Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

docx 13 trang Diễm Mai 14/12/2025 310
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_6_nam_hoc_2023_2024_mai_thi_thua.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2023-2024 - Mai Thị Thuận

  1. TUẦN 6 Thứ 5 ngày 12 tháng 10 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA Đ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Đ cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Đi một ngày đàng , học một ràng khôn. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa D. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Đ. + Chữ hoa Đ gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Đ. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa Đ đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ Đ sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ
  2. cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tâp, thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Đ và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - HS thực hiện. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS chia sẻ. khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt Nói và nghe:NGÔI TRƯỜNG CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ngôi trường của mình. - Nói được những điều em thích về ngôi trường của em. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Em yêu trường -Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Nói những điều em thích về trường của em. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trường em tên là gì? Ở đâu? + Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích, muốn đến trường hằng ngày?
  3. - Theo em, trong tranh muốn nói về các sự việc diễn ra trong thời gian nào? - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của mình, lưu ý chọn những điều nổi - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ bật, đáng nhớ nhất. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Em muốn trường mình có những thay đổi gì? - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ - YC HS trao đổi về những điều trong với bạn theo cặp. trường mình muốn thay đổi. - HS lắng nghe, nhận xét. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe. - Nhận xét, khen ngợi HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HDHS kể cho người thân nghe về ngôi trường của mình. - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Thứ 6 ngày 13 tháng 10 năm 2023 Tiếng Việt ĐỌC: DANH SÁCH HỌC SINH ( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách, biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái. 2. Năng lực và phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật. - Biết lập danh sách học sinh theo mẫu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: SGK
  4. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Gọi HS đọc bài thuộc lòng bài thơ Cái - 3 HS đọc nối tiếp. trống trường em. - Tiếng trống trường báo hiệu điều gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. 2.Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ - 2-3 HS chia sẻ. trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Luyện đọc: VD: Một (1)/ Trần Trường An/ truyện Ngày khai trường. - Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.52. - Cả lớp đọc thầm. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - 3-4 HS đọc nối tiếp. - HS đọc nối tiếp. - HS luyện đọc theo nhóm bốn. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên học sinh, C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày khai trường. C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày - Nhận xét, tuyên dương HS. khai trường: Trần Trường An, Đỗ 3. Hoạt động luyện tập thực hành Duy Bắc. a. Luyện đọc lại. C4: - Nhìn vào danh sách biết được số - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc lượng học sinh. chậm rãi, rõ ràng. - Biết được thông tin của từng người. - Nhận xét, khen ngợi. b. Luyện tập theo văn bản đọc. - HS thực hiện. Bài 1: - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. lớp. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1 - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - HS nêu nối tiếp.
  5. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - Yêu cầu học thuộc bảng chữ cái Tiếng - HS đọc. Việt. - HS nêu. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS thực hiện. 4. Vận dụng, trải nghiêmj - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Toán LUYỆN TẬP (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ dạng 16,17,18 trừ đi một số. - Trình bày được các bài toán có lời giải. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ - HS: SGK, vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát vận động theo bài hát : - HS hát vận động theo bài hát. Con cào cào - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS lắng nghe. 2.Luyện tập thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính - HS làm bài trước. - HS nêu. - GV yêu cầu cả lớp làm bài. 16 - 7 = 9 16 - 9 = 7 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó 17 - 8 = 9 18 - 9 = 9 khăn. 16 – 8 = 8 17 – 9 = 8 - Đánh giá, nhận xét bài HS. -2 HS đọc.
  6. Bài 2: - 1-2 HS trả lời. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hỏi: Muốn - HS quan sát, lắng nghe. tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta - HS đọc nối tiếp kết quả. làm thế nào? - GV yêu cầu HS làm bài. - HS lắng nghe. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 3: - HS trình bày. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS - Bài yêu cầu làm gì? đọc phép tính, một bạn nói kết quả. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - HS làm bài và đổi chéo vở cho nhau. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS lắng nghe. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - 2 -3 HS đọc. khăn. - 1-2 HS trả lời. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 4: - Gọi HS đọc YC bài. - HS lên bảng. - GV hỏi: + Bài toán cho biết điều gì? - HS trả lời. + Bài yêu cầu làm gì? Bài giải: - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. Mai hái được hơn Mi số bông hoa là: - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính 16 – 9 = 7 ( bông hoa ) nào? Đáp số: 7 bông hoa. - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. - HS lắng nghe. HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra chéo vở cho nhau. - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - HS lắng nghe. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn HS làm bài: - GV yêu cầu HS làm bài và chữa bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Lấy ví dụ một số phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 và nêu kết quả - Nhận xét giờ học.
  7. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP . CHIA SẺ VỀ VIỆC CHUẨN BỊ TẾT TRUNG THU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. * Hoạt động trải nghiệm: - HS cùng nhau bày biện được hoa quả, bánh kẹo sao cho đẹp mắt để tổ chức vui Trung thu tại lớp. - Tổ chức hoạt động vui vẻ trong giờ sinh hoạt lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: – GV: Tivi chiếu bài. Đĩa hoặc khay to để bày cỗ.Trang phục chị Hằng, vương miện, một số trống bỏi (nếu có), mặt nạ gấu. - HS: SGK, mặt nạ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 6: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng báo cáo tình hình tổ, lớp. - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt động của tổ, lớp trong tuần 5. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện tốt nề nếp của lớp, của trường. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ. Có nhiều bạn tiến bộ như: Nhã Thư, Minh Hoàng, Gia Huân .... * Tồn tại Một số em thiếu tập trung trong giờ học, thao tác còn chậm. Tuyên dương: Nam, Bảo, Trang, Linh, Mai, - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần H. An,.... 6.
  8. b. Phương hướng tuần 7: - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. - HS chia sẻ cá nhân. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. − GV hỏi một vài HS để lắng nghe những - HS chia sẻ nhóm đôi chia sẻ về việc em đã làm, góp sức cùng người thân chuẩn bị đón Trung thu. - HS lắng nghe − Sau đó GV mời HS thảo luận theo cặp đôi. Kết luận: Thật vui và tự hào khi mình làm - Các tổ thi bày biện đẹp mâm cỗ và nên Trung thu bằng bàn tay khéo léo, cẩn thuyết trình đơn giản về mâm cỗ. thận. - HS lắng nghe b. Hoạt động nhóm: - GV tổ chức cho các tổ thi bày biện đẹp cho mâm cỗ của tổ mình. Kết luận: GV trong vai chị Hằng đến từng mâm cỗ ngắm và khen ngợi. Sau đó, cả lớp - HS ghi nhớ, thực hiện. cùng liên hoan vui vẻ. - Khen ngợi, đánh giá. 3. Cam kết hành động. − GV gợi ý HS sẵn sàng tham gia vui Trung thu cùng các bạn hàng xóm. − GV đề nghị hỏi thêm bố mẹ về các tích truyện khác liên quan tới Trung thu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buôi chiều Tự nhiên và Xã hội CHÀO ĐÓN NGÀY KHAI GIẢNG (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng:
  9. -Kể được một số hoạt động diễn ra trong ngày khai giảng và nói được ý nghĩa của ngày đó. -Nêu được cảm nhận của bản thân trong ngày khai giảng 2. Năng lực và phẩm chất: -Nhận xét được sự tham gia của các bạn và chia sẻ cảm nhận của bản thân trong ngày khai giảng. -Tích cực tham gia vào các hoạt động trong ngày khai giảng. -Yêu quý trường, lớp, bạn bè, thầy cô. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: -GV đưa ra câu đố “Ngày gì tháng 9 mồng 5- Học sinh náo nức, tung tăng đến trường?”. -Ngày khai giảng +Ngày khai giảng diễn ra khi nào? +Em nhớ nhất hoạt động nào vào ngày - 2-3 HS chia sẻ. đó? -GV nhận xét, liên hệ dẫn dắt vào bài. 2. Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Các hoạt động diễn ra trong lễ khai giảng -GV yêu cầu HS quan sát 5 tranh ở SGK trang 24, 25 và trả lời các câu hỏi: + Kể các hoạt động diễn ra trong lễ -Lễ chào cờ, thầy cô đón các em HS khai giảng. lớp 1, cô HT đánh trống khai giảng, đại diện HS phát biểu, các banh HS +Trong ngày khai giảng các bạn tham múa hát, gia với cảm xúc như thế nào? -Háo hức chờ đợi, nghiêm trang khi chào cờ, các em lớp 1 ngơ ngác, Hoa cảm thấy mình lớn hơn, trở thành HS - Nhận xét, khen ngợi. lớp 2, Hoạt động 2: Ý nghĩa của ngày khai -HS lắng nghe giảng -Em hãy nêu ý nghĩa của ngày khai -Là mốc đánh dấu năm học mới bắt giảng? đầu, là sự kiện quan trọng trong một - GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS. năm học. -GV kết luận: Ngày khai giảng là mốc
  10. đánh dấu năm học mới bắt đầu, là sự -HS lắng nghe kiện quan trọng trong một năm học. 3. Luyện tập, thực hành: Kể các hoạt động diễn ra trong buổi khai giảng ở trường em -GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi sau: -HS thảo luận nhóm + Kể lại các hoạt động diễn ra trong buổi khai giảng ở trường em. +Em đã tham gia vào những hoạt động nào trong buổi lễ đó? +Trường em có hoạt động nào khác với trường của Minh và Hoa? +Cảm xúc của em như thế nào khi dự lễ khai giảng? +Em mong ước gì trong buổi lễ đó? - Gọi đại diện các nhóm chia sẻ. - GV nhận xét, khen ngợi. - HS đại diện các nhóm chia sẻ. -GV kết luận: Có nhiều hoạt động trong buổi lễ khai giảng. tùy vào điều -HS lắng nghe kiện của từng trường mà tổ chức những hoạt động phù hợp. 3. Vận dụng , trải nghiệm: - Hôm nay em được học bài gì? -GV cho cả lớp nghe bài hát “Ngày - HS chia sẻ. đầu tiên đi học” - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - Giáo dục thể chất CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ NGƯỢC LẠI. ( Tiết 5) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng:
  11. - Tự xem trước cách thực hiện chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại trong sách giáo khoa. - Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại -Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được cách chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vòng tròn và ngược lại. 2. Năng lực và phẩm chất: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. S. Hoạt động GV Hoạt động HS gian lần I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,  yêu cầu giờ học  Khởi động 2x8N - GV HD học sinh - HS khởi động theo khởi động. - Xoay các khớp cổ GV. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi 2-3’ - HS Chơi trò chơi. - Trò chơi “kết bạn”                                                                                                                                                                                          
  12. 16-18’ GV nhắc lại cách - HS nghe và quan II. Phần cơ bản: thực hiện và phân sát GV tích kĩ thuật động tác.  - Kiến thức.  - Ôn chuyển đội hình  Cho 1 tổ lên thực hàng ngang thành HS tiếp tục quan sát đội hình vòng tròn. hiện cách chuyển đội hình. - Ôn chuyển đội hình vòng tròn thành đội GV cùng HS nhận hình hàng ngang. xét, đánh giá tuyên dương 1 lần - GV hô - HS tập - Đội hình tập luyện -Luyện tập theo GV. đồng loạt.  Tập đồng loạt - GV quan sát, sửa  sai cho HS.  4 lần - Y,c Tổ trưởng cho ĐH tập luyện theo tổ các bạn luyện tập   Tập theo tổ nhóm theo khu vực.      - Tiếp tục quan sát,  GV  nhắc nhở và sửa sai cho HS 1 lần - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. - trình diễn Thi đua giữa các tổ - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Chơi theo đội hình 3-5’ - GV nêu tên trò hàng dọc chơi, hướng dẫn cách - Trò chơi “lò cò tiếp chơi, tổ chức chơi thử và chính thức cho sức”.  -- -------- HS.  -----------
  13. - Nhận xét tuyên  dương và sử phạt người phạm luật 2 lần HS chạy kết hợp đi - Chạy nhanh 20 xuất lại hít thở phát cao - HS nêu - Bài tập PT thể lực: - Yêu cầu HS nêu những việc cần thực hiện khi kết thúc giờ - Vận dụng: học để đảm bảo vệ sinh. 4- 5’ - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả III.Kết thúc lỏng - Nhận xét kết quả, ý - Thả lỏng cơ toàn thức, thái độ học của - ĐH kết thúc thân. HS.  - Nhận xét, đánh giá - VN ôn lại bài và   chung của buổi học. chuẩn bị bài sau. - Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY