Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt + Hoạt động trải nghiệm Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Thuần
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt + Hoạt động trải nghiệm Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Thuần", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_tieng_viet_hoat_dong_trai_nghiem_lop_2.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán + Tiếng Việt + Hoạt động trải nghiệm Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Hồng Thuần
- TUẦN 17 Thứ 2 ngày 25 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ- TRÌNH DIỄN THỜI TRANG “ VẺ ĐẸP HỌC SINH” I. YÊU CÂU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Rèn kĩ năng chú ý lắng nghe tích cực, kĩ năng trình bày, nhận xét; tự giác tham gia các hoạt động,... 2. Năng lực phẩm chất - Giữ gìn được vẻ bề ngoài sạch sẽ, chỉn chu khi ra đường và ở nhà. - Biết lựa chọn trang phục phù hợp cho mỗi hoạt động và trong các tình huống khác nhau. - Yêu thích môn học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1. Giáo viên: - Loa, míc, máy tính có kết nối mạng Internet, video hài... 2. Học sinh: trang phục III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Hoạt động mở đầu :Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường. - Thực hiện nghi lễ chào cờ. - GV trực ban tuần lên nhận xét thi đua. - HS điểu khiển lễ chào cờ. - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển - HS lắng nghe. khai các công việc tuần mới. 2. Sinh hoạt dưới cờ: Tham gia trình diễn thời trang “ Vẻ đẹp học sinh” (15 - 16’) * Khởi động: - HS hát. - GV yêu cầu HS khởi động hát:Em yêu - HS lắng nghe trường em - GV dẫn dắt vào hoạt động. * GV cho HS xem biểu diễn thời trang do các bạn trong trường biểu diễn - GV hỏi: + Các bạn biểu diễn trang phục như thế nào? - HS xem biểu diễn thời trang do
- + Nội dung các bạn đưa ra có phù hợp với các bạn trong trường biểu diễn trang phục các bạn mặc không? -HS trả lời + Nêu cảm nhận về từng trang phục? 3. Vận dụng, trải nghiệm (2- 3’) - HS thực hiện yêu cầu. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. - Lắng nghe - GV nhắc HS chuẩn bị nội dung HĐGD theo chủ đề IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .. _______________________________ Tiếng Việt NGHE – VIẾT: THƯƠNG ÔNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết đúng đẹp 2 khổ đầu của bài Thương Ông theo yêu cầu. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch/tr và vần ac, at. 2. Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả. - HS có ý thức chăm chỉ học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: Vở ô li; bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát: “ Có ông bà có ba má” - HS nghe vận động theo nhạc bài hát 2. Luyện tập thực hành - GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - HS lắng nghe. - GV hỏi: - 2-3 HS đọc. + Đoạn thơ có những chữ nào viết hoa? - 2-3 HS chia sẻ. + Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai? - HDHS thực hành viết từ dễ viết sai vào bảng con. - HS luyện viết bảng con các chữ hoa - GV đọc cho HS nghe viết. T, N, Đ, K - YC HS đổi vở soát lỗi chính tả. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS nghe viết vào vở ô li. * Bài tập chính tả. - HS đổi chép theo cặp. - Gọi HS đọc YC bài 2,a,b. - 1-2 HS đọc. - HS làm bài cá nhân, sau đó đổi chéo
- kiểm tra. Đáp án - GV chữa bài, nhận xét. a/ Điền Tr hay Ch: Lần đầu tiên học chữ Bé tung tăng khắp nhà 3. Vận dụng, trải nghiệm: Chữ gì như quả trứng gà - Hôm nay em học bài gì?Em nhận biết Trống choai nhanh nhảu đáp là O O thêm điều gì sau bài học? Liên hệ về b/ Điền các tiếng phù hợp là:múa hát, thực hiện hàng ngày với mọi người quét rác,rửa bát, cô bác, ca nhạc, phát thân trong gia đình. quà - GV nhận xét giờ học. - HS chia sẻ. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Tiếng Việt LUYỆN TẬP: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Tìm được từ ngữ chỉ sự vật, cây cối , người và hoạt động từng người theo tranh. - Trả lời được được câu hỏi theo nội dung các bức tranh. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển vốn từ chỉ người, sự vật, chỉ hoạt động. - Rèn kĩ năng nói và viết theo câu hỏi về nội dung theo chủ đề tranh. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu - HS nghe và vận động theo bài hát:Em - HS nghe và vận động theo bài hát. làm kế hoạch nhỏ. GVdẫn dắt, giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành * Hoạt động 1: Tìm từ ngữ chỉ sự - 1-2 HS đọc. vật, hoạt động. - 1-2 HS trả lời. Bài 1: - 3-4 HS nêu. - GV gọi HS đọc YC bài. + Tên đồ vật: nồi chảo, rổ ,rau, quạt - Bài yêu cầu làm gì? điện, tôvít, bình tưới, chổi, đồ chơi trẻ - YC HS quan sát tranh, nêu: em + Tên các đồ vật. + Các hoạt động: sào sau, nhặt rau, sửa
- quạt, tưới nước, quét nhà, xếp- chơi đồ chơi. - HS thực hiện làm bài cá nhân. + Các hoạt động. - HS đổi chéo kiểm tra theo cặp. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - GV chữa bài, nhận xét. - Nhận xét, tuyên dương HS. - 1-2 HS đọc. * Hoạt động 2: Quan sát tranh trả lời câu hỏi. - 1-2 HS trả lời. Bài 2: - 3-4 HS đọc. - Gọi HS đọc YC. - Bài YC làm gì? - Gọi HS đọc đoạn thơ - HS làm bài. - GV tổ chức HS tìm các từ ngữ chỉ hoạt động có trong đọan thơ - HS chia sẻ câu trả lời: may, thêu, - Nhận xét, khen ngợi HS. chạy, nối, sửa. Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài 3. - HDHS quan sát tranh và trả lời câu - HS đọc. hỏi: - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi : Ông đang làm gì?-Trước mặt ông và Ông đang chơi cờ với bạn bạn có gì? Bà đang xem ti vi Bà đang làm gì? -Bà đang ngồi ở đâu? Mẹ và bố đang lau dọn vệ sinh nhà cửa Bố ,mẹ đang làm gì?- Bố cầm khăn lau Bạn nhỏ đang viết bài là gì? Sao bố đeo găng tay? mẹ đang - HS chia sẻ. đứng ở đâu? Bạn nhỏ đang làm gì?-Đang ngồi đâu? Trức mặt có gi? - Nhận xét, tuyên dương HS. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng
- - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Yêu thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 Tham gia chơi 2.Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS thực hiện trên phiếu - GV phát phiếu bài tập - Soi bài chia sẻ trước lớp - Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào? - Yêu cầu HS đọc lại các bảng cộng, bảng trừ ( qua 10) - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Gv yêu cầu Hs thực hiện trên bảng con - 1-2 HS trả lời. - Đổi lệnh: - HS làm bảng con + Hãy ghi phép tính trong bài có kết quả là 7? + Tương tự như vậy với các kết quả còn lại là 5, 11, .. KT: Củng cố về phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 3: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV thực hiện qua trò chơi “ Ô cửa bí mật”
- - Gv nêu cách chơi và luật chơi. - Quan sát và thực hiện theo chiều mũi ? Để tìm đúng mã số của từng ô cửa, tên. chúng ta cần thực hiện theo thứ tự nào. - HS chọn ô cửa và ghi mã số vào bảng con - Chia sẻ để giải thích cách làm - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề Hỏi phân tích đề - HS làm vở - chia sẻ bài làm - Để tìm số HS học võ em thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: Vận dụng bảng cộng có nhớ trong Hs lắng nghe phạm vi 20 để thực hiện các phép tính cộng trừ. - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: _______________________________________ Thứ 3 ngày 26 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt LUYỆN TẬP: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ VIỆC ĐÃ LÀM CÙNG NGƯỜI THÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Viết được 3-5 câu kể về việc em đã làm cùng người thân 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển kĩ năng đặt câu kể về việc làm cùng người thân. - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Hình ảnh của bài học. - HS: SGK. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu GV mở nhạc cho HS hát và vận động Hát và vận động theo bài hát bài: Mẹ ơi có biết - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. 2. Luyện tập thực hành
- * Hoạt động 1: Luyện viết đoạn văn. - 1-2 HS đọc. Bài 1: - 1-2 HS trả lời. - GV gọi HS đọc YC bài. - 2-3 HS trả lời: - Bài yêu cầu làm gì? + Nắm tay dắt ông đi - YC HS quan sát tranh, hỏi: + Trồng cây cùng bố. + Bạn nhỏ và ông đang đi đâu?bạn thể +Bà đọc truyện cho bé nghe hiện tình cảm với ông như thế nào? Em giúp mẹ rủa bát đĩa - HS thực hiện nói theo cặp. + Bạn gái đang làm gì cùng bố?ở đâu? Bà và em bé đang cùng nhau làm gì? Có vui vẻ không? - 2-3 cặp thực hiện. Em bé và mẹ đang cùng nhau làm gì? ở đâu? Trước mặt có những gì? - HDHS nói kể về những việc mình - 1-2 HS đọc. đã làm cùng người thân trong gia đình - 1-2 HS trả lời. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - HS lắng nghe, hình dung cách viết. - GV gọi HS lên thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS làm bài. Bài 2:Viết 3-5 câu kể về việc em đã làm cùng người thân - HS chia sẻ bài. - GV gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV đưa ra câu hỏi gợi ý: *Em đã cùng người thân làm những việc gì? Khi nào? *Em đã cùng người thân làm việc đó như thế nào? *Em cảm thấy thế nào khi làm việc đó - 1-2 HS đọc. cùng người thân - HS tìm đọc bài thơ, câu chuyện tình - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó cảm ông bà và cháu khăn. - HS chia sẻ theo nhóm 4. - Gọi HS đọc bài làm của mình. - Nhận xét, chữa cách diễn đạt. - HS thực hiện. 3. Vận dụng, trải nghiệm - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện HS Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2. Hoạt động luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào nháp - GV theo dõi chấm chữa cá nhân - Soi bài chia sẻ trước lớp Chữa bài qua hình thức trò chơi: “ Tìm sọt cho quả” - Hs tham gia chơi Gv nêu cách chơi và luật chơi: Khi chúng ta chọn đúng mã số quả bưởi cho mỗi sọt có phép tính đúng thì quả bưởi đó sẽ rơi đúng sọt. Nếu chúng ta chọn mã số sai thì quả bưởi đó vẫn ở trên cây. - Gv tổng kết trò chơi: Số quả bưởi ở từng sọt. - Chốt: Để làm bài tập này, em vận dụng kiến thức nào? - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs làm vở - Soi bài chia sẻ - 3 bước: tính – So sánh – Điền dấu - Chữa bài: Để thực hiện bài này em thực hiện theo mấy bước: KT: Củng cố về kĩ năng vận dụng tính cộng có nhớ trong phạm vi 20 để so sánh các số có 2 chữ số Bài 3:
- - Gọi HS đọc YC bài. - HS làm bảng con: Ghi số bao cần - Bài yêu cầu làm gì? điền. -Gv đưa đáp án đúng: bao 1 và bao 3 - Giải thích vì sao em lựa chọn đáp án - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. đó - Nhận xét, đánh giá bài HS. - Chốt : Thực hiện phép tính ở đĩa cân bên phải. Sau đó quan sát ba túi đã cho xem có hai túi gạo nào có tổng bằng 12kg. Từ đó lựa chọn hai túi đó. Bài 4: GV yêu cầu HS đọc đề - HS làm vở Hỏi phân tích đề - Soi bài, chia sẻ bài làm - Để tìm buổi chiều cửa hàng bán bao nhiêu máy tính em thực hiện phép tính gì? Vận HS lắng nghe. 3. Vận dụng, trải nghiệm: dụng bảng trừ có nhớ trong phạm vi 20 để tính toán - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: __________________________________________ Buổi chiều: Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức kĩ năng - Ôn tập, củng cố kiến thức, kĩ năng về phép cộng, phép trừ ( có nhớ) trong phạm vi 100. - Vận dụng, giải các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép trừ đã học. 2. Năng lực phẩm chất - Phát triển năng lực tự giải quyết vấn đề. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 1.Hoạt động mở đầu Trò chơi: Truyền điện Tham gia chơi Ôn bảng cộng trừ trong phạm vi 20 2. Luyện tập thực hành Bài 1: - 2 -3 HS đọc. - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS làm bài vào bảng con phần a - GV theo dõi nhận xét chữa cá nhân - Nêu cách nhẩm từng phép tính mỗi toa. - Các phép cộng, trừ với các số tròn - Chốt: Các phép tính trong mỗi toa có chục trong phạm vi 100 đặc điểm gì? - HS nêu: Toa D và E. - Nêu những toa ghi phép tính có kết quả bé hơn 60 - Toa A và B - Nêu những toa ghi phép tính có kết quả lớn hơn 50 và bé hơn 100 - Nhận xét, tuyên dương HS. Bài 2: - Gọi HS đọc YC bài. - 2 -3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - Hs làm bảng con - Nhận xét bài làm của bạn - Chữa bài: Nêu cách đặt tính Khi đặt tính em cần lưu ý gì? Khi thực hiện tính em thực hiện theo thứ tự nào? Em có nhận xét gì về các phép tính - Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trong mỗi cột? nhân Bài 3: - Gọi HS đọc YC bài. - Bài yêu cầu làm gì? - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS làm nháp: Ghi phép tính và kết - Chữa bài: GV đưa bài trên máy chiếu quả. Sau đó nêu miệng bài làm theo dãy - HS thực hiện nối: Ô tô xanh ở vị trí 30 Ô tô vàng ở vị trí 27 Bài 4: Ô tô nước biển ở vị trí 53 GV yêu cầu HS đọc đề Ô tô cam ở vị trí 50 Hỏi phân tích đề
- - HS làm vở - Để tìm tất cả bao nhiêu người em - Soi bài, chia sẻ bài làm thực hiện phép tính gì? 3. Vận dụng, trải nghiệm: HS lắng nghe. Vận dụng kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100 để giải toán . - Nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________ Tiếng Việt ĐỌC MỞ RỘNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Tự tìm đọc một bài thơ, một bài đồng ca về một đồ chơi, trò chơi 2. Năng lực, phẩm chất - Tìm được các câu chuyện theo chủ đề - Biết bày tỏ cảm xúc, tình cảm qua bài đọc II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu -GV mở nhạc bài hát: “ Thế giới đồ - Hát và vận động theo bài hát chơi” 2. Luyện tập thực hành - Gọi HS đọc YC bài 1, 2. - Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, -HS thực hiện câu chuyện về tình cảm giữa các thành -HS đọc viên trong gia đình. - Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài thơ, -Chia sẻ theo nhóm, trước lớp câu chuyện, tên tác giả. - Tổ chức thi đọc một số câu thơ hay. - Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng của HS Hs trả lời 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ________________________________

