Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

doc 33 trang Diễm Mai 14/12/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2023_2024_mai_thi_thua.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 2 Thứ 2 ngày 11 tháng 9 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: THAM GIA LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng + Tự tin giới thiệu được bản thân mình về tên, tuổi, sở thích + Chào hỏi thầy, cô và người lớn tuổi. Làm quen với các em lớp 1 2. Năng lực, phẩm chất + Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp. + Mạnh dạn, tự tin II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề. Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 2, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu HS tập trung trên sân cùng HS cả - HS thực hiện trường 2. Các hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Giới thiệu chủ đề - HS thực hiện 1. Hướng dẫn HS xếp hàng theo đúng vị trí lớp học. - HS hát 2. GV cho HS nghe bài hát: Tạm biệt búp bê thân yêu – Sáng tác Nguyễn Trọng Hoàn. -Khi nghe bài hát này em cảm thấy thế - HS “Em cảm thấy bồi hồi, xúc động nào? và nhớ lại ký ức lúc em bước vào lớp 1” - HS: Em ấn tượng khi được nghe lại bức thư của chủ tịch nước. - Điều em ấn tượng trong lễ khai giảng? - HS: Em ấn tượng khi chào đón các em lớp 1 . - GV nhận xét câu trả lời của học sinh và dẫn dắt vào chủ đề hoạt động3.
  2. - GV thực hiện lời chào HS thật vui vẻ: - HS tham gia chơi. - GV chào cả lớp - GV chào từng cá nhân - GV tổ chức cho HS chơi các trò chơi dân gian: ô ăn quan, mèo đuổi chuột, nu na nu nống 3. Tổng kết hoạt động - Dặn dò HS Khi bước vào trường các em gặp bạn, thầy cô vì vậy các em nên chào hỏi mọi người khi gặp mặt nhé. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Tiếng việt NGHE – VIẾT: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? BẢNG CHỮ CÁI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thưc, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe và - HS lắng nghe và vận động khởi động theo nhạc bài hát “Ở trường cô dạy em thế” GV dẫn dắt- giới thiệu bài 2.Hình thành kiến thức - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
  3. + Khi viết đoạn thơ cần trình bày như thế nào? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS luyện viết bảng con. vào bảng con. 3. Luyện tập thực hành - HS nghe viết vào vở ô li. * GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS soát lỗi - Nhận xét, đánh giá bài HS. * Bài tập chính tả. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - HDHS hoàn thiện bài kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng- trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Ghi nhớ cách - HS chia sẻ. trình bày, khoảng cách khi viết - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Tiếng việt LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU GIỚI THIỆU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. - Đặt được câu giới thiệu theo mẫu. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - HS hát vận động theo bài hát. Hát và vận động: Em yêu trường em GV dẫn dắt giới thiệu bài - HS lắng nghe. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài.
  4. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS đọc. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 1-2 HS trả lời. + Tên các đồ vật. - 3-4 HS nêu. + Các hoạt động. + Tên đồ vật: quần áo, khăn mặt, cặp sách, mũ. + Các hoạt động: đi học, viết bảng, chải - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. tóc. - GV chữa bài, nhận xét. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Viết câu giới thiệu. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B. - 1-2 HS đọc. - GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo - 1-2 HS trả lời. thành câu giới thiệu. - 3-4 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ câu trả lời. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS làm bài. - HDHS đặt câu theo mẫu ở bài 2. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS đọc. - Hôm nay em học bài gì? - HS đặt câu (Tôi là học sinh lớp 2B). - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - HS chia sẻ. ________________________________ BUỔI CHIỀU Toán SỐ HẠNG, TỔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng. - Tính được tổng khi biết các số hạng. 2. Năng lực và phẩm chất - Rèn tính cẩn thận. - Phát triển năng lực tính toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: - HS: SGK.
  5. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Tìm số liền trước, liền sau của 56, 83 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở 2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: + Nêu bài toán? - 2-3 HS trả lời. + Nêu phép tính? + Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3 - GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá? quả 9 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng + Phép tính: 6 + 3 = 9 gọi là tổng. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, chỉ rõ các thành phần của phép cộng. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lấy ví dụ và chia sẻ. - GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và 14. Tính tổng hai số đó. + Bài cho biết gì? - HS chia sẻ: + Bài YC làm gì? + Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm + Cho hai số hạng: 10 và 14. như thế nào? + Bài YC tính tổng. - GV chốt cách tính tổng khi biết số + Lấy 10 + 14. hạng. 2. Luyện tập, thực hành - HS lắng nghe, nhắc lại. Bài 1/13: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của - 2 -3 HS đọc. hai số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 = 10, - 1-2 HS trả lời. vậy tổng bằng 10, viết 10. - HS lắng nghe. - GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng 14 và 5. - Làm thế nào em tìm ra được tổng? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn tương tự với các số hạng: 20 và 30; 62 và 37. - HS nêu. - Nhận xét, tuyên dương. Số hạng 7 14 20 62 Bài 2/13: Số hạng 3 5 30 37 - Gọi HS đọc YC bài. Tổng 10 19 50 99 - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng hàng. 42
  6. +35 - 2 -3 HS đọc. 7 - 1-2 HS trả lời. - HS quan sát. - YC HS làm bài vào vở ô li. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. 60 81 24 - Đánh giá, nhận xét bài HS. +17 +16 +52 Bài 3/13: 77 97 76 - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đổi chéo kiểm tra. - Bài cho những số hạng nào? - Bài cho tổng nào? - 2 -3 HS đọc. - GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em - 1-2 HS trả lời. hãy lập một phép tính cộng có tổng - HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21, 4. bằng 36 hoặc 44. - HS nêu: Tổng là: 36, 44. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ 3. Vận dụng, trải nghiệm: trước lớp. - Hôm nay em học bài gì? Lập phép tính : 32+4 = 36 - Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu và 23 +21 = 44 thành phần của phép tính cộng. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC - HS nêu. - HS chia sẻ. Giáo dục thể chất CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. KiẾN thức, kĩ năng - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại. 2. Năng lực, phẩm chất - Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi.
  7. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ Nhận lớp Đội hình nhận lớp học  - GV HD học sinh  khởi động.  Khởi động 2x8N - HS khởi động theo - Xoay các khớp cổ - GV hướng dẫn chơi GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... 2-3’ - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “làm theo hiệu lệnh”  II. Phần cơ bản:                                                                                                                                                                                         
  8. - Kiến thức. 16-18’ GV nhắc lại cách thực hiện và phân - Ôn chuyển đội hình tích kĩ thuật động tác. hàng dọc thành đội - HS nghe và quan hình vòng tròn. sát GV - Ôn chuyển đội hình Cho 1 tổ lên thực  vòng tròn thành đội hiện cách chuyển đội  hình hàng dọc. hình.  GV cùng HS nhận HS tiếp tục quan sát xét, đánh giá tuyên dương - GV hô - HS tập -Luyện tập theo GV. 2 lần Tập đồng loạt - GV quan sát, sửa - Đội hình tập luyện sai cho HS. đồng loạt.    - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập Tập theo tổ nhóm theo khu vực. ĐH tập luyện theo tổ 3 lần - Tiếp tục quan sát,   nhắc nhở và sửa sai      cho HS  GV  - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận xét - Từng tổ lên thi đua 1 lần đánh giá tuyên - trình diễn dương. - GV nêu tên trò - Trò chơi “dẫn bóng chơi, hướng dẫn cách 3-5’ tiếp sức”. chơi, tổ chức chơi trò - Chơi theo đội hình chơi cho HS. hàng dọc   - Nhận xét tuyên -- --------   dương và sử phạt -----------  người phạm luật - Chạy nhanh 20m - Bài tập PT thể lực: 2 lần xuất phát cao HS chạy kết hợp đi
  9. - Yêu cầu HS thực lại hít thở hiện BT3 . - Vận dụng: - HS thực hiện - GV hướng dẫn III.Kết thúc 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thức, thái độ học của thân. lỏng hs. - Nhận xét, đánh giá - ĐH kết thúc - VN ôn lại bài và chung của buổi học. chuẩn bị bài sau.  - Hướng dẫn HS Tự  ôn ở nhà  - Xuống lớp IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Luyện đọc trôi chảy các bài đọc đã học: Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi? - Rèn kĩ năng viết chữ đúng, đẹp - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn nhỏ. - Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát và vận động theo bài hát: - HS hát và vận động theo bài hát Chơi cả mùa hè 2.Luyện tập, thực hành a. Luyện đọc
  10. Yêu cầu HS luyện đọc các bài đọc đã Luyện đọc theo cặp, nhóm, cá nhân học: Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi? Luyện đọc nhiều lần Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm: Hữu Minh, Phúc Thịnh, . Làm việc cá nhân b. Luyện viết Yêu cầu HS luyện viết đoạn 4 bài: Ngày hôm qua đâu rồi? Theo dõi uốn nắn HS rèn chữ viết c. Luyện nói - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh( Sách TV trang 12) trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh ở đâu? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về các sự - 1-2 HS trả lời. việc diễn ra trong thời gian nào? - Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu ý - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có thể viết một hoạt động em thích nhất, một nơi em từng đến, cảm xúc, suy nghĩ của em trong kì nghỉ hè, - HS thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Thứ 3 ngày 12 tháng 9 năm 2023 Tiếng việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU BẢN THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về bản thân. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân.
  11. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS nghe - HS hát vận động theo bài hát. và vận động theo bài hát: Em là hoa hồng nhỏ - GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? + Bình và Khang gặp nhau ở sân bóng - YC HS quan sát tranh, hỏi: đá. + Bình và Khang gặp nhau ở đâu? + Khang giới thiệu tên, lớp, sở thích. + Khang đã giới thiệu những gì về - HS thực hiện nói theo cặp. mình? - HDHS nói và đáp khi giới thiệu về bản thân. - 2-3 cặp thực hiện. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS - HS làm bài. nghe. - YC HS thực hành viết vào vở - HS chia sẻ bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó HS thực hiện. khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Tiếng việt
  12. ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc 2. Năng lực, phẩm chất - Luyện đọc to, rõ ràng, trôi chảy - Yêu thích đọc sách II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS: Sách truyện III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS nghe - HS hát vận động theo bài hát. và vận động theo bài hát: Em là hoa hồng nhỏ - GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành - Nhắc lại nội dung chủ điểm đã học - HS chia sẻ bài. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở Thư câu chuyện. viện lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4. câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng- trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. Nhắc HS tìm đọc thêm truyện IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ BUỔI CHIỀU Toán SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.
  13. - Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ - HS: Bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Khởi động:Lớp trưởng tổ chức cho cả Học sinh thực hiện trò chơi lớp chơi trò chơi bắn tên Ôn lại phép cộng. Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ mối liên hệ giữa phép cộng và trừ 2.Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14: - 2-3 HS trả lời. + Nêu bài toán? + Trên cành có 12 con chim. Có hai con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại + Nêu phép tính? bao nhiêu con chim? - GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 + Phép tính: 12 - 2 =10 là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. hiệu. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ rõ các thành phần của phép trừ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. - GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ là 7 . Tính hiệu hai số đó. - HS chia sẻ: + Bài cho biết gì? + Bài YC làm gì? + Cho số bị trừ 15, số trừ 7 + Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số + Bài YC tính hiệu hai số trừ , ta làm như thế nào? + Lấy 15 -7 - GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ - HS lắng nghe, nhắc lại. 3. Luyện tập thực hành Bài 1 /14: GV đưa đề bài máy chiếu hay phiếu nhóm - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp - 1-2 HS trả lời. theo thành phần phép tính - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở hoặc - GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu phiếu
  14. của phép tính 86-32=54 47-20=27 - Làm thế nào em tìm ra được hiệu? Số bị trừ 86 Số bị trừ 47 - GV hướng dẫn tương tự với phần còn Số trừ 32 Số trừ 20 lại Hiệu 54 Hiệu 27 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/14: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: - HS nêu. a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho Số bị trừ 57 68 90 73 HS việc đặt tính các thẳng hàng. Số trừ 24 45 40 31 - YC HS làm bài vào vở ô li. Hiệu 33 23 50 42 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 3/14: - 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát - Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu nhận xét 68 - HS quan sát. -25 - HS thực hiện làm bài cá nhân vào 43 bảng con. - HS nhận xét kiểm tra. 49 85 76 -16 -52 34 Bài 4/14 33 33 42 Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm tắt làm vở - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài cho những số nào? - HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có 15 - Số thuộc thành phần nào? ô tô, 3 xe rời bến Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần - HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm hiệu nào? Cần làm phép tính nào? ? - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính trình một phép tính. tính và trình bày lời giải bày vào vở, đại diện 1 học sinh trình - GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen bày. ngợi HS. 15- 3= 12( ô tô) HSG có thể trình bày : Còn lại 12 ô tô. Bài Giải Số ô tô còn lại trong bến là: 15-3=12 (ô tô) Đáp số 12 ô tô 4. Vận dụng, trải nghiệm
  15. - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành - HS chia sẻ. phần của phép tính trừ, nếu cách tìm hiệu - Nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Tiết đọc thư viện TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN THỨ NHẤT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Học sinh nắm được nội quy, quy định khi đến thư viện đọc sách. - Học sinh biết cách lựa chọn danh mục sách phù hợp với lớp học của mình. 2. Năng lực, phẩm chất. - Năng lực tự chủ, tự học: Tự lựa chọn được những cuốn sách theo chủ đề tiết học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết tự giải quyết các vấn đề, sắp xếp sách ngăn nắp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết chia sẻ với bạn bè và người thân khi đọc về những câu chuyện hay. - Phẩm chất nhân ái: Tôn trọng, yêu quý và cảm thông với bạn trước sự thể hiện khả năng bản thân. - Phẩm chất chăm chỉ: Có tinh thần chăm chỉ rèn luyện để xây dựng hình ảnh bản thân trước tập thể. - Phẩm chất trách nhiệm: Có ý thức với lớp, tôn trọng nền nếp, nội quy lớp học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu: - GV cho học sinh Thể hiện một khả năng - HS lắng nghe.
  16. của em trước lớp. - HS trtrả lời: bài hát nói về em bé chăm chỉ giúp bà quét nhà Gợi ý: hát, kể chuyện, biểu diễn võ thuật,...để khởi động bài học. + GV nêu câu hỏi: để học sinh cảm nhận - HS lắng nghe. khả năng của mình ? + Mời học sinh trình bày. - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới. 2. Học tập nội quy thư viện: * Hoạt động 1: Tìm hiểu về thư viện - GV cho HS thảo luận theo nhóm 4, nêu những điều em biết về thư viện trường. - Thảo luận theo nhóm 4. - Đại diện các nhóm báo cáo. - Mời đại diện các nhóm trình bày. - GV nhận xét chung, tuyên dương. Bổ - Các nhóm khác bổ sung. sung những điều còn thiếu cho HS * Hoạt động 2: Thực hành - GV cho HS đọc các nội quy của thư viện -Lớp trưởng điều hành. + Khi đến thư viện: - HS lắng nghe. + Khi đọc sách ở thư viện: + Khi mượn sách ở thư viện: .- GV nhận xét chung, thống nhất thực hiện nội quy thư viện. - Các tổ trưởng lần lượt báo cáo kết quả hoạt động cuối mỗi tuần. 3. Vận dụng - trải nghiệm. - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh - Học sinh lắng nghe. cùng thực hiện: - Cho HS thực hành quy trình mượn -HS thực hiện theo thứ tự. chuyện để đọc từ cố thư viện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
  17. Luyện toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : 1.Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5. - Nắm được tia số, biết số liền trước, số liền sau 2. Năng lực và phẩm chất - Thông qua các dạng toán hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,... Giáo dục HS yêu thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: bảng phụ . Nam châm. - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt độngmở đầu Mở vi deo cho HS vận động theo nhạc Vận động theo nhạc 2. Luyện tập thực hành Bài 1: +Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Thực hiện vở nháp + Số 35 được viết thành phép cộng từ số chục và đơn vị thế nào ? - 2 -3 HS đọc. - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn - 1-2 HS trả lời. thiện vào vở nháp. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Mời HS chia sẻ cá nhân.. - GV hỏi : + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng - 2-3 HS trả lời: nào đứng trước ? hàng nào đứng sau ? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: Số? a. Số liền trước của 20 là .. b. Số liền sau của 15 là: c. Số liền tước của 1 là: .. - 2-3 HS đọc: d. Số liền sau của 1 là: .. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? Yêu cầu HS làm vào vở ô li Thực hiện
  18. Bài 3: Số? 45 = + 70 = ..+ . 99 = + . Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét Yêu cầu HS làm vào vở Chữa bài Chốt kết quả, nhận xét *Trò chơi “Ong tìm số”: - - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các số 3, 5 , 7 lên bảng. GV nêu yêu cầu và HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên bảng. - GV cho HS thảo luận nhóm ba . - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng- trải nghiệm - HS thảo luận nhóm 3.. GV yêu cầu hs nhắc lại nội dung bài học :Qua bài học hôm nay các con ôn - 2 Nhóm lên thi tiếp sức . tập lại những nội dung gì? -Tập so sanh số có hai chữ số với bạn - HS lắng nghe. cùng bàn. - HS quan sát hướng dẫn. - Nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Thứ 4 ngày 13 tháng 9 năm 2023 Tiếng Việt ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG ( 2Tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật. tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống. - Hiểu nội dung bài: Hiểu được nội dung câu chuyện và tình cảm giữa hai an hem Bi và Bống 2. Năng lực và phẩm chất - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu chuyện
  19. - Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Tiết trước chúng ta học bài gì? - Bài Ngày hôm qua đâu rồi? - Nói một điều thú vị em đã học được từ bài học đó? - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV hỏi: + Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện gì - 2-3 HS chia sẻ. với nhau? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: đọc đúng lời người kể và lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong sáng và vô tư - Cả lớp đọc thầm. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp - HS đọc nối tiếp đoạn. + Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc. + Đoạn 3: Còn lại. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: hũ, cầu vồng, - 2-3 HS luyện đọc. - Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua nhiều búp bê và quần áo đẹp.// - 2-3 HS đọc. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong sgk/tr.18. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời - HS thực hiện theo nhóm ba. hoàn thiện vào VBTTV/tr.8. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn - HS lần lượt đọc. cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua nhiều
  20. búp bê và quần áo đẹp - Nếu có vàng Bi mua một con ngựa hồng và một cái ô tô C2: không có vàng Bống sẽ vẽ tặng anh con ngựa hồng và cái ô tô. - Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng em nhiều búp bê và quần áo đẹp. - Nhận xét, tuyên dương HS. C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ tặng anh 3. Luyện tập thực hành ngựa hòng và ô tô. Anh sẽ vẽ tặng em a. Luyện đọc lại nhiều búp bê và quần áo đủ màu sắc. - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng của nhân vật. - HS lắng nghe, đọc thầm. - Gọi HS đọc toàn bài. - Gọi HS đọc lời đối thoại - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. b. Luyện tập theo văn bản đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. - Tuyên dương, nhận xét. - 2-3 HS đọc. Bài 2: - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. sao lại chọn ý đó. - Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu trả lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. 4. Vận dụng, trải nghiệm - 1-2 HS đọc. - Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp thể - HS đọc thầm và tìm đáp án cho câu hiện sự ngạc nhiên. hỏi - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - Hôm nay em học bài gì? - 3- 4 em đọc trước lớp - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC - HS chia sẻ. __________________________________________ TOÁN LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho.