Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

docx 14 trang Diễm Mai 14/02/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_6_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_loa.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Loan

  1. Thứ 5 ngày 12 tháng 10 năm 2023 Tiếng Việt VIẾT: CHỮ HOA Đ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết viết chữ viết hoa Đ cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Đi một ngày đàng , học một ràng khôn. 2. Phát triển năng lực và phẩm chất: - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn thận. - Có ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Mẫu chữ hoa D. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa: Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Hình thành kiến thức: * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Đ. + Chữ hoa Đ gồm mấy nét? - 2-3 HS chia sẻ. - GV chiếu video HD quy trình viết chữ hoa Đ. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - YC HS viết bảng con. - HS quan sát, lắng nghe. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. - HS luyện viết bảng con. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, lưu ý cho HS: - 3-4 HS đọc. + Viết chữ hoa Đ đầu câu. - HS quan sát, lắng nghe. + Cách nối từ Đ sang a. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. 3. Luyện tâp, thực hành. - YC HS thực hiện luyện viết chữ hoa Đ và câu ứng dụng trong vở Luyện viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS thực hiện.
  2. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS chia sẻ. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt Nói và nghe:NGÔI TRƯỜNG CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa về ngôi trường của mình. - Nói được những điều em thích về ngôi trường của em. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Em yêu trường -Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 1-2 HS chia sẻ. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Nói những điều em thích về trường của em. - GV tổ chức cho HS quan sát từng tranh, trả lời câu hỏi: - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. + Trường em tên là gì? Ở đâu? + Điều gì khiến em cảm thấy yêu thích, muốn đến trường hằng ngày? - Theo em, trong tranh muốn nói về các sự việc diễn ra trong thời gian nào? - 1-2 HS trả lời. - Tổ chức cho HS kể về ngôi trường của mình, lưu ý chọn những điều nổi bật, - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ đáng nhớ nhất. trước lớp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. * Hoạt động 2: Em muốn trường mình có những thay đổi gì? - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ - YC HS trao đổi về những điều trong với bạn theo cặp. trường mình muốn thay đổi. - HS lắng nghe, nhận xét. - Gọi HS chia sẻ trước lớp; GV sửa cách
  3. diễn đạt cho HS. - HS lắng nghe. - Nhận xét, khen ngợi HS. 4. Vận dụng, trải nghiệm - HDHS kể cho người thân nghe về ngôi trường của mình. - HS thực hiện. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Toán LUYỆN TẬP (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ dạng 12,13 trừ đi một số. - Trình bày được các bài toán có lời giải. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Các dụng cụ trò chơi Ong đi tìm hoa. - HS: SGK, vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Trò chơi: Truyền điện: HS nối tiếp Tham gia chơi nhau nêu các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - 2 -3 HS đọc. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - HS làm bài - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính trước. - GV yêu cầu cả lớp làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 2: - HS quan sát, lắng nghe. - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc nối tiếp kết quả. - Bài yêu cầu làm gì? - GV làm mẫu 1 phép tính. - HS lắng nghe. - GV yêu cầu HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 1-2 HS trả lời.
  4. Bài 3: - HS trình bày. - Gọi HS đọc YC bài. - HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS - Bài yêu cầu làm gì? đọc phép tính, một bạn nói kết quả. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS lắng nghe. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 2 -3 HS đọc. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - 1-2 HS trả lời. Bài 5: - Gọi HS đọc YC bài. - GV hỏi: - HS lên bảng. + Bài toán cho biết điều gì? - HS trả lời. + Bài yêu cầu làm gì? Bài giải: - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. Số tờ giấy màu của Mai còn lại là: - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính 13 – 5 = 8 ( tờ ) nào? Đáp số: 8 tờ giấy màu. - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm tra chéo vở cho nhau. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. 2.2. Trò chơi “Ong đi tìm hoa”: Bài 4: - GV nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi. + Trò chơi: Ong đi tìm hoa. + Cách chơi: Sẽ có 2 đội, mỗi đội sẽ có 6 thành viên, từng thành viên sẽ nối chú ong nối bông hoa sao cho đúng kết quả của phép tính. Khoanh tròn vào - HS tham gia trò chơi tích cực, vui vẻ. bông hoa có nhiều ong đậu nhất. Đội - HS lắng nghe. nào nhanh nhất sẽ là người thắng cuộc. - GV tổ chức cho HS chơi. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên bố kết quả. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Buổi chiều : Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Củng cố về các từ chỉ dụng cụ thể thao, từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, từ chỉ đặc điểm. Câu nêu hoạt động. - Sắp xếp bảng chữ cái. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giao tiếp, hợp tác nhóm.
  5. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Tranh minh họa bài học. - HS: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát và vận động theo bài hát: - HS hát và vận động theo bài hát Em là học sinh lớp 2 - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS trả lời. Bài 1: Tìm - 3 Từ ngữ chỉ vật: - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ - 3 Từ ngữ chỉ hoạt động: trước lớp. - 3 Từ ngữ chỉ người: - 3 từ chỉ đặc điểm: .. - 3 từ chỉ dụng cụ thể thao: .. Bài 2: Viết a. 1 câu nêu hoạt động: . - HS suy nghĩ cá nhân, sau đó chia sẻ b. 1 câu giới thiệu: . với bạn theo cặp. c. 1 câu nêu đặc điểm Bài 4: Sắp xếp và viết tên các bạn dưới - HS lắng nghe, nhận xét. đây theo thứ tự bảng chữ cái. Nguyễn Hải Yến Phạm ngọc Lam Trần Phương Anh - HS thực hiện làm vào vở. Lưu nhật Vinh Hà Văn Toàn Chữa bài, nhận xét Lê quốc Bảo 3. Vận dụng, trải nghiệm - Nhận xét, tuyên dương HS. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Toán LUYỆN TẬP (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ dạng 14,15 trừ đi một số. - Trình bày được các bài toán có lời giải. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận.
  6. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: SGK, vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Trò chơi: Truyền điện: HS nối tiếp Tham gia chơi nhau nêu các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính - HS làm bài trước. - GV yêu cầu cả lớp làm bài. - 1-2 HS trả lời. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV làm mẫu 1 phép tính. - HS quan sát, lắng nghe. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS đọc nối tiếp kết quả. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - HS trình bày. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS đọc phép tính, một bạn nói kết quả. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 4: - HS lắng nghe. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 2 -3 HS đọc. - GV hướng dẫn HS làm bài: - 1-2 HS trả lời. + Tìm những máy bay có kết quả bằng - HS lắng nghe. 7? + Tìm những máy bay có kết quả bằng 9? - GV yêu cầu HS làm bài và chữa bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS làm bài và đổi chéo vở cho nhau. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 5: - HS lắng nghe.
  7. - Gọi HS đọc YC bài. - GV hỏi: - 2 -3 HS đọc. + Bài toán cho biết điều gì? - 1-2 HS trả lời. + Bài yêu cầu làm gì? - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính - HS lên bảng. nào? - HS trả lời. - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. Bài giải: HS khác lên trình bày bảng phụ. HS Số quả ổi bà còn lại là: kiểm tra chéo vở cho nhau. 14 – 6 = 8 ( quả ) - Nhận xét, tuyên dương. Đáp số: 8 quả ổi. 3. Vận dụng, trải nghiệm - HS lắng nghe. - Nhận xét giờ học. - HS lắng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: Giáo dục thể chất Bài 3: GIẬM CHÂN TẠI CHỖ, ĐỨNG LẠI. ( tiết2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại 2. Năng lực, phẩm chất Tự xem trước cách thực hiện giậm chân tại chỗ, đứng lại trong sách giáo khoa và quan sát động tác mẫu của giáo viên. Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN - Địa điểm: Sân trường - Phương tiện: + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T. gian S. lần Hoạt động GV Hoạt động HS I. Phần mở đầu 5 – 7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp                                                                                                                                                                                  
  8. hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   yêu cầu giờ học Khởi động 2x8N - HS khởi động theo - GV HD học sinh GV. - Xoay các khớp cổ khởi động. tay, cổ chân, vai, hông, gối,... - HS Chơi trò chơi. 2-3’ - GV hướng dẫn chơi - Trò chơi “kết bạn”  II. Phần cơ bản: 16-18’ - HS nghe và quan - Kiến thức. GV nhắc lại cách sát GV thực hiện và phân - Ôn động tác giậm tích kĩ thuật động tác.  chân tại chỗ, đứng  lại.  Cho 1 HS lên thực HS tiếp tục quan sát hiện động tác giậm chân tại chỗ, đứng lại. -Luyện tập GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên Tập đồng loạt - Đội hình tập luyện dương 1 lần đồng loạt. - GV hô - HS tập  theo GV.   - GV quan sát, sửa sai cho HS. Tập theo tổ nhóm 2 lần ĐH tập luyện theo tổ   - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập      theo khu vực.  GV  - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai Tập theo nhóm 2 cho HS - HS vừa tập vừa người 2 lần giúp nhau sửa sai - Phân công tập theo động tác cặp đôi
  9. Tập cá nhân GV Sửa sai Thi đua giữa các tổ 2 lần - Từng tổ lên thi đua - trình diễn 1 lần - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Chơi theo đội hình - Trò chơi “ếch dương. hàng dọc nhảy”. - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi, tổ chức chơi  -- -------- 3-5’ thử và chính thức cho  ----------- HS.  - Nhận xét tuyên - Bài tập PT thể lực: dương và sử phạt HS chạy kết hợp đi người phạm luật lại hít thở 2 lần - Tại chỗ chạy lăng - Vận dụng: - HS nêu gót 30 nhịp sau đó di chuyển 15m - Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời III.Kết thúc câu hỏi BT2. - Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. lỏng - GV hướng dẫn - Nhận xét, đánh giá - ĐH kết thúc chung của buổi học. 4- 5’ - Nhận xét kết quả, ý  thức, thái độ học của  - Hướng dẫn HS Tự HS.  ôn ở nhà - VN ôn lại bài và - Xuống lớp chuẩn bị bài sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ___________________________________ Thứ 6 ngày 13 tháng 10 năm 2023 Tiếng Việt ĐỌC: DANH SÁCH HỌC SINH ( 2 tiết)
  10. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng: - Đọc đúng các từ khó, đọc rõ ràng danh sách học sinh, biết cách đọc các cột theo hàng ngang từ trái qua phải, biết ngắt hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Trả lời được các câu hỏi của bài. - Hiểu nội dung bài: Hiểu thong tin trong từng cột, từng hàng và toàn bộ danh sách, biết sắp xếp danh sách học sinh theo bảng chữ cái. 2. Năng lực và phẩm chất: - Hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ sự vật; đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật. - Biết lập danh sách học sinh theo mẫu. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Gọi HS đọc bài thuộc lòng bài thơ Cái - 3 HS đọc nối tiếp. trống trường em. - Tiếng trống trường báo hiệu điều gì? - 1-2 HS trả lời. - Nhận xét, tuyên dương. 2.Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng đọc chậm rãi, đọc từ - 2-3 HS chia sẻ. trái sang phải, từ trên xuống dưới, nghỉ hơi sau khi đọc xong từng cột, từng dòng. - Luyện đọc: VD: Một (1)/ Trần Trường An/ truyện Ngày khai trường. - Luyện đọc nối tiếp bản danh sách Chú ý quan sát, hỗ trợ HS. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.52. - Cả lớp đọc thầm. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - 3-4 HS đọc nối tiếp. - HS đọc nối tiếp. - HS luyện đọc theo nhóm bốn. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Nhìn vào cột số thứ tự/ đếm tên học sinh, C2: bạn đứng ở vị trí số 6 – bạn Lê Thị Cúc, đăng kí đọc truyện Ngày khai trường. C3: Các bạn cùng đọc truyện Ngày
  11. - Nhận xét, tuyên dương HS. khai trường: Trần Trường An, Đỗ 3. Hoạt động luyện tập thực hành Duy Bắc. a. Luyện đọc lại. C4: - Nhìn vào danh sách biết được số - Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc lượng học sinh. chậm rãi, rõ ràng. - Biết được thông tin của từng người. - Nhận xét, khen ngợi. b. Luyện tập theo văn bản đọc. - HS thực hiện. Bài 1: - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. lớp. - Gọi HS trả lời câu hỏi 1 - 2-3 HS đọc. - Tuyên dương, nhận xét. - HS nêu nối tiếp. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.52. - Yêu cầu học thuộc bảng chữ cái Tiếng - HS đọc. Việt. - HS nêu. - GV sửa cho HS cách diễn đạt. - HS thực hiện. 4. Vận dụng, trải nghiêmj - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Toán LUYỆN TẬP (TIẾT 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng: - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ dạng 16,17,18 trừ đi một số. - Trình bày được các bài toán có lời giải. 2. Năng lực và phẩm chất: - Phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ - HS: SGK, vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát vận động theo bài hát : - HS hát vận động theo bài hát. Con cào cào - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS lắng nghe. 2.Luyện tập thực hành Bài 1:
  12. - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV yêu cầu HS làm 1 phép tính - HS làm bài trước. - HS nêu. - GV yêu cầu cả lớp làm bài. 16 - 7 = 9 16 - 9 = 7 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. 17 - 8 = 9 18 - 9 = 9 - Đánh giá, nhận xét bài HS. 16 – 8 = 8 17 – 9 = 8 Bài 2: -2 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hỏi: Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta - HS quan sát, lắng nghe. làm thế nào? - HS đọc nối tiếp kết quả. - GV yêu cầu HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trình bày. - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - HS trả lời bài theo cặp đôi, một HS - GV yêu cầu HS làm bài. đọc phép tính, một bạn nói kết quả. - HS làm bài và đổi chéo vở cho nhau. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, khen ngợi HS. Bài 4: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - GV hỏi: + Bài toán cho biết điều gì? + Bài yêu cầu làm gì? - HS lên bảng. - GV mời một HS lên tóm tắt bài toán. - GV hỏi: Bài toán này làm phép tính - HS trả lời. nào? Bài giải: - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li. Mai hái được hơn Mi số bông hoa là: HS khác lên bảng trình bày. HS kiểm 16 – 9 = 7 ( bông hoa ) tra chéo vở cho nhau. Đáp số: 7 bông hoa. - Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe. Bài 5: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn HS làm bài: - GV yêu cầu HS làm bài và chữa bài. - HS lắng nghe. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV nhận xét, khen ngợi HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Lấy ví dụ một số phép trừ qua 10 trong phạm vi 20 và nêu kết quả
  13. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ______________________________ Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP . CHIA SẺ VỀ VIỆC CHUẨN BỊ TẾT TRUNG THU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT * Sơ kết tuần: - HS nhớ lại những việc mình đã thực hiện được trong tuần. GV hướng dẫn HS những việc cần thực hiện trong tuần tiếp theo. - Rèn cho HS thói quen thực hiện nền nếp theo quy định. - Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp. * Hoạt động trải nghiệm: - HS cùng nhau bày biện được hoa quả, bánh kẹo sao cho đẹp mắt để tổ chức vui Trung thu tại lớp. - Tổ chức hoạt động vui vẻ trong giờ sinh hoạt lớp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: – GV: Tivi chiếu bài. Đĩa hoặc khay to để bày cỗ.Trang phục chị Hằng, vương miện, một số trống bỏi (nếu có), mặt nạ gấu. - HS: SGK, mặt nạ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Tổng kết tuần. a. Sơ kết tuần 6: - Từng tổ báo cáo. - Lần lượt từng tổ trưởng, lớp trưởng - Lớp trưởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt báo cáo tình hình tổ, lớp. động của tổ, lớp trong tuần 5. - GV nhận xét chung các hoạt động trong tuần. * Ưu điểm: Thực hiện tốt nề nếp của lớp, của trường. Vệ sinh cá nhân sạch sẽ. Có nhiều bạn tiến bộ như: Nhã Thư, Minh Hoàng, Gia Huân .... * Tồn tại Một số em thiếu tập trung trong giờ học, thao tác còn chậm. Tuyên dương: Nam, Bảo, Trang, Linh, Mai, H. An,.... b. Phương hướng tuần 7:
  14. - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - HS nghe để thực hiện kế hoạch tuần - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà 6. trường đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lượng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trường, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. Hoạt động trải nghiệm. a. Chia sẻ cảm xúc sau trải nghiệm lần trước. − GV hỏi một vài HS để lắng nghe những - HS chia sẻ cá nhân. chia sẻ về việc em đã làm, góp sức cùng người thân chuẩn bị đón Trung thu. − Sau đó GV mời HS thảo luận theo cặp - HS chia sẻ nhóm đôi đôi. Kết luận: Thật vui và tự hào khi mình làm - HS lắng nghe nên Trung thu bằng bàn tay khéo léo, cẩn thận. b. Hoạt động nhóm: - Các tổ thi bày biện đẹp mâm cỗ và - GV tổ chức cho các tổ thi bày biện đẹp thuyết trình đơn giản về mâm cỗ. cho mâm cỗ của tổ mình. Kết luận: GV trong vai chị Hằng đến từng - HS lắng nghe mâm cỗ ngắm và khen ngợi. Sau đó, cả lớp cùng liên hoan vui vẻ. - Khen ngợi, đánh giá. 3. Cam kết hành động. − GV gợi ý HS sẵn sàng tham gia vui Trung thu cùng các bạn hàng xóm. - HS ghi nhớ, thực hiện. − GV đề nghị hỏi thêm bố mẹ về các tích truyện khác liên quan tới Trung thu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: