Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt + Hoạt động trải nghiệm Khối 2 - Tuần 7 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Thuần
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt + Hoạt động trải nghiệm Khối 2 - Tuần 7 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Thuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_hoat_dong_trai_nghiem_khoi.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt + Hoạt động trải nghiệm Khối 2 - Tuần 7 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Thuần
- TUẦN 7 Thứ 2 ngày 16 tháng 10 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HÁT, ĐỌC THƠ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP. I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. 2.Năng lực và phẩm chất Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... Biết sắp xếp góc học tập ngăn nắp. II. ĐỒ DÙNG - GV: SGK Hoạt động trải nghiệm 2. - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, - HS: SGK Hoạt động trải nghiệm 2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Hát, đọc thơ về đồ dùng học tập. (15 - 16’) * Khởi động: - GV yêu cầu HS khởi động hát - GV dẫn dắt vào hoạt động. - HS hát. - GV cho HS hát, đọc thơ đồ dung học tập - HS lắng nghe - GV cho HS hỏi: + Bài hát nhắc đến những vật gì? + Tác dụng của đồ vật đó? + Bảo quản như thế nào? + Nó có mối quan hệ gì với nhà trường, học sinh? 3. Tổng kết, dặn dò (2- 3’) - HS hát, đọc thơ đồ dung học tập - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, -HS trả lời biểu dương HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ trả lời - GV dặn dò HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề HS thực hiện yêu cầu. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
- _________________________________ Tiếng Việt NGHE – VIẾT: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả. 2.Năng lực và phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát:Cái trống trường Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. - HS lắng nghe. 2.Hình thành kiến thức - 2-3 HS đọc. - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - 2-3 HS chia sẻ. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - GV hỏi: + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - HS luyện viết bảng con. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - HS nghe viết vào vở ô li. vào bảng con. - HS đổi chép theo cặp. 3.Luyện tập thực hành Viết chính tả - GV đọc cho HS nghe viết. - 1-2 HS đọc. - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo - Nhận xét, đánh giá bài HS. kiểm tra. Bài tập chính tả. - Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - HDHS hoàn thiện vào vở - HS chia sẻ. - GV chữa bài, nhận xét. 4. Hoạt động vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, ĐẶC ĐIỂM. CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm. - Đặt được câu nêu đặc điểm của đồ vật ở trường, lớp. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ sự vật, chỉ đặc điểm - Rèn kĩ năng đặt câu nêu đặc điểm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát:Em yêu trường Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự vật. - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - 3-4 HS nêu. - GV gọi HS đọc YC bài. + Tên đồ vật: đồng hồ, bút chì, tẩy - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện làm bài cá nhân. - YC HS quan sát tranh, nêu: - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. + Tên các đồ vật. - YC HS làm bài vào vở - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 2: Tìm từ ngữ chỉ đặc - 1-2 HS đọc. điểm. - 1-2 HS trả lời. Bài 2: - 3-4 HS đọc. - GV gọi HS đọc YC bài. - HS chia sẻ câu trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? + Từ chỉ đặc điểm: - YC HS quan sát tranh, nêu: a) chậm, khoan thai, dài, nhanh. + Từ chỉ đặc điểm. b) dài. c) nhỏ, dẻo. - HS làm bài. - YC HS làm bài vào vở - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. * Hoạt động 3: Viết câu nêu đặc điểm - HS đọc. của đồ vật ở trường, lớp. - HS đặt câu (Thân trống nâu bóng). Bài 3: - HS đặt câu: Chiếc cặp mới tinh. - Gọi HS đọc YC. Bút chì rất nhọn. - Bài YC làm gì?
- - Gọi HS suy nghĩ đặt câu của mình. - YC làm vào vở - HS chia sẻ. - Nhận xét, khen ngợi HS. 4. Hoạt động vận dụng Hôm nay em học bài gì? Hs nêu - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Toán LUYỆN TẬP( Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Biết tính nhẩm phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép trừ dạng 18, 19 trừ đi một số. - Trình bày được các bài toán có lời giải. -Rèn kĩ năng tính toán các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20. 2.Năng lực và phẩm chất - Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, tự giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề - Phát triển phẩm chất chăm chỉ và giáo dục tình niềm yêu thích với môn Toán II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ - HS: IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV TC chơi trò chơi truyền điện để HS ôn - HS chơi trò chơi. lại bảng 14 trừ đi một số. - GV nhận xét và dẫn dắt vào bài mới. 3. Luyện tập thực hành Bài 1: Số? - Bài yêu cầu làm gì? - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - 1-2 HS trả lời. - HS trình bày vào vở - HS nêu. 11 - 6 = 5 13 - 8 = 5 17 - 8 = 9 14 - 5 = 9 18 – 9 = 9 12 – 4 = 8 - GV nhận xét, khen ngợi HS. 15 – 7 =8 11- 8 = 3 - GV hỏi: Muốn tìm hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào? - HS trả lời. Bài 2. Tính - Bài yêu cầu làm gì? - GV làm mẫu 1 phép tính. 7 + 5 = 12 12 - 7 = 5 - 1-2 HS trả lời. 5 + 7 = 12 12 - 5 = 7 - HS lắng nghe.
- - GV cho HS làm bài theo từng cột. Khi làm bài HS chỉ cần tính phép cộng đầu tiên, sau đó sử dụng “tính chất giao hoán” và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ để có ngay kết quả của các phép tính còn lại. - GV yêu cầu HS làm bài vào vở ô ly Toán - GV gọi HS nêu kết quả - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài vào vở Bài 3. - HS chia sẻ kết quả - Bài yêu cầu làm gì? - GV làm mẫu 1 phép tính. a) 13– 3 4 = 6 - 1-2 HS trả lời. 13 - 7 = 6 - HS nghe - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS làm bài vào vở - HS chia sẻ kết quả - GV lưu ý: Sau khi chữa bài, GV hướng dẫn b) 15 -5 -3 c)14 - 4 -1= 9 để HS nhận ra, chẳng hạn 13-3-4=13-7 =7 (cùng bằng 6). Vậy ta có thể tính nhẩm 13 - 3 15 - 8 =7 14 - 5 = 9 - 4 để tìm kết quả của 13-7. Bài 4. - HDHS: Thực hiện lẩn lượt từng phép tính từ trái sang phải - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - Chữa bài GV kết hợp hỏi HS vì sao lại điền -Lắng nghe. số đó - GV cùng HS chốt kết quả đúng từng phép - HS làm bài vào vở tính. - HS chia sẻ kết quả -GV lưu ý: Muốn điền số đúng các em cần làm như thế nào? - GV nhận xét, biểu dương HS Bài 5. - HS trả lời. - GV hỏi: + Bài toán cho biết điều gì? + Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời. - Có 15 vận động viên đua xe đạp, - GV yêu cầu HS trình bày vào vở ô li 6 vận động viên đã qua cầu. - Chữa bài - Còn bao nhiêu vận động viên chưa qua cầu? - HS tóm tắt và làm bài vở ô ly. - 1HS chia sẻ bài giải Bài giải - Nhận xét, tuyên dương. Số vận động viên chưa qua cầu là:
- 3. Hoạt động vận dụng 15 - 6 = 9 (vận động viên) - Nhắc HS về ôn lại bảng trừ Đáp số: 9 vận động viên - Vận dụng tính và giải toán - Nhận xét giờ học. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: - HS ghi nhớ ____________________________ Thứ 3 ngày 17 tháng 10 năm 2023 Tiếng Việt LUYỆN TẬP: LẬP DANH SÁCH HỌC SINH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Lập được danh sách tố em đăng kí tham gia câu lạc bộ của trường. - Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu bản thân. 2.Năng lực và phẩm chất -Phát triển năng lực tư duy, ngôn ngữ - Yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Em yêu trường Hát và vận động theo nhạc em - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. Bài 1: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - YC HS quan sát danh sách, hỏi: - 2-3 HS trả lời: + Tổ 1 lớp 2A có bao nhiêu HS? + Tổ 1 lớp 2A có 8 HS. + Có mấy bạn đăng kí tham quan Lăng + Có 4 bạn đăng kí tham quan Lăng Bác? Bác. + Có mấy bạn đăng kí tham Bảo tàng + Có 4 bạn đăng kí tham Bảo tàng Dân Dân tộc học? tộc học. - HDHS nói và đáp khi giới thiệu danh - HS thực hiện nói theo cặp. sách học sinh tổ 1 lớp 2A đăng kí đi - 2-3 cặp thực hiện. tham quan. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV đưa ra danh sách mẫu, đọc cho HS - HS lắng nghe, hình dung cách viết. nghe.
- - YC HS thực hành viết vào vở - HS làm bài. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS chia sẻ bài. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - HS thực hiện. 4. Hoạt động vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức, kĩ năng - Tự nêu tên bài thơ, câu chuyện, bài báo về thầy cô mình và nêu những câu thơ, câu văn yêu thích trong bài. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực quan sát, tìm tòi -Yêu thích đọc sách II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bảng phụ - HS: Sách III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV mở nhạc bài hát: Cô giáo em Hát và vận động theo nhạc - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2.Luyện tập thực hành: Đọc mở rộng. - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - Tổ chức cho HS tìm tên bài thơ, câu - HS chia sẻ. chuyện, bài báo về thầy cô mình. - 1-2 HS đọc. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, - HS tìm tên bài thơ, câu chuyện, bài câu chuyện, bài báo về thầy cô mình. báo về thầy cô mình. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ, câu - HS chia sẻ theo nhóm 4. văn hay. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng - HS thực hiện. của HS. 3. Hoạt động vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ____________________________ Toán BẢNG TRỪ ( QUA 10) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- 1.Kiến thức, kĩ năng - HS biết bảng trừ ( qua 10) trong phạm vi 20. Biết cách tìm kết quả phép trừ dựa vào bảng trừ ( qua 10) trong phạm vi 20. - Thực hiện được các phép tính 11, 12, 13, .18 trừ đi một số. 2.Năng lực và phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Các chấm tròn như trong SGK. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: Trò chơi: Truyền điện: HS tham gia chơi, nhận xét Cho HS đọc bảng cộng (qua 10) 2. Hình thành kiến thức - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.47: + Gọi 1 HS đọc lại hộp thoại? - 2-3 HS trả lời. + YC Hs hoạt động nhóm 2 ( đóng vai + HS hoạt động N2 và chia sẻ trước lớp Minh Và Robot), chia sẻ kết quả (1 bạn sẽ đọc phép tính, 1 bạn nêu kết quả của phép tính) 11 – 4 = 7 13 – 5 = 8 12 – 3 = 9 14 – 8= 6 + Em hãy so sánh các số bị trừ trong + Lớn hơn 10 các phép tính trên với 10? - GV nêu: Các phép tính có số bị trừ lớn hơn 10 ta gọi là phép trừ (qua 10) - 1- 2 HS nhắc lại . - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ có - HS lấy ví dụ và chia sẻ. số bị trừ lớn hơn 10 - Nhận xét, tuyên dương. - GV cho hs thi đua lấy ví dụ và nêu - 2 nhóm: 1 nhóm nêu phép tính, 1 kết quả nhóm nêu kq. Nếu nêu đúng kq thì đc hỏi lại nhóm bạn. - GV: Để thực hiện được tất cả các phép tính qua 10 chúng ta cùng bạn Minh và Robot hoàn thành bảng trừ ( qua 10) dưới đây. + GV hướng dẫn HS đọc bảng trừ và - HS lắng nghe tìm số thích hợp điền vào dấu “ ? ” + Gv cho hs làm việc cá nhân - HS tự điền vào bảng- chia sẻ trước lớp + Cho hs nêu BT ở từng cột - SBT cột 1 là 11; cột 2 là 12; cột 3 là 13; cột 4 là 14; + Cho hs đọc lại bảng trừ theo cột - HS nối tiếp đọc - Gv chốt: Lớp mình đã cùng 2 bạn nhỏ hoàn thành bảng trừ ( qua 10), để vận dụng bảng trừ chúng ta vào hoạt động tiếp theo nhé.
- 3. Luyện tập thực hành Bài 1: Tính nhẩm - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Cho hs làm bài cá nhân + Gọi hs nêu kq bài làm ( mỗi hs nêu + HS nêu kq và TLCH kết quả 1 cột) - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - HS nêu. - GV gợi ý: Để tìm được ông sao có kết + Tìm kết quả của các phép trừ ghi trên quả nhỏ nhất chúng ta phải làm gì? mỗi ông sao - YC HS làm bài cá nhân. + Đánh dấu vào ông sao có kq bé nhất ( - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. 11 – 5) - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3:Số? - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Em hiểu yc của bài như thế nào? - HS quan sát và TLCH: Tìm số điền vào dấu “ ? ” để phép trừ có kq là 7 - GV cho hs làm bài theo nhóm 4: Phát - HS thực hiện làm bài theo N4. cho mỗi nhóm 5 phong bì để điền số. - HS chia sẻ, trao đổi cách làm bài. Sau đó lên chia sẻ trước lớp - GV nhận xét, khen ngợi HS. 4. Hoạt động vận dụng - Hôm nay em học bài gì? - 1-2 HS trả lời. - Lấy ví dụ về phép trừ qua 10 và nêu - HS nêu kq của phép trừ đó. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY BUỔI CHIỀU: Tiếng Việt ĐỌC: YÊU LẮM TRƯỜNG ƠI!( 2 tiết) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT : 1.Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng từ ngữ, đọc rõ ràng bài thơ, ngữ điệu phù hợp với cảm xúc yêu thương của bạn nhỏ dành cho ngôi trường. - Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu thương và gắn bó của bạn nhỏ dành cho ngôi trường, thầy cô và bạn bè. 2.Năng lực và phẩm chất - Hình thành và phát triển năng lực văn học: khả năng quan sát sự vật xung quanh. - Biết trân trọng, yêu thương thầy cô, bạn bè. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh minh họa bài học. - HS:SGK
- III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát: Em yêu trường em. Hát và vận động - GV hỏi: + Có những sự vật nào được nhắc đến trong bài hát? + Bài hát nói về điều gì? - 2-3 HS chia sẻ. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Hình thành kiến thức * Hoạt động 1: Đọc văn bản. - GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, ngữ điệu nhẹ nhàng. - HDHS chia đoạn: ( 5 đoạn) - Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: xôn xao, xanh trời, - HS đọc nối tiếp đoạn. - Luyện đọc nối tiếp - HS luyện đọc. - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn theo nhóm năm. - 2-3 HS đọc. * Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi. - HS thực hiện theo nhóm năm. - GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk/tr.56. - GV HDHS trả lời từng câu hỏi - HS lần lượt đọc. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn cách trả lời đầy đủ câu. - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: C1: Thứ tự tranh: 1,2,3 C2: Những câu thơ tả tả các bạn học sinh trong giờ ra chơi là: Hồng hào gương mặt, Bạn nào cũng xinh. C3: yêu hàng cây mát, yêu tiếng chim hót xôn xao như khúc nhạc trên vòm lá xanh, yêu khung cửa sổ có bàn tay lá quạt gió mát, yêu những lời giảng - Nhận xét, tuyên dương HS. ngọt ngào của cô giáo. 3.Luyện tập thực hành C4: Bạn nhỏ nhớ: Lời cô ngọt ngào/ a. Luyện đọc lại. Thấm từng trang sách. - GV đọc diễn cảm cả bài thơ. Lưu ý giọng của . - Gọi HS đọc toàn bài. - HS lắng nghe, đọc thầm. - Nhận xét, khen ngợi. b. Luyện tập theo văn bản đọc. - 2-3 HS đọc. Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.56. - YC HS trả lời câu hỏi - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: - 2-3 HS đọc. - Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.56. - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - HDHS nối cột A với cột B. sao lại chọn ý đó.
- - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - 1 HS lên thực hiện. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. 4. Hoạt động vận dụng - HS làm bài cá nhân vào VBT. - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - HS lên bảng. - HS chia sẻ. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _________________________

