Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_loa.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan
- TUẦN 2 Thứ 2 ngày 11 tháng 9 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: THAM GIA LỄ KHAI GIẢNG NĂM HỌC MỚI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng + Tự tin giới thiệu được bản thân mình về tên, tuổi, sở thích + Chào hỏi thầy, cô và người lớn tuổi. Làm quen với các em lớp 1 2. Năng lực, phẩm chất + Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp. + Mạnh dạn, tự tin II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Giáo viên: Một số tranh ảnh liên quan đến nội dung chủ đề. Học sinh: SGK Hoạt động trải nghiệm 3, Vở thực hành Hoạt động trải nghiệm III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu HS tập trung trên sân cùng HS cả - HS thực hiện trường 2. Các hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Giới thiệu chủ đề - HS thực hiện 1. Hướng dẫn HS xếp hàng theo đúng vị trí lớp học. - HS hát 2. GV cho HS nghe bài hát: Tạm biệt búp bê thân yêu – Sáng tác Nguyễn Trọng Hoàn. -Khi nghe bài hát này em cảm thấy thế - HS “Em cảm thấy bồi hồi, xúc động nào? và nhớ lại ký ức lúc em bước vào lớp 1” - HS: Em ấn tượng khi được nghe lại bức thư của chủ tịch nước. - Điều em ấn tượng trong lễ khai giảng? - HS: Em ấn tượng khi chào đón các em lớp 1 . - GV nhận xét câu trả lời của học sinh và dẫn dắt vào chủ đề hoạt động3.
- - GV thực hiện lời chào HS thật vui vẻ: - HS tham gia chơi. - GV chào cả lớp - GV chào từng cá nhân - GV tổ chức cho HS chơi các trò chơi dân gian: ô ăn quan, mèo đuổi chuột, nu na nu nống 3. Tổng kết hoạt động - Dặn dò HS Khi bước vào trường các em gặp bạn, thầy cô vì vậy các em nên chào hỏi mọi người khi gặp mặt nhé. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Tiếng việt NGHE – VIẾT: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI? BẢNG CHỮ CÁI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thưc, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS nghe và - HS lắng nghe và vận động khởi động theo nhạc bài hát “Ở trường cô dạy em thế” GV dẫn dắt- giới thiệu bài 2.Hình thành kiến thức - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? + Khi viết đoạn thơ cần trình bày như
- thế nào? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS luyện viết bảng con. vào bảng con. 3. Luyện tập thực hành - HS nghe viết vào vở ô li. * GV đọc cho HS nghe viết. - HS đổi chép theo cặp. - GV đọc cho HS soát lỗi - Nhận xét, đánh giá bài HS. * Bài tập chính tả. - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - HDHS hoàn thiện bài kiểm tra. - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng- trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Ghi nhớ cách - HS chia sẻ. trình bày, khoảng cách khi viết - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Tiếng việt LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. CÂU GIỚI THIỆU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. - Đặt được câu giới thiệu theo mẫu. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - HS hát vận động theo bài hát. Hát và vận động: Em yêu trường em GV dẫn dắt giới thiệu bài - HS lắng nghe. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS đọc. - YC HS quan sát tranh, nêu: - 1-2 HS trả lời. + Tên các đồ vật. - 3-4 HS nêu. + Các hoạt động. + Tên đồ vật: quần áo, khăn mặt, cặp
- sách, mũ. + Các hoạt động: đi học, viết bảng, chải - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. tóc. - GV chữa bài, nhận xét. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Viết câu giới thiệu. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - Gọi HS đọc các từ ngữ cột A, cột B. - 1-2 HS đọc. - GV tổ chức HS ghép các từ ngữ tạo - 1-2 HS trả lời. thành câu giới thiệu. - 3-4 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS chia sẻ câu trả lời. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HS làm bài. - HDHS đặt câu theo mẫu ở bài 2. - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS đọc. - Hôm nay em học bài gì? - HS đặt câu (Tôi là học sinh lớp 2B). - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - HS chia sẻ. ________________________________ Toán SỐ HẠNG, TỔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng. - Tính được tổng khi biết các số hạng. 2. Năng lực và phẩm chất - Rèn tính cẩn thận. - Phát triển năng lực tính toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Tìm số liền trước, liền sau của 56, 83 2,3 Học sinh thực hiện miệng ghi vở 2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.13: + Nêu bài toán? - 2-3 HS trả lời. + Nêu phép tính? + Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3
- - GV nêu: 6 và 3 gọi là số hạng, kết con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá? quả 9 gọi là tổng; Phép tính 6+3 cũng + Phép tính: 6 + 3 = 9 gọi là tổng. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép cộng, chỉ rõ các thành phần của phép cộng. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lấy ví dụ và chia sẻ. - GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và 14. Tính tổng hai số đó. + Bài cho biết gì? - HS chia sẻ: + Bài YC làm gì? + Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm + Cho hai số hạng: 10 và 14. như thế nào? + Bài YC tính tổng. - GV chốt cách tính tổng khi biết số + Lấy 10 + 14. hạng. 2. Luyện tập, thực hành - HS lắng nghe, nhắc lại. Bài 1/13: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của - 2 -3 HS đọc. hai số hạng 7 và 3, ta lấy 7 + 3 = 10, - 1-2 HS trả lời. vậy tổng bằng 10, viết 10. - HS lắng nghe. - GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng 14 và 5. - Làm thế nào em tìm ra được tổng? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn tương tự với các số hạng: 20 và 30; 62 và 37. - HS nêu. - Nhận xét, tuyên dương. Số hạng 7 14 20 62 Bài 2/13: Số hạng 3 5 30 37 - Gọi HS đọc YC bài. Tổng 10 19 50 99 - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: a) 42 và 35 trên bảng. Lưu ý cho HS việc đặt tính các thẳng hàng. 42 - 2 -3 HS đọc. +35 - 1-2 HS trả lời. 77 - HS quan sát. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - YC HS làm bài vào vở ô li. 60 81 24 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. +17 +16 +52 - Đánh giá, nhận xét bài HS. 77 97 76 Bài 3/13: - Gọi HS đọc YC bài. - HS đổi chéo kiểm tra. - Bài yêu cầu làm gì? - Bài cho những số hạng nào? - 2 -3 HS đọc. - Bài cho tổng nào? - 1-2 HS trả lời.
- - GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em - HS trả lời: Các số hạng: 32, 23, 21, 4. hãy lập một phép tính cộng có tổng - HS nêu: Tổng là: 36, 44. bằng 36 hoặc 44. - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ - GV nhận xét, khen ngợi HS. trước lớp. 3. Vận dụng, trải nghiệm: Lập phép tính : 32+4 = 36 - Hôm nay em học bài gì? và 23 +21 = 44 - Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu thành phần của phép tính cộng. - Nhận xét giờ học. - HS nêu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC - HS chia sẻ. Buổi chiều Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Luyện đọc trôi chảy các bài đọc đã học: Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi? - Rèn kĩ năng viết chữ đúng, đẹp - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về kì nghỉ hè của các bạn nhỏ. - Nói được điều đáng nhớ trong kì nghỉ hè của mình. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát và vận động theo bài hát: - HS hát và vận động theo bài hát Chơi cả mùa hè 2.Luyện tập, thực hành a. Luyện đọc Yêu cầu HS luyện đọc các bài đọc đã Luyện đọc theo cặp, nhóm, cá nhân học: Tôi là học sinh lớp 2; Ngày hôm qua đâu rồi? Luyện đọc nhiều lần Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm: Hữu Minh, Phúc Thịnh, . Làm việc cá nhân b. Luyện viết Yêu cầu HS luyện viết đoạn 4 bài: Ngày hôm qua đâu rồi? Theo dõi uốn nắn HS rèn chữ viết
- c. Luyện nói - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh( Sách TV trang 12) trả lời câu hỏi: + Tranh vẽ cảnh ở đâu? - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trong tranh có những ai? + Mọi người đang làm gì? - Theo em, các tranh muốn nói về các sự - 1-2 HS trả lời. việc diễn ra trong thời gian nào? - Tổ chức cho HS kể về kì nghỉ hè, lưu ý - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ chọn những điều nổi bật, đáng nhớ nhất. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HDHS viết 2-3 câu về kì nghỉ hè: có thể viết một hoạt động em thích nhất, một nơi em từng đến, cảm xúc, suy nghĩ của em trong kì nghỉ hè, - HS thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Luyện toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : 1.Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết, phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị, viết được số có hai chữ số dạng: 35 = 30 + 5. - Nắm được tia số, biết số liền trước, số liền sau 2. Năng lực và phẩm chất - Thông qua các dạng toán hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,... Giáo dục HS yêu thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: bảng phụ . Nam châm. - HS: Bộ đồ đùng học Toán 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt độngmở đầu Mở vi deo cho HS vận động theo nhạc Vận động theo nhạc 2. Luyện tập thực hành Bài 1: +Số 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? Thực hiện vở nháp + Số 35 được viết thành phép cộng từ
- số chục và đơn vị thế nào ? - 2 -3 HS đọc. - Cho HS làm cá nhân thực hiện hoàn - 1-2 HS trả lời. thiện vào vở nháp. - HS thực hiện lần lượt các YC. - Mời HS chia sẻ cá nhân.. - GV hỏi : + Trong số có hai chữ số, chữ số hàng - 2-3 HS trả lời: nào đứng trước ? hàng nào đứng sau ? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: Số? a. Số liền trước của 20 là .. b. Số liền sau của 15 là: c. Số liền tước của 1 là: .. - 2-3 HS đọc: d. Số liền sau của 1 là: .. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? Yêu cầu HS làm vào vở ô li Thực hiện Bài 3: Số? 45 = + 70 = ..+ . 99 = + . Đổi chéo vở kiểm tra, nhận xét Yêu cầu HS làm vào vở Chữa bài Chốt kết quả, nhận xét *Trò chơi “Ong tìm số”: - - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. - Cách chơi: GV đặt sẵn 12 thẻ từ ghi các số 3, 5 , 7 lên bảng. GV nêu yêu cầu và HS của 2 đội chơi được gọi sẽ lên chọn thẻ ghép lại tạo thành các số đính lên bảng. - GV cho HS thảo luận nhóm ba . - Tổ chức cho 2 nhóm lên thi tiếp sức. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng- trải nghiệm - HS thảo luận nhóm 3.. GV yêu cầu hs nhắc lại nội dung bài học :Qua bài học hôm nay các con ôn - 2 Nhóm lên thi tiếp sức . tập lại những nội dung gì? -Tập so sanh số có hai chữ số với bạn - HS lắng nghe. cùng bàn. - HS quan sát hướng dẫn. - Nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất
- CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. KiẾN thức, kĩ năng - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại. 2. Năng lực, phẩm chất - Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ Nhận lớp Đội hình nhận lớp học - GV HD học sinh khởi động. Khởi động 2x8N - HS khởi động theo GV.
- - Xoay các khớp cổ - GV hướng dẫn chơi tay, cổ chân, vai, - HS Chơi trò chơi. hông, gối,... 2-3’ - Trò chơi “làm theo hiệu lệnh” II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ GV nhắc lại cách thực hiện và phân - HS nghe và quan - Ôn chuyển đội hình tích kĩ thuật động tác. hàng dọc thành đội sát GV hình vòng tròn. Cho 1 tổ lên thực - Ôn chuyển đội hình vòng tròn thành đội hiện cách chuyển đội hình hàng dọc. hình. HS tiếp tục quan sát GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện -Luyện tập 2 lần theo GV. đồng loạt. Tập đồng loạt - GV quan sát, sửa sai cho HS. - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo tổ các bạn luyện tập Tập theo tổ nhóm 3 lần theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai GV cho HS - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. - trình diễn Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương.
- - GV nêu tên trò - Chơi theo đội hình chơi, hướng dẫn cách hàng dọc - Trò chơi “dẫn bóng 3-5’ chơi, tổ chức chơi trò tiếp sức”. -- -------- chơi cho HS. ----------- - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật HS chạy kết hợp đi - Chạy nhanh 20m lại hít thở - Bài tập PT thể lực: 2 lần xuất phát cao - HS thực hiện - Yêu cầu HS thực hiện BT3 . - Vận dụng: - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả III.Kết thúc 4- 5’ lỏng - Nhận xét kết quả, ý - Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của - ĐH kết thúc thân. hs. - Nhận xét, đánh giá - VN ôn lại bài và chung của buổi học. chuẩn bị bài sau. - Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - Xuống lớp IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Thứ 3 ngày 12 tháng 9 năm 2023 Toán SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ, HIỆU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ. - Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ - HS: Bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Khởi động:Lớp trưởng tổ chức cho cả Học sinh thực hiện trò chơi lớp chơi trò chơi bắn tên Ôn lại phép cộng. Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ mối liên hệ giữa phép cộng và trừ 2.Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14: - 2-3 HS trả lời. + Nêu bài toán? + Trên cành có 12 con chim. Có hai con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại + Nêu phép tính? bao nhiêu con chim? - GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 + Phép tính: 12 - 2 =10 là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. hiệu. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ rõ các thành phần của phép trừ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. - GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ là 7 . Tính hiệu hai số đó. - HS chia sẻ: + Bài cho biết gì? + Bài YC làm gì? + Cho số bị trừ 15, số trừ 7 + Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số + Bài YC tính hiệu hai số trừ , ta làm như thế nào? + Lấy 15 -7 - GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ - HS lắng nghe, nhắc lại. 3. Luyện tập thực hành Bài 1 /14: GV đưa đề bài máy chiếu hay phiếu nhóm - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp - 1-2 HS trả lời. theo thành phần phép tính - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở hoặc - GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu phiếu của phép tính 86-32=54 47-20=27 - Làm thế nào em tìm ra được hiệu? Số bị trừ 86 Số bị trừ 47 - GV hướng dẫn tương tự với phần còn Số trừ 32 Số trừ 20 lại Hiệu 54 Hiệu 27 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/14: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: - HS nêu. a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho Số bị trừ 57 68 90 73
- HS việc đặt tính các thẳng hàng. Số trừ 24 45 40 31 - YC HS làm bài vào vở ô li. Hiệu 33 23 50 42 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 3/14: - 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát - Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu nhận xét 68 - HS quan sát. -25 - HS thực hiện làm bài cá nhân vào 43 bảng con. - HS nhận xét kiểm tra. 49 85 76 -16 -52 34 Bài 4/14 33 33 42 Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm tắt làm vở - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài cho những số nào? - HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có 15 - Số thuộc thành phần nào? ô tô, 3 xe rời bến Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần - HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm hiệu nào? Cần làm phép tính nào? ? - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính trình một phép tính. tính và trình bày lời giải bày vào vở, đại diện 1 học sinh trình - GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen bày. ngợi HS. 15- 3= 12( ô tô) HSG có thể trình bày : Còn lại 12 ô tô. Bài Giải Số ô tô còn lại trong bến là: 15-3=12 (ô tô) Đáp số 12 ô tô 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành phần của phép tính trừ, nếu cách tìm hiệu - Nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________ Tiếng việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU BẢN THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- - Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về bản thân. - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS nghe - HS hát vận động theo bài hát. và vận động theo bài hát: Em là hoa hồng nhỏ - GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? + Bình và Khang gặp nhau ở sân bóng - YC HS quan sát tranh, hỏi: đá. + Bình và Khang gặp nhau ở đâu? + Khang giới thiệu tên, lớp, sở thích. + Khang đã giới thiệu những gì về - HS thực hiện nói theo cặp. mình? - HDHS nói và đáp khi giới thiệu về bản thân. - 2-3 cặp thực hiện. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS - HS làm bài. nghe. - YC HS thực hành viết vào vở - HS chia sẻ bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó HS thực hiện. khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________________
- Tiếng việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc 2. Năng lực, phẩm chất - Luyện đọc to, rõ ràng, trôi chảy - Yêu thích đọc sách II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - HS: Sách truyện III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS nghe - HS hát vận động theo bài hát. và vận động theo bài hát: Em là hoa hồng nhỏ - GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành - Nhắc lại nội dung chủ điểm đã học - HS chia sẻ bài. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở Thư câu chuyện. viện lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4. câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng- trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. Nhắc HS tìm đọc thêm truyện IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Buổi chiều: Tự nhiên và Xã hội NGHỀ NGHIỆP CỦA NGƯỜI LỚN TRONG GIA ĐÌNH (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- - Đặt được câu hỏi để tìm thông tin về công việc, nghề nghiệp của những người lớn trong gia đình. - Nêu được ý nghĩa của những công việc, nghề nghiệp đó đối với gia đình và xã hội. 2. Năng lực và phẩm chất - Năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Biết yêu quý và kính trọng những người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh về nghê nghiệp. - HS: SGK; tranh ( ảnh) về gia đình mình. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Tổ chức trò chơi “Xì điện” kể tên những nghề nghiệp của người lớn mà em biết. - HS thực hiện. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.Hình thành kiến thức - HS chia sẻ. *Hoạt động 1: Kể về công việc hoặc nghề nghiệp của người thân. - GV cho HS thảo luận nhóm 2 trả lời các câu hỏi sau: ? Ông bà ( bố,mẹ, ) làm công việc -HS thảo luận nhóm 2. hay nghề nghiệp gì? ? Công việc hoặc nghề nghiệp đó mang lại lợi ích gì? (GV giải thích nghĩa từ lợi ích: Là những sản phẩm, của cải vât chất, giá trị nghè nghiệp hoặc công việc tạo ra) - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 2: Kể về công việc hoặc -HS lên chia sẻ. nghề nghiệp khác. - YC HS quan sát các hình(2,3,4,5,6,7) trong sgk/tr10,11; thảo luận nhóm 4 trả lời các câu hỏi: - HS quan sát tranh và thảo luận theo ? Người trong tranh làm công việc nhóm 4. hoặc nghề nghiệp gì? +H1: Ngư dân. – H2: Bộ đội hải quân. ? Công việc hoặc nghề nghiệp đó làm ở +H3: Công nhân may + H4:Thợ đan nón. + H5: Nông dân +H7: Người bán hàng. đâu? ? Nêu lợi ích của công việc hoặc nghề nghiệp đó? -Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Đại điện 3 nhóm HS trình bày. - Nhận xét, tuyên dương.
- *GV chốt: Mỗi người đề có công việc hoặc nghề nghiệp riêng. - GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu học -HS làm việc cá nhân. tập. (HS chọn 1 nghề nghiệp hoặc công việc trong các hình vừa thảo luận) ? Tên công việc hoặc nghề nghiệp.: ? Nơi làm việc: ? Công việc hoặc nghề nghiệp có mang lại thu nhập không? ? Lợi ích của công việc hoặc nghề nghiệp? -Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. -HS lên trình bày trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. *GV chốt: Mọi công việc hoặc nghề nghiệp đều mang lại thu nhập để đảm bảo cuộc song cho bản thân và gia đình, mang lại lợi ích cho xã hội và đất nước. 3. Luyện tập thực hành: *Hoạt động 1: Tìm về công việc hoặc nghề nghiệp khác. -GV cho HS thảo luận theo nhóm 2 trả -HS thảo luận và trả lời theo ý hiểu. lời câu hỏi: ? Kể tên một số công việc hoặc nghề nghiệp có thu nhập khác mà em biết. -Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. -HS đại diện nhóm lên chia sẻ.. - Nhận xét, tuyên dương. *Hoạt động 2: Tìm hiểu về công việc hoặc nghề nghiệp của người thân. -GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân -HS làm việc cá nhân. để nói về nghề nghiệp của một người lớn trong gia đình mình theo gợi ý: + Giới thiệu về tên mình, tên và nghề nghiệp của người mình muốn nói đến + Nét chính của nghề nghiệp? ( nơi làm việc, sản phẩm làm ra, lợi ích của nghề nghiệp, ) + Em có suy ngĩ gì về công việc hoặc nghề nghiêp đó? -Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. -HS lên chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng- trải nghiệm - Hôm nay chúng ta học bài gì? - Qua bài học hãy kể tên một số nghề nghiệp hoặc công việc mà em biết.
- - GV nhận xét tiết học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ TOÁN LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - HS thực hiện được phép cộng, phép trừ và so sánh các số. - Lập được các số có hai chữ số từ các chữ số đã cho; sắp xếp các số theo thứ tự, tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. 2. Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Thẻ chữ số 50-40-70,60.30,41,35,39 ngôi sao các màu bài 2 - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Nêu các thành phần của phép trừ 2. Luyện tập thực hành: Bài 1/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? Viết các số thành tổng theo mẫu - GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: - HS thực hiện lần lượt các YC. a) Tính tổng là thực hiện phép tính gì? b) dựa theo mẫu bài tập thuộc dạng toán nào? Tách số theo tổng các hàng chục và - GV nêu: đơn vị + Nêu các chữ số theo hàng? Học sinh làm bài vào vở + ghi thành tổng các số theo hàng? 64= 60+4 - Nhận xét, tuyên dương HS. 87= 80+7 46= 40+6 Bài 2/15: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? YC đếm số ngôi sao theo màu điền vào Màu Đỏ Vàng Xanh bảng tổng hợp rồi thực hiện Số ngôi sao 11 8 10 - Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc nhóm bàn a/ Đếm và điền số ngôi sao theo màu
- vào bảng b/Tính tổng số ngôi sao màu vàng và đỏ? - HS đọcyêu cầu bài tập. Tính tổng ta cần thực hiện phép tính - 1-2 HS trả lời. nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả? 11+8 = 19 c/Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh - HS thực hiện theo cặp lần lượt các và số ngôi sao màu vàng YC hướng dẫn. Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? 10-8=2 Nêu phép tính, tính kết quả? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3/15: Trò chơi “Đổi chỗ”: HD HS cầ thẻ số tương ứng tren ta tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ cho nhau để được câu cầu bài. - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - HDHS nhận xét các vế so sánh: - HS thực hiện chia sẻ. a) quan sát đến để chọn số trên hai toa đổi chỗ phù hợp để được từ số lớn đề - 1-2 HS trả lời. bé a/ - HS thực hiện chơi theo nhóm 2. b) Tìm hiệu của số lớn nhất và bé nhất Cầm thẻ số xếp hàng và đổi chỗ cho của ta tàu. nhau đ ể được kết quả đúng => Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính Đổi số 50 và 70 cho nhau nào? Đếm lại các số sau khi đã đổi chỗ và Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất xếp đúng trong các số trên toa tàu? Ta lập được phép tính nào? Tìm kết 41,30 quả? - GV cho HS làm bài vào vở ô li. 41-30=9 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài cá nhân. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS đổi chéo vở kiểm tra. Bài 4/15. Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài cho những số nào ? - HS trả lời: Các số bị trừ: 44, 54,số trừ - Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là 2,32: hiệu 43,22. số nào để được hiệu là 43 hoặc 22 ? - HS nêu: Hiệu là: 43 và 22 - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ một phép tính tìm để được hiệu là 43 trước lớp. và 22 . Lập phép tính : 45-2=43 - GV nhận xét, khen ngợi HS. Và 54 -32 =22 3. Vận dụng trải nghiệm: - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. - HS quan sát hướng dẫn.
- - Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY Hướng dẫn Tự học HOÀN THÀNH BÀI TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hoàn thành bài tập chưa xong trong ngày. - Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về từ ngữ chỉ sự vật.Câu giới thiệu. - Củng cố kiến thức về tia số,số liền trước,số liền sau. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết tự lực hoàn thành bài tập - Yêu thích học tập II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bài tập theo các mức độ,phiếu học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1. Hoạt động mở đầu ? Trong tuần môn Toán chúng ta học bài gì? HS thao tác theo các câu hỏi Môn Tiếng Việt học bài gì? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Tiếng Việt? ? Những bạn nào chưa hoàn thành môn Toán, môn Tiếng Việt? 2. Luyện tập thực hành Hoạt động 1: HS tự học - HS lấy các sách vở chưa Yêu cầu HS chưa hoàn thành bài tập theo chuẩn hoàn thành để hoàn thành kiến thức của môn Tiếng Việt, môn Toán sẽ tự bài tập: hoàn thành tiếp. Môn Toán - GV theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ HS hoàn thành Môn Tiếng Việt bài. - Nhận xét, tuyên dương trong nhóm. Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập sau đây: Bài 1: Tìm a. 5 từ chỉ người: ........................................... - HS thực hiện bài tập vào vở b. 5 từ chỉ vật: .............................................. luyện tập chung. Bài 2. Dựa vào câu hỏi gợi ý, em hãy trả lời chính xác, đầy đủ các thông tin về bản thân. - Tên em là gì? - Quê em ở đâu? - Em học lớp nào, trường nào? - Em thích những môn học nào? Bài 3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm

