Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Hà Thị Mỹ Hướng

docx 18 trang Diễm Mai 14/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Hà Thị Mỹ Hướng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_32_nam_hoc_2023_2024_ha_thi_my_h.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024 - Hà Thị Mỹ Hướng

  1. TUẦN 32 Thứ 2 ngày 22 tháng 4 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ HƯỞNG ỨNG PHONG TRÀO VÌ MỘT HÀNH TINH XANH I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 2. Năng lực, phẩm chất - Thực hiện được những việc làm phù hợp để giữ gìn vệ sinh trường, lớp. - Phát triển năng lực giao tiếp, yêu cái đẹp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên:Tranh ảnh. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Hoạt động mở đầu: Chào cờ - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS tham gia lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển khai - HS lắng nghe. các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Hưởng ứng phong trào “Vì một hành tình xanh”. * Khởi động: - GV yêu cầu HS khởi động hát - HS hát. - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS lắng nghe -GV mời từng HS suy nghĩ, vì sao màu xanh là - HS theo dõi biểu tượng cho việc sống thân thiện với môi trường?
  2. -Như vậy, màu xanh là màu của hi vọng, màu - HS cùng chơi trò chơi có màu của tương lai. GV mời HS cùng chơi trò chơi xanh. có màu xanh. -Luật chơi: Cả lớp cùng xếp hàng ngang ngoài - HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời sảnh hoặc sân trường. GV hoặc bạn quản trò hô: Xanh – cả lớp bước lên 1 bước. Đỏ − đứng yên. Tím: Lùi 1 bước. Vàng: Bước sang ngang. - HS phải nhớ để bước đúng theo khẩu lệnh. Khẩu lệnh sẽ đưa ra bốn màu một lần. Ví dụ: Xanh đỏ tím vàng. Vàng vàng xanh xanh. Tím tím tím đỏ, - Lắng nghe Kết luận: Màu xanh giúp chúng ta bước đi, tiến lên phía trước vì màu xanh tượng trưng cho thiên nhiên, sự thân thiện với môi trường. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS thực hiện yêu cầu. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - Lắng nghe - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY: ______________________________ Tiếng Việt ĐỌC: CHẾC RỄ ĐA TRÒN ( 2 TIẾT) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ trong bài. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: vì sao Bác Hồ cho trồng chiếc rễ đa tròn, hiểu được tình yêu thương Bác dành cho các cháu thiếu niên nhi đồng. 2. Năng lực, phẩm chất -Hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ người, chỉ vật; kĩ năng đặt câu. - Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh ảnh của bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu
  3. - Cho HS nghe nhạc bài Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng của - HS hát và vận động nhạc sĩ Phong Nhã? YC HS quan sát tranh TLCH Các bạn nhỏ đang làm gì? Em đoán xem -3-4 HS chia sẻ các bạn đang ở đâu? Có điều gì đặc biệt trong bức tranh? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc lưu luyến, tình - Cả lớp đọc thầm. cảm. - HDHS chia đoạn: 3 đoạn. - 3 HS đọc nối tiếp. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp. ngoằn ngoèo, cuộn, chiếc rễ, xới -HS đọc - GVHD HS đọc những câu dài (Vd: Một sớm hôm ấy,/như thường lệ,/Bác Hồ đi dạo trong vườn...) - HS luyện đọc theo nhóm 3. - Luyện đọc đoạn theo nhóm 3: GV gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn. Chú ý quan sát, hỗ - Thi đọc bài trợ HS. - Thi đọc nhóm, cá nhân - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS thực hiện. sgk. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi trong bài - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc lời của các nhân vật. - HDHS đọc theo vai - Nhận xét, khen ngợi. 3. Luyện tập thực hành - Gọi HS đọc lần lượt 2 yêu cầu sgk/ tr.14. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1, đồng thời hoàn thiện bài 2 trong SGK - Tuyên dương, nhận xét. - HS thực hiện. - Yêu cầu 2: HDHS tìm câu. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS nêu. - YCHS viết câu vào bài 2, SGK. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? Nói tình cảm - HS chia sẻ.
  4. của em đối với Bác? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ BUỔI CHIỀU: Toán CHẮC CHẮN, CÓ THỂ, KHÔNG THỂ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Làm quen với việc mô tả những hiện tượng liên quan tới các thuật ngữ: chắc chắn, có thể, không thể thông qua một vài thí nghiệm, trò chơi hoặc xuất phát từ thực tiễn. 2. Năng lực, phẩm chất - Qua việc mô tả các hiện tượng, diễn giải câu trả lời được đưa ra, HS có thể hình thành và phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực giao tiếp toán học, tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh ảnh - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở nhạc: Em học toán Hát và vận động Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức. - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.106: - 2 -3 HS đọc. + Trong tranh có những bạn nào? - 1-2 HS trả lời. + Phía trước mỗi bạn đặt một hộp bóng - HS trả lời. có những quả bóng nào? - Hs trả lời. + Các bạn đang làm gì? - GV nêu: Mỗi bạn lấy một quả bóng trong hộp và tặng Rô- bốt. Biết Rô- bốt thích bóng xanh. Hãy quan sát và cho biết khả năng lấy được bóng xanh của mỗi bạn Mai, Việt và Nam. - GV hướng dẫn dùng từ: chắc chắn, có thể, không thể để mô tả những khả năng đó. - Hs trả lời. - HS trả lời. - 1-2 HS trả lời. - HS nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương- chốt. + Chắc chắn: nghĩa là sẽ lấy được bóng
  5. xanh. Trong hộp của Mai chỉ có bóng xanh nên Mai chắc chắn lấy được bóng xanh. + Có thể: nghĩa là sẽ lấy được hoặc không lấy được. Trong hộp của Việt có cả bóng đỏ và bóng xanh nên Việt có thể lấy được bóng xanh. + Không thể: nghĩa là sẽ không lấy được bóng xanh. Trong hộp của Nam chỉ có bóng đỏ và vàng, không có bóng xanh nghĩa là Nam không thể lấy được bóng xanh. - GV có thể nêu thêm 1 vài tình huống - HS trả lời. để HS phân tích. ( chiếu hình ảnh cho HS quan sát ) - HS trả lời. - Gv nhận xét- tuyên dương. 3. Luyện tập thực hành. - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc cá nhân. - HS làm việc cá nhân với SHS quan sát và mô tả khả năng xảy ra ở các câu a. Bóng không thể vào khung thành. a,b,c. b. Bóng chắn chắn vào khung thành. c. Bóng có thể vào khung thành. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc cá nhân. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân mô tả các hiện tượng quan sát được từ hình - HS chia sẻ trước lớp. ảnh đã cho. a. Có thể ( vì Mai có thể nhận được các mặt) - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. b. Chắc chắn ( vì mai có thể nhận được các mặt từ 1 đến 6 nên mặt nào cũng có ít hơn 7 chấm) c. Không thể. - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài.
  6. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Yêu cầu HS làm việc cá nhân mô tả các hiện tượng quan sát được từ hình - HS làm việc cá nhân. ảnh đã cho. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS chia sẻ trước lớp. + Bạn nào cũng nhận được táo: chắc chắn. + Trong giỏ còn lại 2 quả táo: Không thể. + Trong giỏ còn lại 1 quả táo: Có thể. - GV nhận xét- tuyên dương. + Mi nhận được 4 quả táo: Không thể. 3. Vận dụng, trải nghiệm -Hôm nay em học bài gì? Vận dụng Chia sẻ cách dùng từ chắc chắn, có thể, không thể. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ______________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố luyện tập về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán nhanh. - HS có thái độ tính toán cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: vở ô li. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Lớp trưởng lên điều hành - Trò chơi: Truyền điện - GV nhận xét, dẫn dắt HS luyện tập - HS lắng nghe 2. Luyện tập thực hành Lưu ý HS: Đan, Giáp Bài 1: Đặt tính rồi tính 479 + 415 324 + 129 732 + 181 586 +272 HS đọc. Nhận xét Bài 2: Đặt tính rồi tính 678 - 231 362 - 103
  7. 760 - 254 870 - 425 HS đọc yêu cầu của bài. Bài 3: Tòa nhà A cao 246 m. Tòa nhà B - HS trả lời cao hơn tòa nhà A 55m. Hỏi tòa nhà B - HS làm bài cao bao nhiêu mét? - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - 2 -3 HS đọc bài làm. - Gọi HS nhận xét Chia sẻ - GV nhận xét, đánh giá 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhắc HS vận dụng tính và giải toán. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________ Giáo dục thể chất Bài 4: ĐỘNG TÁC NÉM RỔ HAI TAY TRƯỚC NGỰC. ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng -Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần. -Tự xem trước cách thực hiện các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. -Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, bóng rổ, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
  8. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “diệt con - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. vật có hại” 2-3’    II. Phần cơ bản: - Kiến thức. 16-18’ - Động tác tại chỗ - Cho HS quan sát - Đội hình HS quan ném rổ hai tay trước tranh sát tranh ngực cự ly gần.     - GV làm mẫu động - HS quan sát GV   tác kết hợp phân tích làm mẫu      kĩ thuật động tác.          - Cho 2 HS lên thực  - HS tiếp tục quan sát   hiện lại động tác.           - GV cùng HS nhận        -Luyện tập xét, đánh giá tuyên        dương, những lưu ý     Tập theo tổ nhóm      khi thực hiện động        tác.                                                                                                                             
  9. 2 lần ĐH tập luyện theo tổ - Y,c Tổ trưởng cho   các bạn luyện tập    theo khu vực. Tập theo cặp đôi  GV  - Gv quan sát, sửa sai cho HS. 4 lần - HS vừa tập vừa giúp đỡ nhau sửa - Phân công tập theo động tác sai cặp đôi Tập cá nhân - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai Thi đua giữa các tổ 4 lần cho HS Từng HS thực hiện - Từng tổ lên thi 1 lần GV Sửa sai ném bóng vào rổ xem tổ nào ném được - GV tổ chức cho HS nhiều nhất. - Trò chơi “chuyền thi đua giữa các tổ. nhanh nhảy nhanh” - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Chơi theo hướng 3-5’ dương. dẫn - GV nêu tên trò  chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi  thở và chơi chính thức cho HS.  - Nhận xét tuyên dương và sử phạt người phạm luật - Cho HS chạy nâng HS thực hiện kết hợp - Bài tập PT thể lực: 2 lần cao đùi sau đó chạy đi lại hít thở nhanh 15m - Yêu cầu HS quan - Vận dụng: - HS trả lời sát tranh trả lời câu hỏi BT1 trong sách. III.Kết thúc 4- 5’ - Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả thân.
  10. - Nhận xét, đánh giá - Nhận xét kết quả, ý lỏng chung của buổi học. thức, thái độ học của - ĐH kết thúc hs. Hướng dẫn HS Tự  ôn ở nhà - VN ôn lại bài và  chuẩn bị bài sau.  - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________ Thứ 3 ngày 23 tháng 4 năm 2024 Tiếng Việt NGHE – VIẾT: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở video bài: Ở trường cô dạy em thế cho HS hát vận động theo nhạc - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức: - 2-3 HS đọc. Nghe – viết chính tả. - 2-3 HS chia sẻ. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: - HS luyện viết bảng con. + Đoạn văn có những chữ nào viết hoa? - HS nghe viết vào vở ô li. + Có chữ nào dễ viết sai? - HS đổi chép theo cặp. - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - GV đọc cho HS nghe viết. - 1-2 HS đọc. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - Nhận xét, đánh giá bài HS. kiểm tra. 3. Luyện tập thực hành: Bài tập chính tả.
  11. - Gọi HS đọc YC bài tập 1,2. - HS chia sẻ. - HDHS hoàn thiện vào vở ô li Luyện Tiếng Việt - GV chữa bài, nhận xét. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Nhắc HS vận dụng viết đúng chính tả, viết đẹp, đảm bảo tốc độ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Toán THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM THU THẬP, PHÂN LOẠI, KIỂM ĐẾM SỐ LIỆU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Thực hành thu thập, phân loại, ghu chép, kiểm đếm được một số đối tượng thống kê trong trường, lớp 2. Năng lực, phẩm chất - Qua việc mô tả các hiện tượng, diễn giải câu trả lời được đưa ra, HS có thể hình thành và phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. - Phát triển năng lực giao tiếp toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở nhạc: Em học toán Hát và vận động Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành. Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thảo luận nhóm 4. - HS làm việc nhóm quan sát tranh, phân loại, và kiểm đếm một số sự vật cho trước. - Đại diện các nhóm trình bày. - Đại diện nhóm chia sẻ. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 2: - Hs trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì?
  12. - Yêu cầu HS thực hành, quan sát xung quanh lớp học, kiểm đếm và ghi chép một số loại đồ vật. - Hs làm việc nhóm 6. - Cho HS làm việc nhóm 6. - Chia sẻ nội dung làm việc nhóm. - Đại diện các nhóm báo cáo và nêu nhận xét khi nhóm em quan sát. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. - HS trả lời- 1-2 HS trả lời. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm việc nhóm đôi. - Yêu cầu HS đọc, tìm hiểu thời lượng cho mỗi môn học trên thời khóa biểu. - HS chia sẻ trước lớp. - Cho HS làm việc nhóm đôi. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. - Hs trả lời. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS thực hành và trải nghiệm phân loại và kiểm đếm số liệu. - Hs làm việc nhóm 6. - Cho HS làm việc nhóm 6. - Chia sẻ nội dung làm việc nhóm. - Đại diện các nhóm báo cáo và nêu nhận xét khi nhóm em quan sát. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Em vận dụng kiến thức đã học vào thu thập, kiểm đếm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________ BUỔI CHIỀU: Tiếng Việt LUYỆN TẬP: MỞ RỘNG VỐN TỪ VỀ BÁC HỒ VÀ NHÂN DÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ tình cảm, yêu thương. - Đặt được câu giới thiệu theo mẫu. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ tình cảm, yêu thương. - Rèn kĩ năng đặt câu giới thiệu.
  13. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh của bài học, bảng phụ. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát Ai - HS hát múa vận động theo bài hát yêu nhi đồng -Dẫn dắt giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi, thiếu nhi đối với Bác Hồ. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gv chiếu các từ yêu thương ,kính - 3-4 HS nêu. yêu, chăm lo, kính trọng,quan tâm lên bảng. HDHS sắp xếp các từ thành 2 - HS thực hiện làm bài cá nhân. nhóm + Nhóm 1: Những từ chỉ tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi + Nhóm 2: Những từ chỉ tình cảm của - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. thiếu nhi đối với Bác Hồ - YC HS làm bài vào vở - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Viết câu giới thiệu. Bài 2: - Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS đọc. - Bài YC làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS giải nghĩa từ: anh dũng,cần - 3-4 HS trả lời. cù ,thân thiện - GV HD đọc từng câu để chọn phương - HS chia sẻ câu trả lời. án đúng. - Nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. a) HDHS đặt tên cho bức tranh. - HS đọc. GV đưaa ra các câu hỏi cho HS dễ trả lời:Tranh vẽ gì? Bác Hồ đang làm gì? -HS thực hành hỏi- đáp theo N2 Em đoán Bác đang ở đâu? b)HDHS nói 1 câu về Bác Hồ - HS nói và đặt tên.
  14. - YC HS làm việc nhóm 2 - Nhận xét tổng kết, tuyên dương HS. - Đại diện nhóm HS chia sẻ. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Tình cảm của em đối với Bác Hồ? Em sẽ làm gì - Chia sẻ để bày tỏ tình cảm của mình? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Toán LUYỆN TẬP ( Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng -Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 1000. - Viết được các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé ( có không quá 4 số). - Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số đã cho. - Thực hiện được việc viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Truyền điện -Lớp trưởng điều hành Dẫn dắt, giới thiệu bài 2.Luyện tập thực hành. Bài 1: - 2-3 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Yêu cầu HS quan sát SHS. - Gọi HS trả lời. - HS nhắc lại. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS nhắc lại. - Gv yêu cầu HS làm miệng tìm thêm số trong dãy số đã cho. - HS trả lời. - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 3: - HS trả lời.
  15. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm vở. - GV yêu cầu làm vở điền dấu lớn, bé, bằng. - GV chấm vở. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm vở. - GV yêu cầu làm vở ghi thứ tự từ bé đến lớn.( câu a) và câu b. - GV chấm vở. - HS chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 5: - HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - So sánh hai chữ số tương ứng trong - Bài toán yêu cầu làm gì? từng cặp số, rồi chọn chữ số theo yêu - Để thực hiện tìm số trong bài em làm cầu. như thế nào? - HS làm vở- Chấm chéo. - GV chấm vở. - HS chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Vận dụng tính và giải toán. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________ Thứ 4 ngày 24 tháng 4 năm 2024 Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ MỘT SỰ VIỆC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết được 4-5 câu kể về việc Bác đã làm trong bài Chiếc rễ đa tròn. - Phát triển kĩ năng kể về việc đã làm. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực văn học. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua việc làm đó. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh ảnh của bài học.
  16. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát : Em - HS nghe vận động theo nhạc bài hát yêu Bác Hồ - GV dẫn dắt, giới thiệu bài 2.Luyện tập thực hành - 1-2 HS đọc. *Luyện viết đoạn văn theo gợi ý. - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? -Theo dõi - GV gợi ý các bước trên sơ đồ tư duy.( - HS trả lời trình chiếu) - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - GV nêu một số câu hỏi - HS trả lời - Yêu cầu HS thực hành viết vào vở, 2 - HS làm bài. em viết ở bảng phụ. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS chia sẻ bài. - Gọi một số HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - GV đính bài ở bảng phụ, gọi HS đọc. HS đọc, chia sẻ - GV đưa ra đoạn văn mẫu, đọc cho HS nghe, chia sẻ, học tập. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Nói một câu thể hiện tình cảm, sự quan tâm của Bác dành cho các em nhi đồng? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tìm đọc câu chuyện kể về Bác. - Phát triển kĩ năng kể về việc đã làm. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực đọc, tìm kiếm. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm đối với Bác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tủ sách III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
  17. 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát Em - HS nghe vận động theo nhạc bài hát yêu Bác Hồ 2. Luyện tập thực hành * Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở Thư câu chuyện về Bác viện lớp. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4. câu chuyện về Bác - Tổ chức thi đọc một số câu thơ, câu - HS thực hiện. chuyện em vừa đọc. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Tìm đọc thêm các bài thơ, câu chuyện kể về Bác, chia - HS chia sẻ. sẻ với người thân những điều em biết. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________ Toán LUYỆN TẬP ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 1000. - Viết được các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé ( có không quá 4 số). - Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong 4 số đã cho. - Thực hiện được việc viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ. - HS: Bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Ai đúng- ai nhanh: Đọc đúng HS từng cặp tham gia chơi số bạn đưa ra. Dẫn dắt, giới thiệu bài 2.Luyện tập thực hành. - 2-3 HS trả lời. Bài 1:
  18. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu Hs quan sát SHS. - HS nhắc lại. - Gọi HS trả lời. - HS nhận xét. - GV nhận xét- tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 2+ 3 - HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm vở. - Bài yêu cầu làm gì? - Gv yêu cầu HS làm vở củng cố cách viết số thành tổng trăm, chục, đơn vị. - HS trao đổi chấm chéo. - GV nhận xét- tuyên dương. - HS trả lời. Bài 4: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm vở. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn cộng nhẩm các trăm, chục, đơn vị rồi so sánh với số đã cho ở bên phải. - HS làm vở - GV chấm vở. - HS chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 5: - HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện trên bộ đồ dùng, làm - Câu a: Gv yêu cầu HS lấy 3 tấm thẻ việc cá nhân. số trong bộ dồ dung. Hướng dẫn HS ghép: Lấy một trong hai tấm thẻ 4,5 làm số trăm ( chữ số 0 không làm số trăm được) rồi lần lượt ghép hai tấm thẻ còn lại vào làm số chục và đơn vị. - HS nêu kết quả. - HS làm cá nhân. - Chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét. - Gv nhận xét- tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? Vận dụng tính và giải toán đúng. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________