Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

docx 30 trang Diễm Mai 26/02/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_34_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_lo.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 34 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

  1. TUẦN 34 Thứ 2 ngày 6 tháng 5 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ HÁT, ĐỌC THƠ VỀ NGHỀ NGHIỆP I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng 1. Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. 2. Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 3. Nêu được một số đức tính của bố, mẹ, người thân liên quan đến nghề nghiệp của họ. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực giao tiếp, hợp tác. - Biết yêu quý lao động. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Hình ảnh, video một số nghề ở địa phương 2. Học sinh: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Hoạt động mở đầu: Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: (15 - 16’) * Khởi động: - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS hát. - HS lắng nghe
  2. - HS lên bốc thăm. Ở mỗi tờ thăm có ghi tên một nghề nghiệp: bác sĩ, chú hề, bộ đội, giáo viên − GV mời mỗi tổ cử một HS lên bốc thăm. Ở mỗi tờ thăm có ghi tên một nghề nghiệp: bác sĩ, chú hề, bộ đội, giáo viên, HS có nhiệm vụ dùng lời miêu tả về công việc, đặc - HS chơi điểm của người làm nghề ấy nhưng không được nhắc đến tên nghề nghiệp hoặc bất kì từ nào có trong tờ thăm của mình. Các thành - HS theo dõi, trả lời viên còn lại của tổ có nhiệm vụ đoán tên nghề nghiệp mà bạn mình nhắc tới. − Trong quá trình HS chơi, nếu HS gặp khó khăn trong việc diễn đạt ý, GV có thể đưa ra các câu hỏi gợi ý để HS trả lời: + Nghề nghiệp đó mặc trang phục đặc trưng gì? Bác sĩ: Áo trắng, đeo ống nghe, Diễn - HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời viên xiếc, Chú hề: Chiếc mũi đỏ, quần áo nhiều màu sắc, + Những người làm nghề này thường là những người có tính cách thế nào? Chú bộ đội: kỉ luật, dũng cảm, - HS thực hiện yêu cầu. Kết luận: Mỗi một nghề nghiệp sẽ có những nét đặc trưng riêng, những nét riêng ấy phần - Lắng nghe nào được thể hiện qua tính cách của người làm công việc đó. 3. Vận dụng, trải nghiệm (2- 3’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
  3. ______________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN GIỚI THIỆU ĐỒ VẬT LÀM BẰNG TRE HOẶC GỖ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết được 2-3 câu giới thiệu về sản phẩm được làm từ tre hoặc gỗ. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu sản phẩm. - Yêu thích môn học, phát triển năng lực văn học, yêu quý cái đẹp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ, SGK - HS: Vở. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở nhạc: Mời anh về Hà Tĩnh Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành. * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát tranh, hỏi: + Gọi tên từng đồ vật trong tranh. Mỗi đồ vật làm bằng chất liệu gì? - HS thực hiện nói theo cặp. + Từng đồ vật dùng để làm gì? - HDHS nói và đáp khi giới thiệu về sản phẩm. - 2-3 cặp thực hiện. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - Bài yêu cầu làm gì? - Cho HS hỏi đáp theo gợi ý. - HS làm bài. - Cho HS làm nhóm - YC HS thực hành viết vào vở. - HS chia sẻ bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - HS chia sẻ.
  4. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tự tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích theo chủ đề. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ hoặc câu chuyện em vừa đọc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Sách - HS: Sách III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: GV mở nhạc: Quê em Hà Tĩnh Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành. - 1-2 HS đọc. * Đọc mở rộng. - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện ở Thư - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. viện lớp. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS chia sẻ theo nhóm 4. câu chuyện. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS thực hiện. câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS. - HS chia sẻ. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________ Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 LUYỆN TẬP ( Trang 117) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000.
  5. - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải). - Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn tram) trong phạm vi 1000. - So sánh được các số trong phạm vi 1000; tìm đuợc số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Giải đựơc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. 2. Năng lực, phẩm chất - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: 2.Luyện tập thực hành: Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2-3 HS trả lời. - Yêu cầu HS làm bài. - GV YC HS kiểm tra, chữa bài cho - HS làm bài. nhau. - HS nêu lại từng phép tính. - HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét. - Chia sẻ - GV nhận xét- tuyên dương. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Gv yêu cầu HS nêu cách đặt tính và - HS trả lời. thực hiện phép cộng, phép trừ. - HS nêu - HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - Chia sẻ trước lớp. - HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - GV nhận xét- tuyên dương. - HS chia sẻ. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - GV yêu cầu tính kết quả của từng - 1-2 HS trả lời. phép tính ghi trên mỗi quả dưa rồi so - HS tính nhẩm và ghi kết quả. sánh với số đã cho. - HS làm bài rồi chữa bài. - Chia sẻ trước lớp. - SH theo dõi.
  6. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS chia sẻ. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài toán yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài toán cho biết gì, hỏi gì, phải làm - HS trả lời. phép tính gì? - HS trả lời: Bài giải a. Vì 308 km > 240 km nên Vinh xa Hà Nội hơn Cao Bằng. b. Quãng đuờng Hà Nội – Đà Nẵng dài: 308 + 463 = 771 (km) c. Quãng đuờng Đà Nẵng – TP Hồ Chí - HS chia sẻ. Minh dài hơn quãng đường TP Hồ Chí Minh đi Cần Thơ: 850 – 174 = 684 (km). Đáp số: a. Vinh xa Hà Nội hơn Cao Bằng; b. 771 km; c. 684 km. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _________________________________ Toán BUỔI CHIỀU: ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 LUYỆN TẬP (Trang 119) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. - Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu phép cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải). - Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm (các số tròn chục, tròn trăm) trong phạm vi 1000. - So sánh được các số trong phạm vi 1000; tìm đuợc số lớn nhất, số bé nhất trong các số đã cho. - Giải đựơc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000. 2. Năng lực, phẩm chất - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực tính toán, tư duy, lập luận toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác và giao tiếp, rèn tính cẩn thận.
  7. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS vận động theo bài hát: Tập Hát và vận động theo nhạc đếm - GV nhận xét, giới thiệu bài - 2-3 HS trả lời. 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - HS làm bài. - Gọi HS đọc YC bài. - HS nêu lại cách đặt tính. - Bài yêu cầu làm gì? - Yêu cầu HS làm bài. - Chia sẻ - GV YC HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - HS chia sẻ trước lớp. - HS nhận xét. - 1-2 HS trả lời. - GV nhận xét- tuyên dương. - HS trả lời. Bài 2: - HS nêu - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS đổi vở chữa bài. - Gv yêu cầu HS nêu cách thực hiện - HS chia sẻ. một số phép tính. - HS kiểm tra, chữa bài cho nhau. - Chia sẻ trước lớp. - HS trả lời. - GV nhận xét- tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS nêu cách thực hiện. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS chữa bài. - GV yêu cầu tìm số thích hợp với hình - HS chia sẻ. có dấu “?” - HS làm bài rồi chữa bài. - Chia sẻ trước lớp. - 1-2 HS trả lời. - GV nhận xét, tuyên dương. - HS trả lời. Bài 4: - HS trả lời: Tính lần lượt từ trái sang - Gọi HS đọc YC bài. phải. - Bài toán yêu cầu làm gì? - HS làm và đổi vở chữa bài. - GV YC HS nêu cách làm. - HS chia sẻ. - HS làm bài và chữa bài. - GV chấm vở.
  8. - HS chia sẻ trước lớp. - 1-2 HS trả lời. - GV nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 5: - 2-3 HS nêu bài toán: Trường Lê Lợi - Gọi HS đọc YC bài. trồng: 264 cây, truờng Nguyễn Trãi - Bài toán yêu cầu làm gì? trồng 229 cây. Hỏi số cây cả hai - Bài toán cho biết gì, hỏi gì, phải làm truờng? (phép cộng). phép tính gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ___________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Củng cố luyện tập về cộng trừ trong phạm vi 1000 - Phát triển năng lực tính toán nhanh. - HS có thái độ tính toán cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học. - HS: vở ô li. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - HS hát - Cho HS vận động theo bài hát: Tập - HS lắng nghe đếm - GV nhận xét, giới thiệu bài 2. Hoạt động luyện tập thực hành Lưu ý HS: Khánh Linh, Hồng Quyên, Kim Đan. HS đọc. Nhận xét Bài 1: Đặt tính rồi tính 254 + 455 348 + 24 526 + 180 143 +176 HS đọc yêu cầu của bài. Bài 2: Đặt tính rồi tính - HS trả lời
  9. 570 - 231 120 - 103 - HS làm bài 460 - 254 590 - 429 Bài 3:Một cửa hàng buổi sang bán được 305 xe đạp, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 9 xe đạp. Hỏi buổi chiều - 2 -3 HS đọc bài làm. cửa hàng đó bán được bao nhiêu xe đạp? Chia sẻ - Gọi HS đọc YC bài. - GV cho HS làm bài vào vở - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, đánh giá 3. Hoạt động vận dụng: Nhắc lại nội dung bài - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________ Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC NÉM RỔ HAI TAY TRƯỚC NGỰC. ( Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng -Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. 2. Năng lực, phẩm chất - Tự xem trước cách thực hiện các động tác ném rổ hai tay trước ngực cự ly gần trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện:
  10. + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, bóng rổ, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. GV. - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hô nhịp, HS tập  2x8N - Bài thể dục PTC.   - Trò chơi “con cóc - GV hướng dẫn chơi - HS Chơi trò chơi. là cậu ông trời” 2-3’  --------  -------- II. Phần cơ bản:  - Kiến thức. 16-18’ - Ôn động tác tại chỗ ném rổ hai tay trước - GV làm mẫu lại  ngực cự ly gần. động tác kết hợp  phân tích kĩ thuật  động tác, các lưu ý - HS quan sát GV  khi thực hiện. làm mẫu     - Cho 1 HS lên thực      hiện lại động tác.      - HS tiếp tục quan sát   - GV cùng HS nhận          xét, đánh giá tuyên       dương, những lưu ý                                                                                                                                                             
  11. khi thực hiện động tác. -Luyện tập Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho 2 lần ĐH tập luyện theo tổ các bạn luyện tập theo khu vực.   - Gv quan sát, sửa    sai cho HS.  GV  Tập theo cặp đôi - Phân công tập theo 4 lần - HS vừa tập vừa cặp đôi giúp đỡ nhau sửa - Tiếp tục quan sát, động tác sai nhắc nhở và sửa sai Tập cá nhân cho HS 4 lần Từng HS thực hiện GV Sửa sai Thi đua giữa các tổ - Từng tổ lên thi 1 lần - GV tổ chức cho HS ném bóng vào rổ xem thi đua giữa các tổ. tổ nào ném được - GV và HS nhận xét nhiều nhất. đánh giá tuyên dương. - Trò chơi “ếch - Chơi theo hướng nhảy” 3-5’ - GV nêu tên trò dẫn chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi  ------------- thở và chơi chính  ------------- thức cho HS.  - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt người phạm luật HS thực hiện kết hợp 2 lần - Cho HS bật nhảy tại đi lại hít thở chỗ 15 lần sau đó - Vận dụng: chạy nhanh 15m - Yêu cầu HS thực - HS thực hiện III.Kết thúc hiện BT3 trong sách.
  12. - Thả lỏng cơ toàn thân. 4- 5’ - HS thực hiện thả - Nhận xét, đánh giá lỏng - GV hướng dẫn chung của buổi học. - ĐH kết thúc - Nhận xét kết quả, ý Hướng dẫn HS Tự thức, thái độ học của  ôn ở nhà hs.   - Xuống lớp - VN ôn lại bài và chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ________________________ Thứ 3 ngày 7 tháng 5 năm 2024 Tiếng Việt ĐỌC: CHUYỆN QUẢ BẦU( 2 Tiết ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các tiếng trong bài. Nhận biết được các sự việc trong câu chuyện. - Hiểu nội dung bài: Giải thích về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam. 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển ngôn ngữ và năng lực văn học: trí tưởng tượng về các sự vật, sự việc trong tự nhiên. - Có thái độ tôn trọng những người xung quanh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - Gv hỏi: Đoán xem câu chuyện nói về điều gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2-3 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm. - HDHS chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến tha cho nó. + Đoạn 2: Tiếp cho đến thoát nạn. - Cả lớp đọc thầm. + Đoạn 3: Còn lại.
  13. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp đoạn. con dúi, nương, tổ tiên, Khơ Mú, Ê – đê, Ba – na. - Luyện đọc câu dài: Để trả ơn,/ dúi báo/ sắp có lũ lụt rất lớn/ và chỉ cho họ cách - 2-3 HS luyện đọc. tránh.//; Nghe lời dúi,/họ khoét rỗng khúc gỗ to,/ chuẩn bị thức ăn bỏ vào đó.// Vừa chuẩn bị xong mọi thứ/ thì mưa to,/ gió - 2-3 HS đọc. lớn,/ nước ngập mênh mông.// - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm ba. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS thực hiện theo nhóm ba. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.120. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn - HS lần lượt đọc. cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Con dúi báo sắp có lũ lụt rất lớn và chỉ cho họ cách tránh. C2: Họ làm theo lời khuyên của dúi. C3: Người vợ sinh ra một quả bầu; hai vợ chồng nghe thấy tiếng cười - Nhận xét, tuyên dương HS. đùa/ tiếng lao xao trong quả bầu; từ * Hoạt động 3: Luyện đọc lại. trong quả bầu, những con người nhỏ - GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng bé bước ra. của nhân vật. C4: Đáp án đúng là: b - Gọi HS đọc toàn bài. - Nhận xét, khen ngợi. 3.Luyện tập thực hành. - HS lắng nghe, đọc thầm. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.120. - 1 HS đọc. - Gọi HS đọc 3 câu cuối đoạn 3. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.120. - HD học sinh đọc kĩ từ ngữ trong cột. Sau - 1 HS đọc. đó thử nối lần lượt từng từ ngữ trong - 1-2 HS đọc. khung ở cột A với các từ ngữ trong khung - 2-3 học sinh trả lời ở cột B. Cứ thế cho đến khi thấy phù hợp - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Mỗi nhóm cử 3 bạn chơi, mỗi bạn sẽ nối một từ ở cột - 1-HS đọc. A với một từ cột B sao cho phù hợp sau đó - HS hoạt động nhóm, thảo luận thống
  14. về đập tay với bạn của mình trong đội để nhát câu trả lời bạn tiếp tục. Nhóm nào thực hiện nhanh, đúng và đẹp thì giành chiến thắng. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - 2 nhóm lên bảng chơi - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ______________________________ Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000- LUYỆN TẬP (Tiết 8 Trang 120) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000; thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có hai dấu cộng, trừ. - Giải được bài toán dạng tắc nghiệm lựa chọn; giải đuợc bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000. 2. Năng lực, phẩm chất - Qua thực hành, luyện tập phát triển năng lực, tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp và hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Mở video bài : Em tập làm toán HS Vận động theo nhạc xem Dẫn dắt, giới thiệu bài - 2 -3 HS đọc. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - HS làm kiểm tra chữa bài cho nhau. - Gọi HS đọc YC bài. - HS nêu kết quả, cách tính. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài, chữa bài cho nhau. a. Tổng của 564 và 82 b. Hiệu của 783 và 745 - HS chia sẻ. c. Kết quả tính 347 + 30 -96 - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương HS.
  15. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? Nêu thứ tự thực - 1-2 HS trả lời. hiện - HS làm bài. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS kiểm tra chữa bài cho nhau. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu - Bài toán cho biết gì?yêu cầu làm gì? - 1-2 HS đọc. - Yêu cầu HS làm vào vở - 1-2 HS đọc YC bài. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương. - HS đổi vở chữa bài cho nhau. Bài 4: Tìm chữ số thích hợp - Gọi HS đọc YC bài. - HS theo dõi sửa sai. - Bài toán yêu cầu làm gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài toán yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - Nêu số lơn nhất có 3 chữ số, số bé nhat có 3 chữ số, Tính hiệu - HS làm vở- Chấm chéo. - GV chấm vở. - HS chia sẻ. - HS chia sẻ trước lớp. - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng, trải nghiệm - 2 -3 HS đọc. - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY HS trả lời. __________________________ BUỔI CHIỀU: Toán ÔN TẬP PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA –LUYỆN TẬP ( T9 Trang 122) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập củng cố phép nhân, phép chia trong phạm vi đã học, ôn tập về giải toán. 2. Năng lực, phẩm chất
  16. - Phát triển năng lực tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học, vận dụng giải các bài toán thực tế. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Tổ chức HS chơi trò chơi: Truyền điện Về các phép tính nhân, chia Chơi theo lệnh của GV 2. Luyện tập thực hành: Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời - Bài yêu cầu làm gì? - HS thảo luận và thống nhất cách nối - GV tổ chức các em làm theo cặp - 1 số nhóm cặp trình bày - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm vở, 1 em lên bảng làm - Tổ chức các em làm bài vào vở, 1 em làm bảng lớp. - GV chấm bài 1 số HS - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - YC HS quan sát phép nhân ở mỗi - HS quan sát và chia sẻ trước lớp hình ô tô rồi nêu hai phép chia vào 2 bánh ô tô - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. + Bài toán cho biết gì? - HS phân tích đề và làm bài vào vở. + Bài toán hỏi gì? - 1 em làm bảng lớp - Tổ chức cho các em làm vào vở - GV thu chấm, chữa bài, nhận xét Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - HS phân tích đề và làm bài vào bảng + Bài toán cho biết gì? nhóm. + Bài toán hỏi gì? - Tổ chức cho các em làm vào bảng - Các nhóm trình bày bài làm nhóm
  17. - Đánh giá, nhận xét bài HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Dựa vào một phép tính nhân ta có thể lập được mấy phép tính chia. Lấy ví dụ cụ thể - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ________________________ Tự nhiên và Xã hội LUYỆN TẬP ỨNG PHÓ VỚI THIÊN TAI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Biết được một số việc làm để ứng phó với thiên tai. - Biết cách nhận xét và xử lý tình huống khi gặp thiên tai. - Rèn luyện kĩ năng ứng phó với thiên tai. 2. Năng lực và phẩm chất: - Giúp học sinh phát triển năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Giúp học sinh yêu thiên nhiên và có những việc làm thiết thực bảo vệ thiên nhiên để phòng tránh thiên tai xảy ra. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Dụng cụ trò chơi củng cố. - HS: Sách giáo khoa. III : HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu: - Giáo viên tổ chức trò chơi “ Giúp thỏ về nhà” ( lồng ghép kiểm tra bài cũ ) - Giáo viên phổ biến luật chơi : Trên - Lắng nghe và tham gia trò chơi. đường trở về nhà Thỏ Con gặp rất nhiều tình huống xấu về thiên tai. Mỗi tình huống sẽ gồm 1 câu hỏi liên quan đến thiên tai đó. Học sinh hãy trả lời để
  18. giúp thỏ vượt qua các thiên tai trở về nhà an toàn. Dẫn dắt, giới thiệu bài 2. Hình thành kiến thức: - Chiếu hình ảnh SGK, hỏi : + Hình bên mô tả những thiệt hại do thiên tai nào gây ra ? + Theo em, chúng ta cần làm gì để ứng + Quan sát và trả lời phó với thiên tai đó ? - Giáo viên dẫn dắt vào bài mới : Bài 30 “ Luyện tập ứng phó với thiên ’’ * Hoạt động 1: Những việc làm để ứng phó với thiên tai. - Yêu câu học sinh quan sát tranh SGK trang 112 và nêu các biện pháp phòng tránh thiên tai. - Học sinh quan sát tranh và thảo luận + Tổ 1, 2 quan sát tranh 1, 2, 3 trả lời câu hỏi. + Tổ 3, 4 quan sát tranh 4, 5, 6 Thảo luận nhóm 2 ( 3 phút ) - Gọi đại diện các nhóm trình bày. - Gọi các nhóm các nhận xét bổ sung. - Giáo viên nhận xét, chốt đáp án từng - Đại diện các nhóm trình bày. tranh. - Thực hiện + Tranh 1: Không trú mưa dưới gốc - Lắng nghe cây để ứng phó với thiên tai giông sét. + Tranh 2 : Lắng nghe thông tin về thiên tai từ ti vi, loa đài, để ứng phó với thiên tai, bão, lũ lụt, giông tố, + Tranh 3: Đi sơ tán theo hướng dẫn của chính quyền địa phương để ứng phó với thiên tai:bào, lũ lụt, lốc xoáy, + Tranh 4 : Chằng chống nhà cửa để ứng phó với thiên tai: bão, lốc xoáy, + Tranh 5 : Tích trữ nước sạch để phòng tránh thiên tai: hạn hán, lũ lụt, + Tranh 6: Trồng cây đầu nguồn để chống lũ. - Giáo viên giải thích thêm cho học sinh vì sao không nên đứng dưới gốc - Quan sát, lắng nghe. cây khi có sấm sét. * Hoạt động 2 : Những cách xử lí tình huống khi gặp thiên tai:
  19. - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh 7 ,8 ,9 ,10 trang 113 SGK: - Thảo luận nhóm đôi, nhận xét theo + Quan sát và cho biết các bạn trong yêu cầu giáo viên. mỗi hình sau đang gặp thiên tai nào? + Nhận xét cách xử lý của các bạn trong mỗi hình đó? ( yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 trong 3 phút ) - Giáo viên gọi các nhóm nêu tình huống và nhận xét. - Đại diện các nhóm trình bày. - Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung. - Giáo viên nhận xét, bổ sung, chốt đáp - Thực hiện án. - Lắng nghe 3. Luyện tập thực hành: - Giáo viên chiếu cho học sinh xem video sưu tầm về lũ lụt miền trung 2020. + Video nói đến hiện tượng thiên - Xem video và trả lời các câu hỏi giáo tai nào? viên. + Thiên tai đó mang đến những thiệt hại gì? + Em hãy nhận xét cách phòng tránh thiên tai của người dân trong video? + Em hãy chia sẽ những việc cần làm để phòng tránh thiên tai đó? - GV nhận xét. - Chiếu thông tin hướng dẫn trong SGK trang 114, yêu cầu học sinh đọc. - Nơi em sống thường xảy ra những - Đọc thông tin hướng dẫn. thiên tai nào ? - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4, - Học sinh trả lời thực hiện trò chơi đóng vai tự đặt tình huống và xử lý tình huống khi có thiên - Thảo luận, xử lý tình huống tai xảy ra ( mỗi nhóm tự chọn và xử lý 4 thiên tai bất kì). - Gọi đại diện các nhóm lên trình bày. - Yêu cầu các nhóm khác nhận xét. - Giáo viên nhận xét. - Thực hiện + Nơi em sống thường xảy ra bão lớn . Để phòng tránh bão em cần theo dõi bản tin thời tiết, chằng chống nhà cửa, di chuyển đến nơi kiên cố, cao ráo và an toàn khi bão đổ bộ. Chuẩn bị một số 4. Vận dụng, trải nghiệm: thực phẩm thiết yếu, thức ăn, nước
  20. Để phòng tránh các thiên tai xảy ra, uống, đèn pin, chúng ta nên thường xuyên theo dõi - Lắng nghe bản tin thời tiết để có cách ứng phó kịp thời. - Giáo viên cho học sinh xem video về một số trường hợp bị đuối nước trong lũ lụt. Giáo dục học sinh nên học bơi để tránh bị đuối nước. - Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh. - Lắng nghe, thực hiện. ________________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Củng cố cho HS về kĩ năng đọc, viết. - Ôn tập về từ, câu nêu đặc điểm 2. Năng lực, phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học, yêu cái đẹp - Biết yêu quý bạn bè, có tinh thần hợp tác làm việc nhóm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Nội dung bài học, bảng phụ. - HS: vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY, HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc cho HS hát múa bài: Đất Hát và vận động nước trọn niềm vui GV nhận xét HS thực hiện 2. Luyện tập thực hành Nhận xét * Luyện đọc: Ch HS luyện đọc bài: Đất nước chúng mình; Trên các miền đất nước; Chuyện Luyện đọc cá nhân quả bầu. Nhận xét GV nêu tên một số HS cần luyện đọc, yêu cầu HS luyện đọc Khánh Linh, Hồng Quyên, Theo dõi uốn nắn thêm * Luyện tập: HS làm vào vở