Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

doc 25 trang Diễm Mai 24/02/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_24_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_lo.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 24 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

  1. TUẦN 24 Thứ 2 ngày 26 tháng 2 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ.THAM GIA VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8- 3 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng: - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... - Tham gia văn nghệ chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực giao tiếp, quan sát -Giáo dục tính đoàn kết. II. ĐỒ DÙNGDẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: văn nghệ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Tham gia văn nghệ chào mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8 – 3. (15 - 16’) * Khởi động: - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS hát. - HS lắng nghe
  2. - Nhà trường phổ biển triển khai một số nội dung liên quan đến ngày Ngày quốc tế phụ - HS theo dõi nữ 8-3: - GV kể cho HS nghe những câu chuyện hay và ý nghĩa về ngày quốc tế phụ nữ 8-3. - HS nghe những câu chuyện hay và ý nghĩa về ngày quốc tế phụ nữ - Tổ chức trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” 8-3. - Đưa ra hệ thống câu hỏi giúp các em nhớ - HS tham gia trò chơi lại, khám phá về ngày ngày quốc tế phụ nữ - 4,5 HS trả lời 8-3, (trả lời đúng một câu hỏi tương ứng với một phần quà): + Ngày quốc tế phụ nữ 8-3 là ngày nào? + Ngày quốc tế phụ nữ 8-3 còn có tên gọi khác là gì? + Ngày quốc tế phụ nữ 8-3 là ngày dành riêng cho ai? + Ngày quốc tế phụ nữ 8-3 có ý nghĩa gì? - TPT tổng kết hoạt động. - GV gọi HS nhận xét cử chỉ hài hước của - Lắng nghe thầy: - HS nhận xét cử chỉ hài hước của ? HS tặng thầy những món quà gì? thầy: ? Thầy giáo thể hiện cử chỉ và thái độ như -HS trả lời thế nào khi học sinh tặng quà sinh nhật? ? Thái độ các bạn khi tặng quà thầy? ? Sau khi xem video các em cảm thấy như thế nào? 3. Tổng kết, dặn dò (2- 3’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - HS thực hiện yêu cầu. - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề - Lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________ Tiếng Việt NGHE – VIẾT: KHỦNG LONG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng: - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2.Năng lực, phẩm chất:
  3. - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Hát và vận động: Chữ đẹp nết càng - Hát và vận động ngoan - GV dẫn dắt, giới thiệu bài - HS lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức - 2-3 HS đọc. * Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: - HS luyện viết bảng con. + Bài viết có những chữ nào viết hoa? + Bài viết có chữ nào dễ viết sai? - HS nghe viết vào vở ô li. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS đổi chép theo cặp. vào bảng con. - GV đọc cho HS nghe viết. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - 1-2 HS đọc. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo 3.Luyện tập thực hành kiểm tra. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HDHS hoàn thiện vào vở - GV chữa bài, nhận xét. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Toán ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Giúp HS ôn tập và củng cố về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm. - HS năm được đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; bộ ô vuông biểu diễn số, các tờ phiếu ghi sẵn các số 100, 200, 300, 1000. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán.
  4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS hát và vận động bài: Ở trường Hát và vận động theo nhạc cô dạy em thế 2. Hình thành kiến thức: a) Ôn tập về đơn vị, chục, trăm - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.40: + Nêu bài toán: Hai bạn Việt và Rô-bốt đang cùng nhau làm những thanh sô- cô-la để làm quà tặng sinh nhật Mai. Ban đầu, hai bạn làm từng thanh sô-cô- la dài, mỗi thanh có 10 miếng (1 miếng chính là 1 ô vuông đơn vị). Sau đó, Rô- bốt gắn 10 thanh sô-cô-la đó thành một tấm sô-cô-la hình vuông. - 2-3 HS trả lời: Tấm sô-cô-la của Rô- + Tấm sô-cô-la hình vuông đó đã đủ bốt gồm 10 chục hay 100 đơn vị, tức là 100 miếng sô-cô-la chưa nhỉ? 100 miếng sô-cô-la. - HS quan sát và viết theo yêu cầu. - GV gắn các ô vuông (các đơn vị-từ 1 đơn vị đến 10 đơn vị) và gắn hình chữ nhật 1 chục ngay phía dưới 10 đơn vị. Yêu cầu HS quan sát rồi viết số đơn vị, số chục. - 2-3 HS nhắc lại: 10 đơn vị bằng 1 - 10 đơn vị bằng? chục. - HS quan sát và viết theo yêu cầu. - GV gắn các hình chữ nhật (các chục- từ 1 chục đến 10 chục) và gắn hình vuông 100 ngay phía dưới 10 chục. Yêu cầu HS quan sát rồi viết số chục, số trăm. - 2-3 HS nhắc lại: 10 chục bằng 1 trăm. - 10 chục bằng? b) Giới thiệu về một nghìn - HS quan sát. - GV gắn các hình vuông (các trăm-gắn thành từng nhóm 1 trăm, 2 trăm, 3 trăm, và nhóm 10 trăm). + HS viết số theo yêu cầu. + Yêu cầu HS quan sát rồi viết số trăm. + HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh: 10 + 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn, viết là trăm bằng 1 nghìn. 1000 (một chữ số 1 và ba chữ số 0 liền sau), đọc là “Một nghìn”. - Yêu cầu HS lần lượt xếp các hình thành nhóm thể hiện số 400 đến 900. - HS làm việc nhóm bốn, chia sẻ trước - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm lớp và nhận xét nhóm bạn. bốn: + Xếp các hình vuông, hình chữ nhật thành một số theo yêu cầu trong phiếu. + Các nhóm quan sát sản phẩm của nhau, nêu số mà nhóm bạn xếp được
  5. và đối chiếu với yêu cầu trong tờ phiếu. - Quan sát, giúp đỡ HS. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - GV nhắc lại: 10 đơn vị bằng 1 chục, 10 chục bằng 1 trăm, 10 trăm bằng 1 nghìn. 3. Luyện tập thực hành: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.41. - HS thực hiện theo yêu cầu. - Yêu cầu HS đếm rồi viết số theo số đơn vị, số chục, số trăm. - Quan sát, giúp đỡ HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Lấy ví dụ về số theo số đơn vị, số chục, số trăm. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Buổi chiều: Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Giúp HS ôn tập và củng cố kiến thức về quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán, năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: Cho HS hát và vận động bài: Em học HS hát và vậnđộng bài: Em học toán toán Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành: - 2-3 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát. - Bài yêu cầu làm gì? - 2-3 HS trả lời: 10 chiếc bánh là 1 - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.41. chục bánh. - GV hỏi: 10 chiếc bánh là bao nhiêu? - HS làm việc cặp đôi. - GV tổ chức cho HS làm việc nhóm - HS chia sẻ trước lớp:
  6. đôi, hoàn thành bài tập. a) Có 2 khay bánh; có tất cả 20 chiếc - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả. bánh (2 chục tức là 20). a) Có bao nhiêu khay bánh; có tất cả b) Có 10 khay bánh; có tất cả 100 chiếc bao nhiêu chiếc bánh? bánh (10 chục tức là 100). b) Có bao nhiêu khay bánh; có tất cả bao nhiêu chiếc bánh? - GV quan sát, giúp đỡ HS. - 2-3 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát, lắng nghe. - Bài yêu cầu làm gì? - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.42, nêu: mỗi lọ có 100 viên kẹo, 100 viên - HS làm việc nhóm 2. kẹo là 1 trăm viên kẹo. - GV tổ chức cho HS làm việc cặp đôi, - HS chia sẻ trước lớp: hoàn thành bài tập. a) Có 4 lọ kẹo; có tất cả 400 viên kẹo - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả. (4 trăm tức là 400). a) Có bao nhiêu lọ kẹo; có tất cả bao b) Có 7 lọ kẹo; có tất cả 700 viên kẹo nhiêu viên kẹo? (7 trăm tức là 700). b) Có bao nhiêu lọ kẹo; có tất cả bao nhiêu viên kẹo? - GV quan sát, giúp đỡ HS. - 2-3 HS đọc. Bài 3: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát tranh. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện. - GV chiếu tranh sgk/tr.42. - Yêu cầu HS dựa vào cấu tạo thập phân của số để hoàn thiện bài tập. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá. - 2-3 HS đọc. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS quan sát. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc nhóm 2. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.42. - GV tổ chức cho HS làm việc cặp đôi, - HS chia sẻ trước lớp. hoàn thành bài tập. a) Hôm qua, Rô-bốt bán được 4 hộp to, - Yêu cầu HS chia sẻ kết quả. tức là bán được bao nhiêu 400 chiếc a) Hôm qua, Rô-bốt bán được 4 hộp to, bánh. tức là bán được bao nhiêu chiếc bánh? b) Hôm nay, Rô-bốt bán được 8 hộp nhỏ, tức là bán được 80 chiếc bánh. b) Hôm nay, Rô-bốt bán được 8 hộp nhỏ, tức là bán được bao nhiêu chiếc bánh? - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá. 3. Vận dụng, trải nghiệm: HS nhắc lại: 10 đơn vị bằng 1 chục, 10 chục bằng 1 trăm, 10 trăm bằng 1 nghìn.
  7. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Củng cố về bảng nhân, bảng chia đã học. - Vận dụng vào giải toán có lời văn. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực tính toán nhanh. - HS có thái độ tính toán cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học. - HS: vở ô li. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - HS hát - Cho HS vận động theo bài hát: Tập - HS lắng nghe đếm - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới 2.Luyện tập thực hành HS luyện đọc bảng nhân 2,chia 2, nhân 5, chia 5 HS đọc. Nhận xét Lưu ý HS: Gia Cường, Đức, Yến Nhi Bài 1: Tính nhẩm 2 x 5 5 x 7 HS đọc yêu cầu của bài. 10: 2 20 : 5 - HS trả lời - HS làm bài 2 x 9 14 : 2 18 :2 35 : 5 Bài 2: Viết tích thành tổng rồi tính kết quả ( Theo mẫu) Mẫu: 4 x 5 = 4 + 4 +4 +4 +4 = 20 - 2 -3 HS đọc bài làm. Chia sẻ 4 x 5 = 20 a. 5 x 5 b. 7 x 2 c. 9 x 2 d. 8 x 5 Bài 3: Mai có 25 bông hoa, Mai cắm đều vào 5 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì?
  8. - GV cho HS làm bài vào vở - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, đánh giá 3. Vận dụng, trải nghiệm: Nhắc lại nội dung bài học, đọc bảng chia 2, bảng chia 5 - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________ Giáo dục thể chất BÀI TẬP PHỐI HỢP CÁC ĐỘNG TÁC QUỲ, NGỒI CƠ BẢN. (T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. 2. Năng lực, phẩm chất: - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM –PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’                                                                                                                                                                                            
  9. Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “dẫn bóng - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. tiếp sức” 2-3’  ----------------  ----------------  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. GV hô nhịp - Ôn bài tập 1. 1 lần HS ôn bài tập 1   - Bài tập 2  - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan tranh sát tranh - GV làm mẫu động  tác kết hợp phân tích  kĩ thuật động tác.  - Hô khẩu lệnh và - HS quan sát GV thực hiện động tác làm mẫu mẫu - Cho 2 HS lên thực - HS tiếp tục quan sát hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận -Luyện tập xét, đánh giá tuyên Tập đồng loạt dương. - Đội hình tập luyện 1 lần - GV thổi còi - HS đồng loạt. thực hiện động tác.   - Gv quan sát, sửa  Tập theo tổ nhóm sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ 4 lần - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập   
  10. theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai Tập theo cặp đôi - HS vừa tập vừa cho HS giúp đỡ nhau sửa 3 lần - Phân công tập theo động tác sai Tập cá nhân cặp đôi - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ 3 lần GV Sửa sai - trình diễn 1 lần - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét - Trò chơi “con cóc - Chơi theo hướng đánh giá tuyên là cậu ông trời” dẫn dương. - GV nêu tên trò  ---------- chơi, hướng dẫn cách  ---------- chơi, tổ chức chơi  3-5’ thở và chơi chính thức cho HS. - Bài tập PT thể lực: - Nhận xét tuyên HS thực hiện kết hợp dương và sử phạt đi lại hít thở 2 lần người phạm luật - Vận dụng: - Cho HS chạy - HS trả lời 4- 5’ nhanh 15m - Yêu cầu HS quan III.Kết thúc sát tranh trả lời câu - Thả lỏng cơ toàn hỏi BT2 trong sách. - HS thực hiện thả thân. lỏng - Nhận xét, đánh giá - GV hướng dẫn - ĐH kết thúc chung của buổi học.  - Nhận xét kết quả, ý  Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của  ôn ở nhà hs. - Xuống lớp - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Thứ 3 ngày 27 tháng 2 năm 2024 Toán CÁC SỐ TRÒN TRĂM
  11. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Giúp HS nhận biết được, biết đọc và viết các số tròn trăm, sắp xếp thứ tự các số tròn trăm. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; bộ ô vuông biểu diễn số, phiếu bài tập ghi sẵn nội dung bài tập 2. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Cho HS hát và vận động bài: Em học HS hát và vận động bài: Em học toán toán Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức: - HS thực hiện. - GV yêu cầu HS sắp xếp các ô vuông thành số 100. - HS quan sát GV thao tác. - GV gắn hình vuông to; viết số, đọc số, nêu cấu tạo thập phân của số 100 - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. lên bảng cho HS quan sát: 100 gồm 1 trăm, 0 chục và 0 đơn vị; viết là: 100; đọc là: “một trăm”. - HS thực hiện. - GV yêu cầu HS sắp xếp các ô vuông thành số 200. - HS quan sát GV thao tác. - GV gắn hai hình vuông to; viết số, đọc số, nêu cấu tạo thập phân của số - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. 200 lên bảng cho HS quan sát: 200 gồm 2 trăm, 0 chục và 0 đơn vị; viết là: 200; đọc là: “hai trăm”. - HS quan sát, thực hiện. - Các số 300, 400, , 900, 1000 tiến hành tương tự. - HS nêu: Các số vừa liệt kê đều có hai - Yêu cầu HS nêu nhận xét về điểm chữ số 0 ở sau cùng. chung của những số vừa liệt kê. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - GV chốt: “Các số 100, 200, 300,..., 900, 1000 là các số tròn trăm. Số 1000 cũng là số tròn trăm. 3. Luyện tập thực hành: Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân, viết - HS thực hiện theo yêu cầu. các số tròn trăm từ 100 đến 1000 vào vở ô ly. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ. - GV tổ chức cho HS chia sẻ kết quả
  12. trước lớp. - Nhận xét, đánh giá. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát dãy số trong sgk/tr.44. - HS thực hiện theo yêu cầu. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân, hoàn thiện bài tập vào phiếu bài tập. - Quan sát, giúp đỡ HS. - HS chia sẻ. - GV tổ chức cho HS chia sẻ kết quả trước lớp. - Nhận xét, đánh giá. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.44. + Rô-bốt xếp 100 cái bút chì vào mỗi + Rô-bốt xếp bao nhiêu cái bút chì vào thùng. mỗi thùng? + Trong ngày thứ Hai, Rô-bốt xếp + Trong ngày thứ Hai, Rô-bốt xếp được 300 cái bút chì. được bao nhiêu cái bút chì? + Trong ngày thứ Ba, Rô-bốt xếp được + Trong ngày thứ Ba, Rô-bốt xếp được 500 cái bút chì. bao nhiêu cái bút chì? + Trong ngày thứ Tư, Rô-bốt xếp được + Trong ngày thứ Tư, Rô-bốt xếp được 1000 cái bút chì. bao nhiêu cái bút chì? - Nhận xét, đánh giá. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS nêu. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Lấy ví dụ về số tròn trăm? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ MUÔNG THÚ. DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI, DẤU CHẤM THAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng: - Tìm được từ ngữ chỉ muông thú - Kể được các từ chỉ hoạt động của con vật trong rừngvà đặt câu với từ chỉ hoạt động đó. - Biết cách sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi, chấm than. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển vốn từ chỉ muông thú - Rèn kĩ sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi, chấm than II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
  13. - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách GK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Hát và vận động: Chú voi con - Hát vận động GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Nói tên các con vật ẩn trong tranh. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 3-4 HS nêu. - Bài yêu cầu làm gì? + Tên muông thú: công, gà, kì nhông, - YC HS quan sát tranh, nêu: chim gõ kiến, voi, khỉ + Tên muông thú có trong tranh - HS thực hiện làm bài cá nhân. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Tìm từ chỉ hoạt động của con vật trong rừng. Đặt câu với từ vừa tìm được. Bài 2: - 1-2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS trả lời. - Bài YC làm gì? - 3-4 HS đọc. -HDHS đặt câu theo mẫu - HS chia sẻ câu trả lời. - Yc hs thảo luận nhóm 2 - Chia sẻ kết quả thảo luận - HS làm bài. - Nhận xét, khen ngợi HS. * Hoạt động 3: Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô vuông - HS đọc. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - Hỏi hs tác dụng của các dấu - HS chia sẻ. - Nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU TRANH ẢNH VỀ CON VẬT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng:
  14. - Viết được 2-3 câu tự giới thiệu về con vật em yêu thích - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích về con vật 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu con vật - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm với con vật mình thích II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Hát và vận động: Chú voi con - Hát vận động theo bài hát GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2.Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Nói tên con vật trong tranh ảnh và viết đoạn văn con vật em yêu thích - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? Hươu, sóc, công - YC HS quan sát tranh, hỏi:Trng bức tranh là con vật nào? - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. -HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện nói theo cặp. - Yv hs đọc câu hỏi trong sgk trang 45 - Hướng dẫ hs trả lời lần lượt từng câu - HS lắng nghe, hình dung cách viết. hỏi, làm theo cặp - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS - HS làm bài. nghe. - YC HS thực hành viết vào VBT tr.24 - HS chia sẻ bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________ BUỔI CHIỀU: Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một câu chuyện hoặc một bài thơ .
  15. 2.Năng lực, phẩm chất: - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua câu chuyện II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu Hát và vận động Hát và vận động 2.Luyện tập thực hành * Hoạt động 2: Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS đọc một bài thơ, câu - HS tìm đọc câu chuyện ở Thư viện chuyện. lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4. câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - HS thực hiện. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _____________________________ Toán CÁC SỐ TRÒN CHỤC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức kĩ năng: - Giúp HS nhận biết được, biết đọc và viết các số tròn chục, xếp thứ tự các số tròn chục. - Giúp HS củng cố kĩ năng ước lượng số lượng đồ vật theo số tròn chục. 2.Năng lực, phẩm chất: - Phát triển năng lực mô hình hóa toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài; bộ ô vuông biểu diễn số, phiếu bài tập ghi sẵn nội dung bài tập 1. - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở video cho HS hát và vận động bài: HS hát và vận động bài: Em học toán Em học toán Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức: - HS thực hiện.
  16. - GV yêu cầu HS sắp xếp các ô vuông thành số 10. - HS quan sát GV thao tác. - GV gắn hình chữ nhật; viết số, đọc số, nêu cấu tạo thập phân của số 10 lên - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. bảng cho HS quan sát: 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị; viết là: 10; đọc là: “mười”. - HS thực hiện. - GV yêu cầu HS sắp xếp các ô vuông thành số 100. - HS quan sát GV thao tác. - GV gắn hình vuông to; viết số, đọc số, nêu cấu tạo thập phân của số 100 - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. lên bảng cho HS quan sát: 100 gồm 1 trăm, 0 chục và 0 đơn vị; viết là: 100; đọc là: “một trăm”. - HS thực hiện. - GV yêu cầu HS sắp xếp các ô vuông thành số 210. - HS quan sát GV thao tác. - GV gắn hai hình vuông to và hình chữ nhật; viết số, đọc số, nêu cấu tạo - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. thập phân của số 210 lên bảng cho HS quan sát: 210 gồm 2 trăm, 1 chục và 0 đơn vị; viết là: 210; đọc là: “hai trăm mười”. - HS quan sát, thực hiện. - Các số 650, 990, 1000 tiến hành tương tự. - HS nêu: Các số vừa liệt kê đều có chữ - Yêu cầu HS nêu nhận xét về điểm số 0 ở sau cùng hay số đơn vị là 0. chung của những số vừa liệt kê. - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - GV chốt: “Các số 10, 20, 30,..., 990, 1000 là các số tròn chục. Số tròn trăm cũng là số tròn chục. 3.Luyện tập thực hành: Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát dãy số trong sgk/tr.46. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm. - GV hướng dẫn HS đếm thêm 1 chục rồi tìm số thích hợp với ô có dấu “?”. - HS thực hiện theo yêu cầu. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân, hoàn thiện bài tập vào phiếu bài tập. - Quan sát, giúp đỡ HS. - HS chia sẻ. - GV tổ chức cho HS chia sẻ kết quả trước lớp. - Nhận xét, đánh giá. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.46. - HS làm việc cặp đôi. - Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi, nhận biết và viết số tròn chục dựa vào mô
  17. hình. - Quan sát, giúp đỡ HS. - HS chia sẻ. - GV tổ chức cho HS chia sẻ kết quả trước lớp. - Nhận xét, đánh giá. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.46. - HS nêu. - GV yêu cầu HS quan sát hai lọ kẹo đã cho trước số kẹo trong lọ. + Lọ kẹo thứ nhất có 10 viên kẹo. + Lọ kẹo thứ nhất có bao nhiêu viên + Lọ kẹo thứ hai có 20 viên kẹo. kẹo? + Lọ kẹo thứ hai có bao nhiêu viên kẹo? - HS quan sát, ước lượng: Lọ thứ ba có - GV cho HS tiếp tục quan sát và 30 viên kẹo, lọ thứ tư có 40 viên kẹo. hướng dẫn HS ước lượng số kẹo trong ba lọ kẹo còn lại: Lượng kẹo trong lọ thứ ba và lọ thứ tư cho cảm giác như 4 lọ kẹo đầu tiên là tăng dần đều (chiều cao của kẹo trong các lọ tăng dần). Vậy ta có thể ước lượng lọ thứ ba và lọ thứ tư có bao nhiêu viên kẹo? - Nhận xét, đánh giá. - HS quan sát, ước lượng: Lọ thứ năm - GV hướng dẫn HS ước lượng số kẹo có khoảng 100 viên kẹo. ở lọ thứ năm: Có thể đếm theo số tầng, mỗi tầng ứng với khoảng 10 viên như trong lọ thứ nhất. Lọ kẹo thứ năm có thể ước lượng có khoảng 10 tầng như vậy. Ta có thể ước lượng lọ thứ năm có bao nhiêu viên kẹo? - Nhận xét, đánh giá. - HS nêu. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS chia sẻ. - Hôm nay em học bài gì? - Lấy ví dụ về số tròn chục? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố cho HS về kĩ năng đọc, viết. - Củng cố về phân biệt chính tả uc/ut, hiểu biết thêm về môi trường sống của các loài chim. 2. Năng lực, phẩm chất
  18. - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. I. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát múa bài: Chim HS thực hiện chích bông Nhận xét GV nhận xét 2. Luyện tập thực hành * Luyện đọc: GV nêu tên một số HS cần Luyện đọc cá nhân luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Nhận xét Đăng, Khánh Linh, Hồng Quyên, Quang Phúc, Theo dõi uốn nắn thêm * Luyện tập: Bài 1: Điền vào chỗ trống uc hay ut: a, ch..´.. mừng, chăm ch..‘ , giờ ph ..´.. b, hạnh ph..´..; cây tr..´ , tr ´ nước HS đọc yêu cầu bài Bài 2: Chọn tiếng trong ngoặc đơn HS làm vào vở điền vào từng chỗ trống đế tạo từ: Đổi chéo vở kiểm tra a) lọi, súng , ngập , lũ , xanh Chia sẻ bài , lội. (lục, lụt) Nhận xét b) hạnh , giây , đức, chót, hậu, khảo. (phúc, phút) Bài 3: Xếp tên các loài chim dưới đây vào đúng cột trong bảng: Chiền chiện, bồ câu, diều hâu, gà, chích chòe, vịt, tu hú, ngỗng, cú mèo, ngan (Vịt xiêm) a. Loài chim nuôi trong nhà: . b. Loài chim sống hoang dã: . Nhận xét, chia sẻ 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Vận dụng đọc viết đúng chính tả. - Tìm đọc sách, báo về loài vạt hoang dã - YC HS học bài và chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________________ Thứ 4 ngày 28 tháng 2 năm 2024 Giáo dục thể chất BÀI TẬP PHỐI HỢP CÁC ĐỘNG TÁC QUỲ, NGỒI CƠ BẢN.( tiết 3)
  19. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản. 2. Năng lực, phẩm chất Tự xem trước cách thực hiện các bài tập phối hợp quỳ, ngồi cơ bản trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “đèn xanh - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. đèn đỏ” 2-3’                                                                                                                                                                                            
  20.  II. Phần cơ bản: 16-18’ - Kiến thức. - Ôn bài tập 1 và bài 1 lần GV hô nhịp HS ôn bài tập 1và bài tập 2. tập 2    - Đội hình HS quan - Bài tập 3 - Cho HS quan sát sát tranh tranh  - GV làm mẫu động  tác kết hợp phân tích  kĩ thuật động tác. - HS quan sát GV - Hô khẩu lệnh và làm mẫu thực hiện động tác mẫu - HS tiếp tục quan sát - Cho 2 HS lên thực hiện lại động tác. - GV cùng HS nhận -Luyện tập xét, đánh giá tuyên dương. Tập đồng loạt 1 lần - Đội hình tập luyện - GV thổi còi - HS đồng loạt. thực hiện động tác.  - Gv quan sát, sửa   Tập theo tổ nhóm 4 lần sai cho HS. ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập   theo khu vực.    - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai cho HS Tập theo cặp đôi 3 lần - Phân công tập theo - HS vừa tập vừa cặp đôi giúp đỡ nhau sửa động tác sai Tập cá nhân 3 lần GV Sửa sai - Từng tổ lên thi đua Thi đua giữa các tổ 1 lần - GV tổ chức cho HS - trình diễn