻ trước lớp - Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào?
  6. - Yêu cầu HS đọc lại các bảng cộng, bảng trừ ( qua 10) - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Gv yêu cầu Hs thực hiện trên bảng con - 1-2 HS trả lời. - Đổi lệnh: - HS làm bảng con + Hãy ghi phép tính trong bài có kết quả là 7? + Tương tự như vậy với các kết quả còn lại là 5, 11, .. KT: Củng cố về phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV thực hiện qua trò chơi “ Ô cửa bí mật” - Gv nêu cách chơi và luật chơi. - Quan sát và thực hiện theo chiều mũi ? Để tìm đúng mã số của từng ô cửa, tên. chúng ta cần thực hiện theo thứ tự nào. - HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con - Chia sẻ để giải thích cách làm - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề Hỏi phân tích đề - HS làm vở - Soi bài, chia sẻ bài làm - Để tìm số HS học võ em thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: Vận dụng bảng cộng có nhớ trong phạm vi 20 để giải toán thực tế có lời văn? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
  7. ____________________________ Hoạt động trải nghiệm Hoạt động giáo dục theo chủ đề: LỰA CHỌN TRANG PHỤC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng: - Giúp HS biết lựa chọn trang phục phù hợp với hoạt động. - HS rút ra được những việc cần thực hiện khi ra đường. 2. Năng lực và phẩm chất: - HS phát triển năng lực tự phục vụ và đưa ra được lựa chọn trang phục phù hợp với từng hoạt động. - Giữ gìn được vẻ bề ngoài sạch sẽ, chỉn chu khi ra đường và ở nhà; Biết lựa chọn trang phục phù hợp cho mỗi hoạt động và trong các tình huống khác nhau. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. Một bản nhạc vui nhộn. - HS: Sách giáo khoa; giấy vẽ, bút màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV hỏi HS: Động tác chúng mình thực - HS chia sẻ ý kiến. hiện khi rửa mặt, chải đầu, mặc áo, soi gương, như thế nào? − GV thống nhất các động tác với HS và - 1 HS nam, 1 HS nữ làm mẫu; cả lớp hướng dẫn HS thể hiện các động tác đó cùng nhảy theo. qua điệu nhảy “Sửa soạn ra đường” trên nền nhạc vui nhộn. - GV yêu cầu HS nêu cảm nhận sau khi - 2 – 3 HS nêu. nhảy . - GV dẫn dắt, vào bài. - Hs lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức: Lựa chọn trang phục. - GV mời HS cùng liệt kê những hoạt - HS nêu nối tiếp. động khác nhau cần có các trang phục, quần áo khác nhau. Đó có thể là: khi vui chơi với bạn, khi chơi thể thao, khi đi chợ với mẹ, khi lao động ở nhà, khi tưới cây, khi đi dự sinh nhật bạn, khi đến trường đi học, khi đi xem kịch cùng bố mẹ, khi đi đến nhà bà chơi, khi đi chúc Tết, - YC HS làm việc nhóm: Các nhóm lựa - HS thực hiện theo nhóm 6. chọn chủ đề của mình và cùng các bạn trong nhóm vẽ trang phục phù hợp cho hoạt động ấy.
  8. - Các nhóm lên giới thiệu tranh vẽ của - Đại diện nhóm giới thiệu. mình trước lớp và giải thích lí do chọn bộ trang phục. - Gọi một vài HS tự liên hệ: Em đã từng - HS nêu ý kiến cá nhân. lựa chọn quần áo chưa phù hợp và không thấy thoải mái chưa? Ví dụ, đi ra đường mà lại mặc quần áo ở nhà, tự thấy mình không lịch sự; chơi thể thao mà lại mặc đồng phục đi học, bị rách và bẩn quần áo - GV nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. - GV kết luận: Lựa chọn trang phục phù - HS lắng nghe. hợp với hoạt động giúp em thuận tiện, thoải mái hơn khi tham gia hoạt động, đồng thời thể hiện sự tôn trọng mọi người xung quanh. 3. Luyện tập thực hành: - GV cho HS chơi theo lớp trò chơi: Ném - HS lắng nghe và tham gia chơi. bóng. - GV phổ biến luật chơi: Khi cô nói một câu chưa hoàn chỉnh (có liên quan đến chủ đề hoạt động) và ném bóng cho một bạn bất kì trong lớp thì bạn được nhận bóng phải kết thúc nốt câu đó. Ví dụ: - Khi ra đường, đầu tóc cần - Khi ra đường, đầu tóc cần chải gọn - Đi chúc Tết, trang phục cần gàng. - Đi chúc Tết, trang phục cần sạch và - Khi đi ngủ, không nên mặc đẹp. - Khi đi ngủ, không nên mặc quần áo đi - GV nhận xét, tuyên dương. học. - GV kết luận: Trước khi đi ra ngoài, - HS lắng nghe. chúng ta cần giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ, - HS lắng nghe. đầu tóc chải gọn gàng, chọn trang phục phù hợp với tính chất hoạt động. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - Về nhà em hãy cắt móng chân, móng - HS chia sẻ. tay theo hướng dẫn của cha mẹ và tự - HS thực hiện. chuẩn bị quần áo, giầy dép trước khi đi học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________________
  9. Giáo dục thể chất BÀI TẬP PHỐI HỢP DI CHUYỂN NHANH DẦN THEO VẠCH KẺ THẲNG. ( tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng và các bài tập phối hợp. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp di chuyển nhanh dần theo vạch kẻ thẳng trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ                                                                                                                                                                                             
  10. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... 2x8N - GV hô nhịp, HS tập  - Bài thể dục PTC   - Trò chơi “kéo cưa 2-3’ - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. lừa xẻ” - - - - - - -  - II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Ôn đi nhanh dần  ----------- theo vạch kẻ thẳng 1 lần GV thổi còi, HS thực  ----------- hai tay phối hợp tự hiện động tác.  nhiên (chống hông). - Học đi nhanh - Cho HS quan sát chuyển sang chạy - Đội hình HS quan tranh theo vạch kẻ thẳng. sát tranh - GV làm mẫu động  tác kết hợp phân tích  kĩ thuật động tác.  - Hô khẩu lệnh và - HS quan sát GV thực hiện động tác làm mẫu mẫu - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận -Luyện tập xét, đánh giá tuyên dương. Tập đồng loạt 1 lần - GV thổi còi - HS - Đội hình tập luyện Tập theo tổ nhóm thực hiện động tác. đồng loạt.  - Gv quan sát, sửa -----------  ----------- sai cho HS. 4 lần  - Y,c Tổ trưởng cho
  11. các bạn luyện tập ĐH tập luyện theo tổ theo khu vực. Tập theo cặp đôi   - Tiếp tục quan sát,    nhắc nhở và sửa sai Tập cá nhân 3 lần cho HS  GV  Thi đua giữa các tổ - Phân công tập theo cặp đôi 3 lần - HS vừa tập vừa GV Sửa sai giúp đỡ nhau sửa 1 lần động tác sai - GV tổ chức cho HS - Trò chơi “lò cò tiếp thi đua giữa các tổ. sức”. - GV và HS nhận xét - Từng tổ lên thi đua 3-5’ đánh giá tuyên - trình diễn dương. - GV nêu tên trò - Chơi theo hướng chơi, hướng dẫn cách dẫn chơi, tổ chức chơi thở và chơi chính  -----------  ----------- thức cho HS. - Bài tập PT thể lực:  - Nhận xét tuyên dương và sử phạt - Vận dụng: 2 lần người phạm luật - Cho HS ngồi thành hàng hai tay chống III.Kết thúc HS thực hiện kết hợp sau nâng hạ chân tùy đi lại hít thở - Thả lỏng cơ toàn sức trong 2 phút thân. 4- 5’ - Yêu cầu HS quan - Nhận xét, đánh giá sát tranh trả lời câu - HS trả lời chung của buổi học. hỏi BT2 trong sách. Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả - Nhận xét kết quả, ý lỏng thức, thái độ học của hs.
  12. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _______________________________________ Thứ 3 ngày 26 tháng 12 năm 2023 Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2. Hoạt động luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào nháp - GV theo dõi chấm chữa cá nhân - Soi bài chia sẻ trước lớp Chữa bài qua hình thức trò chơi: “ Tìm sọt cho quả” - Hs tham gia chơi Gv nêu cách chơi và luật chơi: Khi chúng ta chọn đúng mã số quả bưởi cho mỗi sọt có phép tính đúng thì quả bưởi đó sẽ rơi đúng sọt. Nếu chúng ta chọn mã số sai thì quả bưởi đó vẫn ở trên cây. - Gv tổng kết trò chơi: Số quả bưởi ở từng sọt. - Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài.
  13. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs làm vở - Soi bài chia sẻ - 3 bước: tính – So sánh – Điền dấu - Chữa bài: Để thực hiện bài này em thực hiện theo mấy bước: KT: Củng cố về kĩ năng vận dụng tính cộng có nhớ trong phạm vi 20 để so sánh các số có 2 chữ số Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bảng con: Ghi số bao cần - Bài yêu cầu làm gì? điền. -Gv đưa đáp án đúng: bao 1 và bao 3 - Giải thích vì sao em lựa chọn đáp án - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. đó - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Chốt : Thực hiện phép tính ở đĩa cân bên phải. Sau đó quan sát ba túi đã cho xem có hai túi gạo nào có tổng bằng 12kg. Từ đó lựa chọn hai túi đó. Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề - HS làm vở Hỏi phân tích đề - Soi bài, chia sẻ bài làm - Để tìm buổi chiều cửa hàng bán bao nhiêu máy tính em thực hiện phép tính gì? Vận 3. Vận dụng, trải nghiệm: dụng bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 để giải toán thực tế có lời văn? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ VIỆC ĐÃ LÀM CÙNG NGƯỜI THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết được 3-5 câu kể về việc em đã làm cùng người thân 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng đặt câu kể về việc làm cùng người thân. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
  14. - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu GV mở nhạc cho HS hát và vận động Hát và vận động theo nhạc bài: Cả nhà thương nhau - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? + Nắm tay dắt ông đi - YC HS quan sát tranh, hỏi: + Trồng cây cùng bố. + Bạn nhỏ và ông đang đi đâu?bạn thể +Bà đọc truyện cho bé nghe hiện tình cảm với ông như thế nào? Em giúp mẹ rủa bát đĩa - HS thực hiện nói theo cặp. + Bạn gái đang làm gì cùng bố?ở đâu? Bà và em bé đang cùng nhau làm gì? Có vui vẻ không? - 2-3 cặp thực hiện. Em bé và mẹ đang cùng nhau làm gì? ở đâu? Trước mặt có những gì? - HDHS nói kể về những việc mình - 1-2 HS đọc. đã làm cùng người thân trong gia đình - 1-2 HS trả lời. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS làm bài. Bài 2:Viết 3-5 câu kể về việc em đã làm cùng người thân - HS chia sẻ bài. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra câu hỏi gợi ý: *Em đã cùng người thân làm những việc gì? Khi nào? *Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào? *Em cảm thấy thế nào khi làm việc đó cùng người thân - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - 1-2 HS đọc. khăn. - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện tình - Gọi HS đọc bài làm của mình. cảm ông bà và cháu
  15. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - HS chia sẻ theo nhóm 4. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS thực hiện. - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Tự tìm đọc một bài thơ, một bài đồng ca về một đồ chơi, trò chơi 2. Năng lực, phẩm chất - Tìm được các câu chuyện theo chủ đề - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -Hát và vận động -GV mở nhạc bài hát: “ Niềm vui gia đình” 2. Luyện tập thực hành - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. -HS thực hiện - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, -HS đọc câu chuyện về tình cảm giữa các thành viên trong gia đình. -Chia sẻ theo nhóm, trước lớp - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ________________________________ Buổi chiều: Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
  16. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực phẩm chất - Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào bảng con phần a - GV theo dõi nhận xét chữa cá nhân - Nêu cách nhẩm từng phép tính mỗi toa. - Các phép cộng, trừ với các số tròn - Chốt: Các phép tính trong mỗi toa có chục trong phạm vi 100 đặc điểm gì? - HS nêu: Toa D và E. - Nêu những toa ghi phép tính có kết quả bé hơn 60 - Toa A và B - Nêu những toa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs làm bảng con - Nhận xét bài làm của bạn - Chữa bài: Nêu cách đặt tính Khi đặt tính em cần lưu ý gì? Khi thực hiện tính em thực hiện theo thứ tự nào? Em có nhận xét gì về các phép tính - Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trong mỗi cột? nhân Bài 3:
  17. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm nháp: Ghi phép tính và kết - Chữa bài: GV đưa bài trên máy chiếu quả. Sau đó nêu miệng bài làm theo dãy - HS thực hiện nối: Ô tô xanh ở vị trí 30 Ô tô vàng ở vị trí 27 Bài 4: Ô tô nước biển ở vị trí 53 GV yêu cầu HS đọc đề Ô tô cam ở vị trí 50 Hỏi phân tích đề - HS làm vở - Để tìm tất cả bao nhiêu người em - Soi bài, chia sẻ bài làm thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: Vận dụng kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100 để giải toán thực tế có lời văn? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố về từ chỉ đặc điểm, từ chỉ hoạt động, tìm được từ chứa tiếng có ac/at - Viết được 3-4 câu thể hiện tình cảm của em với người thân trong gia đình 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. - HS: vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát: lớp chúng ta Hát và vận động đoàn kết GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành
  18. * Luyện đọc: GV nêu tên một số HS cần luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Gia Khánh, Quang Phúc, Phúc Thịnh, Luyện đọc cá nhân Minh Đăng, Khánh Linh, Nhận xét Theo dõi uốn nắn thêm Bài tập: Bài 1:Viết HS đọc yêu cầu - 5 từ chỉ đặc điểm: .. HS tự hoàn thành vào vở - 5 từ chỉ hoạt động: Chia sẻ, nhận xét Bài 2: Tìm từ - 3 từ chứa tiếng có vần ac: - 3 từ chứa tiếng có vần at: Bài 3: Viết 3-4 câu thể hiện tình cảm của em với người thân trong gia đình -GV gọi HS đọc kết quả - GV yêu cầu HS góp ý chỉnh sửa HS làm vào vở 3. Vận dụng, trải nghiệm: Trình bày kết quả, nhận xét - Thể hiện tình cảm, biết yêu thương quan tâm đến người than trong gia đình - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________ Thứ 4 ngày 27 tháng 12 năm 2023 Giáo dục thể chất ÔN TẬP HỌC KÌ 1 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - Biết thực hiện các động tác về đội hình đội ngũ, bài thể dục đúng phương hướng, biên độ và đúng nhịp. 2. Năng lực, phẩm chất: - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
  19. II. Địa điểm – phương tiện - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi, bảng các tiêu chí và các yêu cầu cần đạt nội dung bài tập đã học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU LV Đ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học  sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học - Cán sự tập trung lớp, điểm số, báo cáo sĩ số, tình hình lớp cho GV. Khởi động 2x8N - Gv HD học sinh - Xoay các khớp cổ khởi động. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - Trò chơi “ kết bạn” - GV hướng dẫn  chơi 16-18’ II. Phần cơ bản: 2 lần Tổ trưởng cho các Ôn đội hình đội ngũ ĐH tập luyện theo tổ bạn ôn luyện theo khu vực.          - Ôn bài thể dục phát  GV        triển chung đã học.                                                                                                                                                                                 
  20. 1 lần Từng nhóm 3 đến 5 học sinh thực hiện.   Ôn bài thể dục theo  Ôn bài thể dục PTC: nhóm, tổ  - Yêu cầu HS nhận - HS nhận xét bạn xét bạn sau khi thực hiện các - GV nhận xét, đánh động tác của bài thể giá bổ xung, tuyên dục dương. - Trò chơi “Mèo đuổi - GV nêu tên trò chuột”. chơi, hướng dẫn  3-5’ cách chơi. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét tuyên III.Kết thúc dương và sử phạt người phạm luật HS thực hiện thả - Thả lỏng cơ toàn lỏng thân. - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc - Nhận xét, đánh giá 4- 5’  chung của buổi học. - Nhận xét kết quả, ý  thức, thái độ học của  Hướng dẫn HS Tự hs. ôn ở nhà - VN ôn bài đã học - Xuống lớp và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________________